三条
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "三条" (sān tiáo) mang nghĩa "ba cái, ba con", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 条 (tiáo - điều): "con (dùng cho sông". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 条: Nhánh cây gỗ (木) vươn dài mềm mại từ trên cao xuống (夂), dùng làm lượng từ chỉ những vật thon dài như con sông, sợi dây (条).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 三条
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:ba cái, ba con
Ví dụ (3)
桌上有三条鱼。
Trên bàn có ba con cá.
There are three fish on the table.
他们讨论了三条建议。
Họ thảo luận ba đề xuất.
They discussed three suggestions.
地图上标出三条路线。
Trên bản đồ đánh dấu ba tuyến đường.
Three routes are marked on the map.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây