Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
有没有
yǒuméiyǒu
Có hay không
Hán việt: dựu một dựu
道
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "有没有" (yǒuméiyǒu) nghĩa là "Có hay không", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 没 (méi): Không có + 有 (yǒu): Có.

Thành phần cấu tạo

有没有
yǒuméiyǒu
Có hay không
𠂇
月
氵
殳

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Có hay không
Ví dụ (3)
nǐ你yǒu有méi没yǒu有shí jiān时间hē喝kā fēi咖啡?
Bạn có thời gian uống cà phê không?
zhè这lǐ里yǒu有méi没yǒu有zhí直dá达de的gōng公jiāo交chē车?
Ở đây có xe buýt đi thẳng không?
nǐ你yǒu有méi没yǒu有shōu收dào到wǒ我de的xiāo xī消息?
Bạn có nhận được tin nhắn của tôi không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây