有没有
道
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "有没有" (yǒuméiyǒu) nghĩa là "Có hay không", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 没 (méi): Không có + 有 (yǒu): Có.
Thành phần cấu tạo
有没有
Có hay không
𠂇
月
氵
殳
Hình ảnh:

Phân tích từ 有没有
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Có hay không
Ví dụ (3)
你有没有时间喝咖啡?
Bạn có thời gian uống cà phê không?
这里有没有直达的公交车?
Ở đây có xe buýt đi thẳng không?
你有没有收到我的消息?
Bạn có nhận được tin nhắn của tôi không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây