五千
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "五千" (wǔ qiān) nghĩa là "Năm nghìn", ghép bởi: 五 (wǔ): số năm + 千 (qiān): một nghìn.
Thành phần cấu tạo
五千
Năm nghìn
二
𠃌
丿
十
Hình ảnh:

Phân tích từ 五千
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Năm nghìn
Ví dụ (3)
这台电脑要五千元。
Chiếc máy tính này giá năm nghìn tệ.
公司今年增加了五千名用户。
Năm nay công ty tăng thêm năm nghìn người dùng.
他存了五千元准备旅行。
Anh ấy tiết kiệm năm nghìn tệ để chuẩn bị đi du lịch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây