Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
做完作业
zuò wán zuòyè
Làm xong bài tập
Hán việt: tố hoàn tá nghiệp
课
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "做完作业" (zuò wán zuòyè) nghĩa là "Làm xong bài tập", ghép bởi: 做 (zuò): làm + 完 (wán): hoàn thành + 作 (zuò): làm + 业 (yè): nghề nghiệp.

Thành phần cấu tạo

做完作业
zuò wán zuòyè
Làm xong bài tập
亻
故
宀
元
乍
业

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Làm xong bài tập
Ví dụ (3)
zuò做wán完zuòyè作业hòu后,tā他qù去dǎlánqiú打篮球。
Sau khi làm xong bài tập, anh ấy đi chơi bóng rổ.
háizi孩子zuò做wán完zuòyè作业cái才néng能kàn看diànshì电视。
Đứa trẻ phải làm xong bài tập mới được xem ti vi.
wǒ我hái还méi没zuò做wán完zuòyè作业。
Tôi vẫn chưa làm xong bài tập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây