做完作业
课
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "做完作业" (zuò wán zuòyè) nghĩa là "Làm xong bài tập", ghép bởi: 做 (zuò): làm + 完 (wán): hoàn thành + 作 (zuò): làm + 业 (yè): nghề nghiệp.
Thành phần cấu tạo
做完作业
Làm xong bài tập
亻
故
宀
元
乍
业
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Làm xong bài tập
Ví dụ (3)
做完作业后,他去打篮球。
Sau khi làm xong bài tập, anh ấy đi chơi bóng rổ.
孩子做完作业才能看电视。
Đứa trẻ phải làm xong bài tập mới được xem ti vi.
我还没做完作业。
Tôi vẫn chưa làm xong bài tập.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây