Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
两家
liǎng jiā
Hai công ty
Hán việt: lưỡng cô
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "两家" (liǎng jiā) nghĩa là "Hai công ty", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 家 (jiā / jie): nhà.

Thành phần cấu tạo

两家
liǎng jiā
Hai công ty
一
两内部
宀
豕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hai công ty
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条jiē街shàng上yǒu有liǎng两jiā家yào药diàn店。
Trên con phố này có hai hiệu thuốc.
liǎng两jiā家gōng sī公司zhèng zài正在hé zuò合作。
Hai công ty đang hợp tác.
wǒ men我们bǐ jiào比较le了liǎng两jiā家cān餐guǎn馆de的jià gé价格。
Chúng tôi so sánh giá của hai nhà hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây