中外历史
zhōngwài lìshǐ
Lịch sử Trung Quốc và nước ngoài
Hán việt: trung ngoại lịch sử
, ,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (3)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
duàn

Dùng cho các đoạn cắt ra từ vật dài, hoặc đoạn văn, khoảng thời gian, quãng đường.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 段 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一段高速公路
một đoạn đường cao tốc
一段绳子
một đoạn dây
一段婚姻
một cuộc hôn nhân
一段距离
một khoảng cách
一段往事
một quãng quá khứ / chuyện xưa
一段历史
một giai đoạn lịch sử
mén

Dùng cho các môn học, kỹ năng, khẩu pháo, mối quan hệ thông gia/họ hàng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 门 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两门课程/功课
hai môn học / khóa học
一门科学一门艺术
một ngành khoa học, một môn nghệ thuật
一门手艺一门技术
một nghề thủ công, một công nghệ/kỹ thuật
一门大炮
một khẩu đại bác / khẩu pháo

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lịch sử Trung Quốc và nước ngoài
Ví dụ (3)
lǎo shīzhèng zàijiǎngzhōngwài shǐ
Giáo viên đang giảng lịch sử Trung Quốc và thế giới.
zhèběnshūjiè shàozhōngwài shǐ shì
Cuốn sách này giới thiệu các câu chuyện lịch sử Trung Quốc và nước ngoài.
xué zhōngwài shǐ kāi kuòshì
Học lịch sử Trung Quốc và thế giới có thể mở rộng tầm nhìn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây