慈善机构
císhànjīgòu
Tổ chức từ thiện
Hán việt: tư thiến cơ cấu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổ chức từ thiện
Ví dụ (3)
shàn gòuwèishānhái zijuānshū
Tổ chức từ thiện quyên sách cho trẻ em vùng núi.
zhèjiā shàn gòuhěnxìn
Tổ chức từ thiện này rất đáng tin cậy.
shàn gòuzhèng zài jīn
Tổ chức từ thiện đang gây quỹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây