Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
降到
jiàng dào
Giảm xuống
Hán việt: giáng đáo
家
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "降到" (jiàng dào) nghĩa là "Giảm xuống", ghép bởi: 降 (jiàng / xiáng): hạ xuống + 到 (dào): đến.

Thành phần cấu tạo

降到
jiàng dào
Giảm xuống
阝
夅
至
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Giảm xuống
Ví dụ (3)
qì气wēn温jiàng降dào到shí十dù度。
Nhiệt độ giảm xuống mười độ.
jià gé价格yǐ jīng已经jiàng降dào到zuì最dī低diǎn点。
Giá đã giảm xuống mức thấp nhất.
hú湖miàn面wēn dù温度jiàng降dào到líng零dù度yǐ以xià下。
Nhiệt độ mặt hồ giảm xuống dưới không độ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây