待在家里
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "待在家里" (dài zài jiā lǐ) nghĩa là "Ở nhà", ghép bởi: 待 (dài / dāi): chờ đợi + 在 (zài): đang + 家 (jiā / jie): nhà + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).
Thành phần cấu tạo
待在家里
Ở nhà
彳
寺
土
才
宀
豕
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ở nhà
Ví dụ (3)
下雨天我想待在家里。
Ngày mưa tôi muốn ở nhà.
疫情期间大家尽量待在家里。
Trong thời gian dịch bệnh mọi người cố gắng ở nhà.
他生病了,只能待在家里休息。
Anh ấy bị bệnh nên chỉ có thể ở nhà nghỉ ngơi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây