Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
待在家里
dài zài jiā lǐ
Ở nhà
Hán việt: đãi tại cô lí
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "待在家里" (dài zài jiā lǐ) nghĩa là "Ở nhà", ghép bởi: 待 (dài / dāi): chờ đợi + 在 (zài): đang + 家 (jiā / jie): nhà + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).

Thành phần cấu tạo

待在家里
dài zài jiā lǐ
Ở nhà
彳
寺
土
才
宀
豕

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Ở nhà
Ví dụ (3)
xià yǔ下雨tiān天wǒ我xiǎng想dài待zài在jiā家lǐ里。
Ngày mưa tôi muốn ở nhà.
yì疫qíng情qī jiān期间dà jiā大家jǐn liàng尽量dài待zài在jiā家lǐ里。
Trong thời gian dịch bệnh mọi người cố gắng ở nhà.
tā他shēng bìng生病le了,zhǐ只néng能dài待zài在jiā家lǐ里xiū xī休息。
Anh ấy bị bệnh nên chỉ có thể ở nhà nghỉ ngơi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây