Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
两道
liǎng dào
Hai món
Hán việt: lưỡng đáo
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "两道" (liǎng dào) nghĩa là "Hai món", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 道 (dào): câu (lượng từ cho câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

两道
liǎng dào
Hai món
一
两内部
辶
首

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hai món
Ví dụ (3)
wǎn晚fàn饭yǒu有liǎng两dào道sù素cài菜。
Bữa tối có hai món chay.
lǎo shī老师chū出le了liǎng两dào道kǎo考tí题。
Giáo viên ra hai câu hỏi thi.
zhè这jiā家diàn店tuī jiàn推荐liǎng两dào道tè sè特色cài菜。
Quán này giới thiệu hai món đặc sản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây