蠢事
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "蠢事" (chǔnshì) nghĩa là "Chuyện ngốc nghếch", ghép bởi: 蠢 (chǔn): Ngốc nghếch + 事 (shì): việc.
Thành phần cấu tạo
蠢事
Chuyện ngốc nghếch
春
虫
一
口
彐
Hình ảnh:

Phân tích từ 蠢事
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chuyện ngốc nghếch
Ví dụ (3)
他后悔做了那件蠢事。
Anh ấy hối hận vì đã làm chuyện ngu ngốc đó.
别再做蠢事了。
Đừng làm chuyện ngu ngốc nữa.
一时冲动可能会造成蠢事。
Bốc đồng nhất thời có thể gây ra chuyện ngu ngốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây