Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蠢事
chǔnshì
Chuyện ngốc nghếch
Hán việt: xuẩn sự
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "蠢事" (chǔnshì) nghĩa là "Chuyện ngốc nghếch", ghép bởi: 蠢 (chǔn): Ngốc nghếch + 事 (shì): việc.

Thành phần cấu tạo

蠢事
chǔnshì
Chuyện ngốc nghếch
春
虫
一
口
彐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chuyện ngốc nghếch
Ví dụ (3)
tā他hòu huǐ后悔zuò做le了nà那jiàn件chǔn蠢shì事。
Anh ấy hối hận vì đã làm chuyện ngu ngốc đó.
bié别zài再zuò做chǔn蠢shì事le了。
Đừng làm chuyện ngu ngốc nữa.
yī一shí时chōng dòng冲动kěn éng可能huì会zào chéng造成chǔn蠢shì事。
Bốc đồng nhất thời có thể gây ra chuyện ngu ngốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây