Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
发狂
fākuáng
phát điên, phát cuồng, điên cuồng (thường dùng chỉ cảm xúc cực độ như vui, giận, ghen...).
Hán việt: phát cuồng
HSK 5-6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "发狂" (fākuáng) nghĩa là "phát điên, điên cuồng", ghép bởi: 发 (fā): gửi + 狂 (kuáng): điên.

Thành phần cấu tạo

发狂
fākuáng
phát điên, điên cuồng
发
犭
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:phát điên, phát cuồng, điên cuồng (thường dùng chỉ cảm xúc cực độ như vui, giận, ghen...).
Ví dụ (6)
tīng听dào到zhè ge这个hǎo好xiāo xi消息,tā他gāo xìng高兴de得fā发kuáng狂。
Nghe được tin tốt này, anh ấy vui đến phát điên.
zhè这zhǒng种dān diào单调de的gōng zuò工作jiǎn zhí简直ràng让wǒ我fā发kuáng狂。
Công việc đơn điệu thế này quả thực khiến tôi phát điên.
jí dù嫉妒ràng让tā他fā发kuáng狂。
Sự ghen tuông khiến anh ta phát điên (mất lý trí).
wài外miàn面zào yīn噪音tài太dà大le了,chǎo吵de得wǒ我yào要fā发kuáng狂le了。
Tiếng ồn bên ngoài lớn quá, ồn đến mức tôi sắp phát điên rồi.
qiú mí球迷men们kàn看dào到ǒu xiàng偶像shí时fā发kuáng狂bān般de地jiān尖jiào叫。
Các cổ động viên khi nhìn thấy thần tượng đã la hét như phát cuồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây