瓶盖
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "瓶盖" (pínggài) nghĩa là "Nắp chai", ghép bởi: 瓶 (píng): Cái chai + 盖 (gài): che.
Thành phần cấu tạo
瓶盖
Nắp chai
并
瓦
羊
皿
Hình ảnh:

Phân tích từ 瓶盖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nắp chai
Ví dụ (3)
瓶盖拧不开。
Nắp chai không vặn ra được.
请把瓶盖盖好。
Vui lòng đậy kín nắp chai.
孩子把瓶盖掉在地上。
Đứa trẻ làm rơi nắp chai xuống đất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây