Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
两部
liǎng bù
Hai phần
Hán việt: lưỡng bẫu
HSK1
Số từ

Gợi nhớ

Từ "两部" (liǎng bù) nghĩa là "Hai phần", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 部 (bù): bộ.

Thành phần cấu tạo

两部
liǎng bù
Hai phần
一
两内部
咅
阝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Hai phần
Ví dụ (3)
wǒ我zhè ge yuè这个月kàn看le了liǎng两bù部diàn yǐng电影。
Tháng này tôi xem hai bộ phim.
shū jià书架shàng上fàng放zhe着liǎng两bù部xiǎo shuō小说。
Trên giá sách đặt hai bộ tiểu thuyết.
gōng sī公司gòu购mǎi买le了liǎng两bù部xīn新chē车。
Công ty mua hai chiếc xe mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây