两部
HSK1
Số từ
Gợi nhớ
Từ "两部" (liǎng bù) nghĩa là "Hai phần", ghép bởi: 两 (liǎng): hai (dùng cho số lượng + 部 (bù): bộ.
Thành phần cấu tạo
两部
Hai phần
一
两内部
咅
阝
Hình ảnh:

Phân tích từ 两部
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Hai phần
Ví dụ (3)
我这个月看了两部电影。
Tháng này tôi xem hai bộ phim.
书架上放着两部小说。
Trên giá sách đặt hai bộ tiểu thuyết.
公司购买了两部新车。
Công ty mua hai chiếc xe mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây