天下太平
HSK1
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Thế giới yên bình
Ví dụ (3)
老人希望天下太平。
Người già mong thiên hạ thái bình.
战争结束后,人们盼望天下太平。
Sau khi chiến tranh kết thúc, mọi người mong thiên hạ thái bình.
天下太平是百姓共同的愿望。
Thiên hạ thái bình là mong muốn chung của dân chúng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây