宗教信仰
zōngjiàoxìnyǎng
Tín ngưỡng tôn giáo
Hán việt: tôn giao thân ngang
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tín ngưỡng tôn giáo
Ví dụ (3)
menyīng gāizūn zhòngtóngzōng jiàoxìn yǎng
Chúng ta nên tôn trọng các tín ngưỡng tôn giáo khác nhau.
zōng jiàoxìn yǎngyǐng xiǎngledeshēng huófāng shì
Tín ngưỡng tôn giáo ảnh hưởng đến cách sống của anh ấy.
zhè ge yǒuduōzhǒngzōng jiàoxìn yǎng
Khu vực này có nhiều tín ngưỡng tôn giáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây