位于
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 位于
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nằm ở, toạ lạc ở, vị trí tại (thường dùng cho địa lý).
Ví dụ (9)
中国位于亚洲东部。
Trung Quốc nằm ở phía đông châu Á.
那个著名的博物馆位于市中心。
Viện bảo tàng nổi tiếng đó tọa lạc tại trung tâm thành phố.
心脏位于胸腔的左侧。
Tim nằm ở bên trái lồng ngực.
这所大学位于美丽的海滨城市。
Trường đại học này nằm tại một thành phố biển xinh đẹp.
该公司总部位于纽约。
Trụ sở chính của công ty đó đặt tại New York.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây