脸上
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "脸上" (liǎn shàng) nghĩa là "Trên mặt", ghép bởi: 脸 (liǎn): Mặt + 上 (shàng): lên.
Thành phần cấu tạo
脸上
Trên mặt
月
佥
一
卜
Hình ảnh:

Phân tích từ 脸上
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Trên mặt
Ví dụ (3)
她脸上带着微笑。
Trên mặt cô ấy mang nụ cười.
孩子脸上有一点灰。
Trên mặt đứa trẻ có một chút bụi.
他的脸上看不出失落。
Trên mặt anh ấy không nhìn ra sự hụt hẫng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây