Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脸上
liǎn shàng
Trên mặt
Hán việt: kiểm thướng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "脸上" (liǎn shàng) nghĩa là "Trên mặt", ghép bởi: 脸 (liǎn): Mặt + 上 (shàng): lên.

Thành phần cấu tạo

脸上
liǎn shàng
Trên mặt
月
佥
一
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trên mặt
Ví dụ (3)
tā她liǎn脸shàng上dài带zhe着wēi xiào微笑。
Trên mặt cô ấy mang nụ cười.
hái zi孩子liǎn脸shàng上yǒu有yì一diǎn点huī灰。
Trên mặt đứa trẻ có một chút bụi.
tā他de的liǎn脸shàng上kàn看bù不chū出shī失luò落。
Trên mặt anh ấy không nhìn ra sự hụt hẫng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây