摔了一跤
shuāi le yì jiāo
Ngã một cú
Hán việt: suất liễu nhất
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Ngã một cú
Ví dụ (3)
zàixuěshuāilejiāo
Anh ấy ngã một cú trên nền tuyết.
hái zipǎotàikuàishuāilejiāo
Đứa trẻ chạy quá nhanh nên ngã một cú.
lǎorénshuāilejiāohòu yuànjiǎn chá
Người già sau khi ngã một cú thì đến bệnh viện kiểm tra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây