变冷
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "变冷" (biàn lěng) nghĩa là "Trở lạnh", ghép bởi: 变 (biàn): thay đổi + 冷 (lěng): lạnh.
Thành phần cấu tạo
变冷
Trở lạnh
亦
又
冫
令
Hình ảnh:

Phân tích từ 变冷
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Trở lạnh
Ví dụ (3)
天气开始变冷。
Thời tiết bắt đầu lạnh đi.
夜里气温会变冷。
Ban đêm nhiệt độ sẽ lạnh đi.
秋天来了,河边变冷了。
Mùa thu đến, bên bờ sông lạnh đi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây