破了
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "破了" (pò le) nghĩa là "Bị rách, hỏng", ghép bởi: 破 (pò): Phá + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
破了
Bị rách, hỏng
石
皮
了
Hình ảnh:

Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
Từ "破了" (pò le) nghĩa là "Bị rách, hỏng", ghép bởi: 破 (pò): Phá + 了 (le / liǎo): rồi.
