直角
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "直角" (zhíjiǎo) nghĩa là "Góc vuông", ghép bởi: 直 (zhí): Thẳng + 角 (jiǎo / jué): hào.
Thành phần cấu tạo
直角
Góc vuông
十
目
角
Hình ảnh:

Phân tích từ 直角
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Góc vuông
Ví dụ (3)
这个三角形有一个直角。
Hình tam giác này có một góc vuông.
老师在黑板上画了直角。
Giáo viên vẽ góc vuông trên bảng.
桌子的边形成一个直角。
Cạnh bàn tạo thành một góc vuông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây