Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
挤了
jǐ le
Chen lấn, chen chúc
Hán việt: tê liễu
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Chen lấn, chen chúc
Ví dụ (3)
gōng公jiāo交chē车shàng上tài太jǐ挤le了。
Trên xe buýt quá chật rồi.
zǎo早gāo fēng高峰dì tiě地铁jǐ挤le了hěn很duō多rén人。
Giờ cao điểm buổi sáng tàu điện đông chen chúc nhiều người.
fáng jiān房间lǐ里jǐ挤le了èr二shí十gèr én个人。
Trong phòng chen chúc hai mươi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây