Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
插脚
chājiǎo
Vấp chân
Hán việt: sáp cước
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "插脚" (chājiǎo) nghĩa là "Vấp chân", ghép bởi: 插 (chā): cắm + 脚 (jiǎo / jué): chân.

Thành phần cấu tạo

插脚
chājiǎo
Vấp chân
扌
臿
月
却

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vấp chân
Ví dụ (3)
hái zi孩子pǎo跑dé得tài太kuài快,yī一chā插jiǎo脚jiù就shuāi dǎo摔倒le了。
Đứa trẻ chạy quá nhanh, vừa vấp chân là ngã.
tā他xià下lóu楼shí时bù不xiǎo xīn小心chā插jiǎo脚,chà差diǎn点shòu shāng受伤。
Anh ấy bất cẩn vấp chân khi xuống cầu thang, suýt bị thương.
lù路miàn面bù不píng平,zǒu走lù路róng yì容易chā插jiǎo脚。
Mặt đường không bằng phẳng, đi bộ dễ vấp chân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây