交通规则
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "交通规则" (jiāotōngguīzé) mang nghĩa "Luật giao thông", kết hợp bởi 交 (jiāo - giao): "giao" + 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 规 (guī - quy): "quy tắc" + 则 (zé - tắc): "nguyên tắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交). • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 则: Dùng lưỡi dao (刂) khắc quy ước lên chiếc đỉnh tiền đồng (贝) để lập ra quy định, nguyên tắc chung (则).
Thành phần cấu tạo
交通规则
Luật giao thông
交
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
通
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
规
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
则
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 交通规则
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật giao thông
Ví dụ (3)
每个司机都要遵守交通规则。
Mỗi tài xế đều phải tuân thủ luật giao thông.
Every driver must obey traffic rules.
孩子们在学校学习交通规则。
Bọn trẻ học luật giao thông ở trường.
Children learn traffic rules at school.
违反交通规则会带来危险。
Vi phạm luật giao thông sẽ gây nguy hiểm.
Violating traffic rules brings danger.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây