Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
淹没
yānmò
nhấn chìm, làm ngập, ngập, át đi (tiếng ồn), chôn vùi.
Hán việt: yêm một
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "淹没" (yānmò) nghĩa là "Bị ngập, chìm", ghép bởi: 淹 (yān): chìm + 没 (méi): Không có.

Thành phần cấu tạo

淹没
yānmò
Bị ngập, chìm
氵
奄
殳

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhấn chìm, làm ngập, ngập, át đi (tiếng ồn), chôn vùi.
Ví dụ (8)
hóng shuǐ洪水yānmòle淹没z了hěng gè整个cūn村zhuāng庄。
Nước lũ đã nhấn chìm toàn bộ ngôi làng.
cháo潮shuǐ水shàng上zhǎng涨,yānmòle淹没h了ǎi海biān边de的jiāo礁shí石。
Thủy triều dâng lên, nhấn chìm những tảng đá ngầm bên bờ biển.
léi雷míng鸣bān般de的zhǎng掌shēng声yānmòle淹没tā了de他j的iǎng讲huà话shēng声。
Tiếng vỗ tay vang như sấm đã át đi tiếng nói chuyện của ông ấy.
zhè这duàn段lì shǐ历史yǐ jīng已经yānmòzài淹没s在híjiān时间de的cháng长hé河zhōng中。
Đoạn lịch sử này đã bị chôn vùi (nhấn chìm) trong dòng sông dài của thời gian.
rú guǒ如果bù不kòng zhì控制quán全qiú球biàn变nuǎn暖,hěn很duō多yán hǎi沿海chéng shì城市jiāng将bèi被hǎi海shuǐ水yānmòméi淹没。
Nếu không kiểm soát sự nóng lên toàn cầu, rất nhiều thành phố ven biển sẽ bị nước biển nhấn chìm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây