淹没
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Từ "淹没" (yānmò) nghĩa là "Bị ngập, chìm", ghép bởi: 淹 (yān): chìm + 没 (méi): Không có.
Thành phần cấu tạo
淹没
Bị ngập, chìm
氵
奄
殳
Hình ảnh:

Phân tích từ 淹没
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nhấn chìm, làm ngập, ngập, át đi (tiếng ồn), chôn vùi.
Ví dụ (8)
洪水淹没了整个村庄。
Nước lũ đã nhấn chìm toàn bộ ngôi làng.
潮水上涨,淹没了海边的礁石。
Thủy triều dâng lên, nhấn chìm những tảng đá ngầm bên bờ biển.
雷鸣般的掌声淹没了他的讲话声。
Tiếng vỗ tay vang như sấm đã át đi tiếng nói chuyện của ông ấy.
这段历史已经淹没在时间的长河中。
Đoạn lịch sử này đã bị chôn vùi (nhấn chìm) trong dòng sông dài của thời gian.
如果不控制全球变暖,很多沿海城市将被海水淹没。
Nếu không kiểm soát sự nóng lên toàn cầu, rất nhiều thành phố ven biển sẽ bị nước biển nhấn chìm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây