被车撞
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "被车撞" (bèi chē zhuàng) nghĩa là "Bị xe đụng", ghép bởi: 被 (bèi): bị + 车 (chē): xe + 撞 (zhuàng): đụng.
Thành phần cấu tạo
被车撞
Bị xe đụng
衤
皮
车
扌
童
Hình ảnh:

Phân tích từ 被车撞
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Bị xe đụng
Ví dụ (3)
他过马路时被车撞了。
Anh ấy bị xe đâm khi qua đường.
小狗差点被车撞。
Chú chó con suýt bị xe đâm.
被车撞后,他马上被送到医院。
Sau khi bị xe đâm, anh ấy lập tức được đưa đến bệnh viện.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây