Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
被车撞
bèi chē zhuàng
Bị xe đụng
Hán việt: bí xa chàng
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "被车撞" (bèi chē zhuàng) nghĩa là "Bị xe đụng", ghép bởi: 被 (bèi): bị + 车 (chē): xe + 撞 (zhuàng): đụng.

Thành phần cấu tạo

被车撞
bèi chē zhuàng
Bị xe đụng
衤
皮
车
扌
童

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Bị xe đụng
Ví dụ (3)
tā他guò过mǎ马lù路shí时bèi被chē车zhuàng撞le了。
Anh ấy bị xe đâm khi qua đường.
xiǎo小gǒu狗chà差diǎn点bèi被chē车zhuàng撞。
Chú chó con suýt bị xe đâm.
bèi被chē车zhuàng撞hòu后,tā他mǎ shàng马上bèi被sòng送dào到yī yuàn医院。
Sau khi bị xe đâm, anh ấy lập tức được đưa đến bệnh viện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây