Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
重置
chóngzhì
Đặt lại
Hán việt: trọng trí
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "重置" (chóngzhì) mang nghĩa "Đặt lại", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 置 (zhì - trí): "đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置).

Thành phần cấu tạo

重置
chóngzhì
Đặt lại
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đặt lại
Ví dụ (3)
qǐng请àn按ànniǔ按钮chóngzhì重置mìmǎ密码。
Vui lòng nhấn nút để đặt lại mật khẩu.
Please press the button to reset the password.
shǒujī手机chūxiàn出现wèntí问题hòu后kěyǐ可以chóngzhì重置。
Sau khi điện thoại gặp vấn đề có thể đặt lại.
You can reset your phone if it has a problem.
xìtǒng系统chóngzhì重置xūyào需要jǐ几fēnzhōng分钟。
Đặt lại hệ thống cần vài phút.
Resetting the system takes a few minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây