Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
重置成本
chóng zhì chéngběn
chi phí thay thế
Hán việt: trọng trí thành bản
—

Gợi nhớ

Từ "重置成本" (chóng zhì chéngběn) mang nghĩa "chi phí thay thế", kết hợp bởi 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 置 (zhì - trí): "đặt" + 成 (chéng - thành): "trở thành" + 本 (běn - bản): "quyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置). • Chữ 成: Người thợ rèn dùng búa rìu (戊) gõ chiếc đinh sắt (丁) vào đúng khớp nối để hoàn tất công việc và trở thành sản phẩm hoàn chỉnh (成). • Chữ 本: Trên thân cây gỗ (木) có thêm một nét ngang (一) đánh dấu phần gốc rễ ở dưới, biểu thị cội nguồn tri thức hay cuốn sách, gốc rễ (本).

Thành phần cấu tạo

重置成本
chóng zhì chéngběn
chi phí thay thế
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)
成
chéng • thành
trở thành
戊
Chữ Mậu
Binh khí, công cụ lớn (bao ngoài)
丁
Chữ Đinh
Cái đinh, tráng đinh vững chãi (bên trong)
本
běn • bản
quyển
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phần chính)
一
Nét ngang
Nét ngang đánh dấu gốc rễ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi phí thay thế
Ví dụ (3)
kuàijì会计zhèngzài正在héduì核对chóngzhì重置chéngběn成本。
Kế toán đang đối chiếu chi phí thay thế.
The accountant is verifying the replacement cost.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出chóngzhì重置chéngběn成本。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí thay thế.
The replacement cost needs to be listed in the report.
chóngzhì重置chéngběn成本xūyào需要zhǔguǎn主管quèrèn确认。
Chi phí thay thế cần trưởng bộ phận xác nhận.
The replacement cost needs to be confirmed by the supervisor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây