Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
密码重置
mìmǎ chóngzhì
Đặt lại mật khẩu
Hán việt: mật mã trọng trí
—

Gợi nhớ

Từ "密码重置" (mìmǎ chóngzhì) mang nghĩa "Đặt lại mật khẩu", kết hợp bởi 密 (mì - mật): "Bí mật" + 码 (mǎ - mã): "mã số" + 重 (zhòng / chóng - trọng): "nặng" + 置 (zhì - trí): "đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 密: Dưới mái nhà yên tĩnh (宓) ẩn sâu giữa trùng điệp núi non (山) là nơi cất giữ những chuyện kín đáo, bí mật (密). • Chữ 码: Những viên đá (石) được khắc ký hiệu hình con ngựa (马) thời xưa dùng để đánh dấu số đếm và mật hiệu, con mã (码). • Chữ 重: Người lữ khách gánh hành lý đi suốt ngàn (千) dặm (里) đường xa khiến đôi vai trĩu xuống vì sức nặng và sự quan trọng (重). • Chữ 置: Cầm tấm lưới (罒) căng thật ngay ngắn và thẳng thắn (直) trên mặt đất để sắp xếp mọi thứ đâu vào đấy, nghĩa là đặt, để, bố trí (置).

Thành phần cấu tạo

密码重置
mìmǎ chóngzhì
Đặt lại mật khẩu
密
mì • mật
Bí mật
宓
Chữ Mật
Yên tĩnh, kín đáo (phía trên)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía dưới)
码
mǎ • mã
mã số
石
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)
重
zhòng / chóng • trọng
nặng
千
Thiên
Nghìn (phía trên)
里
Bộ Lý
Dặm, bên trong (phía dưới)
置
zhì • trí
đặt
罒
Bộ Võng (trên)
Tấm lưới, bao vây (phía trên)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Đặt lại mật khẩu
Ví dụ (3)
wàngjì忘记wǎngyín网银dēnglù登录mìmǎ密码hòu后,nín您kěyǐ可以tōngguò通过mì密bǎo保wèntí问题shēnqǐng申请mìmǎ密码chóngzhì重置。
Sau khi quên mật khẩu đăng nhập ngân hàng điện tử, bạn có thể xin đặt lại mật khẩu thông qua câu hỏi bảo mật.
If you forget your online banking login password, you can request a password reset by answering security questions.
mìmǎ密码chóngzhì重置guòchéng过程xūyào需要shūrù输入fāsòng发送dào到yànzhèng验证shǒujī手机shàng上de的línshí临时dòngtài动态yànzhèngmǎ验证码。
Quy trình đặt lại mật khẩu yêu cầu phải nhập mã xác thực động tạm thời gửi đến số điện thoại di động đã xác thực.
The password reset process requires entering a temporary dynamic verification code sent to your verified mobile phone.
wèi为bǎozhàng保障ānquán安全,mìmǎ密码chóngzhì重置chénggōng成功hòu后,xìtǒng系统huì会fāsòng发送duǎnxìn短信tíshì提示yònghù用户。
Để đảm bảo an toàn, sau khi đặt lại mật khẩu thành công, hệ thống sẽ gửi tin nhắn SMS thông báo cho người dùng.
To ensure security, the system sends an SMS notification to the user after the password is successfully reset.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây