Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
骨头汤
gǔtou tāng
Canh xương
Hán việt: cốt đầu sương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "骨头汤" (gǔtou tāng) nghĩa là "Canh xương", ghép bởi: 骨 (gǔ): Xương + 头 (tóu): đầu + 汤 (tāng): canh.

Thành phần cấu tạo

骨头汤
gǔtou tāng
Canh xương
骨
头
氵
昜

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Canh xương
Ví dụ (3)
mā mā妈妈zhǔ煮le了yī一guō锅gǔ tou骨头tāng汤。
Mẹ nấu một nồi canh xương.
gǔ tou骨头tāng汤wèi dào味道hěn很nóng浓。
Canh xương có vị rất đậm.
dōng冬tiān天hē喝gǔ tou骨头tāng汤hěn很nuǎn huo暖和。
Mùa đông uống canh xương rất ấm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây