啃骨头
HSK1
Cụm từ
Gợi nhớ
Từ "啃骨头" (kěn gǔtou) nghĩa là "Nhai xương", ghép bởi: 啃 (kěn): gặm + 骨 (gǔ): Xương + 头 (tóu): đầu.
Thành phần cấu tạo
啃骨头
Nhai xương
口
肯
骨
头
Hình ảnh:

Phân tích từ 啃骨头
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Nhai xương
Ví dụ (3)
小狗正在啃骨头。
Chú chó con đang gặm xương.
啃骨头时要小心别伤到牙。
Khi gặm xương cần cẩn thận đừng làm đau răng.
它喜欢在院子里啃骨头。
Nó thích gặm xương trong sân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây