Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
啃骨头
kěn gǔtou
Nhai xương
Hán việt: cốt đầu
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "啃骨头" (kěn gǔtou) nghĩa là "Nhai xương", ghép bởi: 啃 (kěn): gặm + 骨 (gǔ): Xương + 头 (tóu): đầu.

Thành phần cấu tạo

啃骨头
kěn gǔtou
Nhai xương
口
肯
骨
头

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nhai xương
Ví dụ (3)
xiǎo小gǒu狗zhèng zài正在kěn啃gǔ tou骨头。
Chú chó con đang gặm xương.
kěn啃gǔ tou骨头shí时yào要xiǎo xīn小心bié别shāng伤dào到yá牙。
Khi gặm xương cần cẩn thận đừng làm đau răng.
tā它xǐ huān喜欢zài在yuàn院zi子lǐ里kěn啃gǔ tou骨头。
Nó thích gặm xương trong sân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây