吃晚饭
chī wǎnfàn
Ăn tối
Hán việt: cật vãn phãn
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

dùn

Dùng cho bữa ăn, trận đòn roi, mắng nhiếc, khuyên bảo.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 顿 + Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Ăn tối
Ví dụ (3)
mendiǎnchīwǎnfàn
Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ.
chīwǎnfànhòumensàn
Sau khi ăn tối, họ đi dạo.
jīn tiānzàijiāchīwǎnfànma
Hôm nay ăn tối ở nhà không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây