Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
打扫卫生
dǎsǎowèishēng
Dọn dẹp
Hán việt: tá táo vệ sanh
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "打扫卫生" (dǎsǎowèishēng) nghĩa là "Dọn dẹp", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 扫 (sǎo): Quét + 卫 (wèi): bảo vệ + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

打扫卫生
dǎsǎowèishēng
Dọn dẹp
扌
丁
彐
卫
生

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Dọn dẹp
Ví dụ (3)
zhōu mò周末dà jiā大家yì qǐ一起dǎ sǎo打扫wèi卫shēng生。
Cuối tuần mọi người cùng dọn vệ sinh.
chī吃wǎn晚fàn饭qián前xiān先dǎ sǎo打扫wèi卫shēng生。
Trước khi ăn tối, hãy dọn vệ sinh trước.
jiào shì教室měi tiān每天dōu都yào要dǎ sǎo打扫wèi卫shēng生。
Lớp học ngày nào cũng phải dọn vệ sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây