打扫卫生
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "打扫卫生" (dǎsǎowèishēng) nghĩa là "Dọn dẹp", ghép bởi: 打 (dǎ): đánh + 扫 (sǎo): Quét + 卫 (wèi): bảo vệ + 生 (shēng): sinh.
Thành phần cấu tạo
打扫卫生
Dọn dẹp
扌
丁
彐
卫
生
Hình ảnh:

Phân tích từ 打扫卫生
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Dọn dẹp
Ví dụ (3)
周末大家一起打扫卫生。
Cuối tuần mọi người cùng dọn vệ sinh.
吃晚饭前先打扫卫生。
Trước khi ăn tối, hãy dọn vệ sinh trước.
教室每天都要打扫卫生。
Lớp học ngày nào cũng phải dọn vệ sinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây