存储器
Từ: 存储器
Nghĩa: Bộ nhớ
Phiên âm: cúnchúqì
Hán việt: tồn trừ khí
zhètái
这台
diànnǎo
电脑
de
的
cúnchǔqì
存储器
róngliàng
容量
hěndà
很大。
This computer has a large storage capacity.
Máy tính này có dung lượng bộ nhớ lớn.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
买
yígè
一个
wàibù
外部
cúnchǔqì
存储器
lái
来
bèifèn
备份
shùjù
数据。
We need to buy an external storage device to backup data.
Chúng tôi cần mua một bộ nhớ ngoài để sao lưu dữ liệu.
小工具
Từ: 小工具
Nghĩa: Đồ phụ tùng nhỏ
Phiên âm: xiǎo gōngjù
Hán việt: tiểu công cụ
wǒ
我
shǐyòng
使用
zhège
这个
xiǎo
小
gōngjù
工具
lái
来
xiūlǐ
修理
wǒ
我
de
的
zìxíngchē
自行车。
I use this small tool to fix my bicycle.
Tôi sử dụng công cụ nhỏ này để sửa xe đạp của mình.
zhège
这个
xiǎo
小
gōngjù
工具
fēicháng
非常
fāngbiàn
方便
xiédài
携带。
This small tool is very convenient to carry.
Công cụ nhỏ này rất tiện lợi để mang theo.
屏幕
Từ: 屏幕
Nghĩa: Màn hình
Phiên âm: píngmù
Hán việt: bình mán
wǒ
我
mǎi
买
le
了
yītái
一台
dàpíngmù
大屏幕
de
的
diànshì
电视。
I bought a large-screen television.
Tôi mua một cái tivi màn hình lớn.
wǒ
我
de
的
shǒujī
手机
píngmù
屏幕
yǒu
有
yīpiàn
一片
lièhén
裂痕。
My phone screen has a crack.
Màn hình điện thoại của tôi có một vết nứt.
微型计算机
Từ: 微型计算机
Nghĩa: Máy vi tính
Phiên âm: wéixíng jìsuànjī
Hán việt: vi hình kê toán cơ
wēixíng
微型
jìsuànjī
计算机
zài
在
dāngjīnshèhuì
当今社会
zhōng
中
bànyǎnzhe
扮演着
yuèláiyuè
越来越
zhòngyào
重要
de
的
juésè
角色。
Microcomputers play an increasingly important role in today’s society.
Máy tính vi mô đang đóng vai trò ngày càng quan trọng trong xã hội ngày nay.
wǒmen
我们
bānshàng
班上
de
的
měigè
每个
rén
人
dōu
都
yào
要
xuéxí
学习
rúhé
如何
shǐyòng
使用
wēixíng
微型
jìsuànjī
计算机。
Everyone in our class has to learn how to use a microcomputer.
Mọi người trong lớp chúng tôi đều phải học cách sử dụng máy tính vi mô.
微处理器
Từ: 微处理器
Nghĩa: Bộ vi xử lý
Phiên âm: wéi chǔlǐ qì
Hán việt: vi xứ lí khí
wēichǔlǐqì
微处理器
shì
是
jìsuànjīxìtǒng
计算机系统
zhōng
中
bùkě
不可
quēshǎo
缺少
de
的
bùfèn
部分。
The microprocessor is an indispensable part of the computer system.
Vi xử lý là phần không thể thiếu trong hệ thống máy tính.
suízhe
随着
kējì
科技
de
的
fāzhǎn
发展,
wēichǔlǐqì
微处理器
de
的
sùdù
速度
yuèláiyuèkuài
越来越快。
With the development of science and technology, the speed of microprocessors is getting faster.
Với sự phát triển của khoa học công nghệ, tốc độ của vi xử lý ngày càng nhanh.
电器
Từ: 电器
Nghĩa: Thiết bị, máy móc
Phiên âm: diànqì
Hán việt: điện khí
qǐng
请
zài
在
líkāi
离开
fángjiān
房间
qián
前
guānbì
关闭
suǒyǒu
所有
diànqì
电器。
Please turn off all electrical appliances before leaving the room.
Hãy tắt tất cả các thiết bị điện trước khi ra khỏi phòng.
电路
Từ: 电路
Nghĩa: Mạch
Phiên âm: diànlù
Hán việt: điện lạc
diànlùbǎn
电路板
shàng
上
yǒu
有
hěnduō
很多
yuánjiàn
元件。
There are many components on the circuit board.
Trên bảng mạch có rất nhiều linh kiện.
zhège
这个
diànlù
电路
gùzhàng
故障
le
了,
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiǎnchá
检查。
This circuit is faulty, we need to check.
Mạch này bị hỏng, chúng ta cần kiểm tra.
硬件
Từ: 硬件
Nghĩa: Phần cứng
Phiên âm: yìngjiàn
Hán việt: ngạnh kiện
wǒ
我
xūyào
需要
shēngjí
升级
wǒ
我
de
的
diànnǎoyìngjiàn
电脑硬件。
I need to upgrade my computer hardware.
Tôi cần nâng cấp phần cứng máy tính của mình.
yìngjiàn
硬件
hé
和
ruǎnjiàn
软件
shì
是
jìsuànjīxìtǒng
计算机系统
de
的
liǎnggè
两个
zhǔyào
主要
bùfèn
部分。
Hardware and software are the two main components of a computer system.
Phần cứng và phần mềm là hai phần chính của hệ thống máy tính.
磁盘
Từ: 磁盘
Nghĩa: Đĩa
Phiên âm: cípán
Hán việt: từ bàn
qǐng
请
bǎ
把
wénjiàn
文件
bǎocún
保存
dào
到
cípán
磁盘
shàng
上。
Please save the file to the disk.
Hãy lưu tệp vào đĩa.
wǒ
我
de
的
diànnǎo
电脑
cípánkōngjiān
磁盘空间
bùzú
不足。
My computer disk is out of space.
Ổ đĩa máy tính của tôi không đủ không gian.
算盘
Từ: 算盘
Nghĩa: Bàn tính
Phiên âm: suànpán
Hán việt: toán bàn
tā
他
ná
拿
qǐ
起
suànpán
算盘
kuàisù
快速
jìsuàn
计算
le
了
yīfān
一番。
He picked up the abacus and calculated quickly.
Anh ấy lấy abacus lên và tính toán một cách nhanh chóng.
zài
在
diànnǎo
电脑
fāmíng
发明
zhīqián
之前,
rénmen
人们
chángyòng
常用
suànpán
算盘
lái
来
jìnxíng
进行
fùzá
复杂
de
的
jìsuàn
计算。
Before the invention of computers, people often used abacuses for complex calculations.
Trước khi máy tính được phát minh, mọi người thường sử dụng abacus để thực hiện các phép toán phức tạp.
终端
Từ: 终端
Nghĩa: Máy trạm
Phiên âm: zhōngduān
Hán việt: chung đoan
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
tōngguò
通过
zhōngduān
终端
lái
来
fǎngwèn
访问
fúwùqì
服务器。
We can access the server through the terminal.
Chúng ta có thể truy cập máy chủ thông qua thiết bị đầu cuối.
zhōngduānyònghù
终端用户
duì
对
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
de
的
píngjià
评价
fēicháng
非常
gāo
高。
End users have a very high opinion of this software.
Người dùng cuối rất đánh giá cao phần mềm này.
计算机
Từ: 计算机
Nghĩa: Máy tính
Phiên âm: jìsuànjī
Hán việt: kê toán cơ
wǒ
我
zài
在
xuéxí
学习
jìsuànjīkēxué
计算机科学。
I am studying computer science.
Tôi đang học khoa học máy tính.
jìsuànjī
计算机
xiànzài
现在
shì
是
bùkěhuòquē
不可或缺
de
的
gōngjù
工具。
Computers are now indispensable tools.
Máy tính hiện nay là công cụ không thể thiếu.


1
2
bộ phận máy móc và các thiết bị Công nghệ
thuật ngữ về Công nghệ hay được sử dụng
vấn đề liên quan tới lĩnh vực Công nghệ
chuyên ngành Công nghệ thông tin về hệ thống dữ liệu
chuyên ngành Công nghệ thông tin về các thuật toán
công nghệ thông tin khác
Các từ viết tắt trong công nghệ thông tin