不同
Từ: 不同
Nghĩa: Khác nhau
Phiên âm: bùtóng
Hán việt: bưu đồng
zhōngwén
中文
yǔ
与
yīngwén
英文
yǒu
有
hěnduō
很多
bùtóng
不同。
Chinese and English have many differences.
Tiếng Trung và tiếng Anh có nhiều sự khác biệt.
zhōngwén
中文
de
的
yǔfǎ
语法
yǔ
与
yīngwén
英文
de
的
yǔfǎ
语法
bùtóng
不同。
Chinese grammar is different from English grammar.
Ngữ pháp tiếng Trung khác với ngữ pháp tiếng Anh.
乘法
Từ: 乘法
Nghĩa: Phép nhân
Phiên âm: chéngfǎ
Hán việt: thặng pháp
wǒmen
我们
jīntiān
今天
xuéxí
学习
chéngfǎbiǎo
乘法表。
Today we learn the multiplication table.
Hôm nay chúng tôi học bảng nhân.
chéngfǎ
乘法
duì
对
háizi
孩子
men
们
láishuō
来说
hěn
很
zhòngyào
重要。
Multiplication is very important for children.
Phép nhân rất quan trọng đối với trẻ em.
二进制
Từ: 二进制
Nghĩa: Nhị phân, thuộc về nhị phân
Phiên âm: èrjìnzhì
Hán việt: nhị tiến chế
èrjìnzhì
二进制
shì
是
jìsuànjī
计算机
de
的
jīchǔ
基础
yǔyán
语言。
Binary is the basic language of computers.
Nhị phân là ngôn ngữ cơ bản của máy tính.
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiāng
将
zhèxiē
这些
shùjù
数据
zhuǎnhuànchéng
转换成
èrjìnzhì
二进制
xíngshì
形式。
We need to convert this data into binary form.
Chúng tôi cần chuyển đổi những dữ liệu này thành dạng nhị phân.
传输
Từ: 传输
Nghĩa: Truyền
Phiên âm: chuánshū
Hán việt: truyến du
tōngguò
通过
wǎngluò
网络
chuánshūshùjù
传输数据
Transmit data over the network
Truyền dữ liệu qua mạng
xìnxī
信息
chuánshūsùdù
传输速度
fēicháng
非常
kuài
快。
The information transmission speed is very fast.
Tốc độ truyền thông tin rất nhanh.
信号
Từ: 信号
Nghĩa: Tín hiệu
Phiên âm: xìnhào
Hán việt: thân hiệu
zhèlǐ
这里
wú
无
shǒujīxìnhào
手机信号。
There is no cell phone signal here.
Ở đây không có sóng điện thoại.
减法
Từ: 减法
Nghĩa: Phép trừ
Phiên âm: jiǎnfǎ
Hán việt: giảm pháp
wǒmen
我们
jīntiān
今天
xuéxí
学习
jiǎnfǎ
减法。
Today we learn subtraction.
Hôm nay chúng ta học phép trừ.
rúguǒ
如果
nǐ
你
cóng
从
10
10
jiǎnqù
减去
4
4,
nǐ
你
huì
会
dédào
得到
6
6。
If you subtract 4 from 10, you will get 6.
Nếu bạn trừ 4 từ 10, bạn sẽ được 6.
分配
Từ: 分配
Nghĩa: Phân phối
Phiên âm: fēnpèi
Hán việt: phân phối
zīyuán
资源
yīnggāi
应该
hélǐ
合理
fēnpèi
分配。
Resources should be allocated reasonably.
Nguồn lực nên được phân phối một cách hợp lý.
zěnyàng
怎样
fēnpèi
分配
shíjiān
时间
shì
是
tā
他
zuì
最
tóuténg
头疼
de
的
wèntí
问题。
How to allocate time is his biggest headache.
Làm thế nào để phân bổ thời gian là vấn đề khiến anh ấy đau đầu nhất.
可靠
Từ: 可靠
Nghĩa: Có thể tin cậy được
Phiên âm: kěkào
Hán việt: khả kháo
zhège
这个
xìnxī
信息
fēicháng
非常
kěkào
可靠。
This information is very reliable.
Thông tin này rất đáng tin cậy.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎodào
找到
yígè
一个
kěkào
可靠
de
的
gōngyìngshāng
供应商。
We need to find a reliable supplier.
Chúng tôi cần tìm một nhà cung cấp đáng tin cậy.
命令
Từ: 命令
Nghĩa: Ra lệnh, lệnh (trong máy tính)
Phiên âm: mìnglìng
Hán việt: mệnh linh
qǐng
请
ànzhào
按照
wǒ
我
de
的
mìnglìng
命令
xíngdòng
行动。
Please act according to my command.
Xin hãy hành động theo mệnh lệnh của tôi.
tā
他
jùjuézhíxíng
拒绝执行
nàge
那个
mìnglìng
命令。
He refused to execute that command.
Anh ấy từ chối thực hiện mệnh lệnh đó.
处理
Từ: 处理
Nghĩa: Xử lý
Phiên âm: chǔlǐ
Hán việt: xứ lí
wǒmen
我们
yǒu
有
hěnduō
很多
shìyào
事要
chǔlǐ
处理。
We have a lot of matters to deal with.
Chúng tôi có rất nhiều việc cần xử lý.
bùyòng
不用
dānxīn
担心,
wǒhuì
我会
chǔlǐ
处理
de
的。
No need to worry, I'll handle it.
Không cần lo lắng, tôi sẽ xử lý.
处理器
Từ: 处理器
Nghĩa: Bộ xử lý
Phiên âm: chǔlǐ qì
Hán việt: xứ lí khí
zhètái
这台
diànnǎo
电脑
zhuāngpèi
装配
le
了
zuìxīnxíng
最新型
de
的
chǔlǐqì
处理器。
This computer is equipped with the latest processor.
Máy tính này được trang bị bộ xử lý mới nhất.
chǔlǐqì
处理器
de
的
sùdù
速度
juédìng
决定
le
了
jìsuànjī
计算机
de
的
yùnxíng
运行
sùdù
速度。
The speed of the processor determines the running speed of the computer.
Tốc độ của bộ xử lý quyết định tốc độ chạy của máy tính.
存储
Từ: 存储
Nghĩa: Lưu trữ
Phiên âm: cúnchú
Hán việt: tồn trừ
qǐng
请
quèbǎo
确保
shùjù
数据
bèi
被
ānquán
安全
cúnchǔ
存储。
Please ensure the data is securely stored.
Hãy đảm bảo dữ liệu được lưu trữ an toàn.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zēngjiā
增加
fúwùqì
服务器
de
的
cúnchǔróngliàng
存储容量。
We need to increase the storage capacity of the server.
Chúng tôi cần tăng dung lượng lưu trữ của máy chủ.


1
2
3
bộ phận máy móc và các thiết bị Công nghệ
thuật ngữ về Công nghệ hay được sử dụng
vấn đề liên quan tới lĩnh vực Công nghệ
chuyên ngành Công nghệ thông tin về hệ thống dữ liệu
chuyên ngành Công nghệ thông tin về các thuật toán
công nghệ thông tin khác
Các từ viết tắt trong công nghệ thông tin