不规则性
Từ: 不规则性
Nghĩa: Sự bất thường, không theo quy tắc
Phiên âm: bù guīzé xìng
Hán việt: bưu quy tắc tính
zhèzhǒng
这种
cáiliào
材料
de
的
bùguīzé
不规则
xìngduì
性对
shíyàn
实验
jiéguǒ
结果
yǒu
有
hěndà
很大
de
的
yǐngxiǎng
影响。
The irregularity of this material has a significant impact on the experimental results.
Tính không quy tắc của loại vật liệu này có ảnh hưởng lớn đến kết quả của thí nghiệm.
wǒmen
我们
xūyào
需要
kǎolǜ
考虑
xìtǒng
系统
bùguīzé
不规则
xìngduì
性对
xìngnéng
性能
de
的
yǐngxiǎng
影响。
We need to consider the impact of system irregularities on performance.
Chúng ta cần xem xét ảnh hưởng của tính không quy tắc của hệ thống đối với hiệu suất.
个人
Từ: 个人
Nghĩa: Cá nhân, cá thể
Phiên âm: gèrén
Hán việt: cá nhân
yígè
一个
rén
人
One person.
Một người.
měigè
每个
rén
人
dōu
都
yǒu
有
zìjǐ
自己
de
的
mèngxiǎng
梦想。
Everyone has their own dream.
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
保证
Từ: 保证
Nghĩa: đảm bảo, bảo đảm
Phiên âm: bǎozhèng
Hán việt: bảo chứng
wǒmen
我们
bǎozhèng
保证
chǎnpǐn
产品
de
的
zhìliàng
质量。
We guarantee the quality of the product.
Chúng tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm.
wǒ
我
bǎozhèng
保证
ànshí
按时
wánchéng
完成
gōngzuò
工作。
I ensure to finish the work on time.
Tôi đảm bảo hoàn thành công việc đúng giờ.
光束
Từ: 光束
Nghĩa: Chùm
Phiên âm: guāngshù
Hán việt: quang thú
guāngshù
光束
nénggòu
能够
chuāntòu
穿透
hēiàn
黑暗。
A beam of light can penetrate the darkness.
Tia sáng có thể xuyên qua bóng tối.
tāyòng
他用
le
了
yīzhǒng
一种
tèshū
特殊
de
的
guāngshù
光束
lái
来
jìnxíng
进行
shíyàn
实验。
He used a special light beam for the experiment.
Anh ấy đã sử dụng một loại tia sáng đặc biệt để thực hiện thí nghiệm.
兼容
Từ: 兼容
Nghĩa: Tương thích
Phiên âm: jiānróng
Hán việt: kiêm dong
zhèkuǎn
这款
ruǎnjiàn
软件
kěyǐ
可以
jiānróng
兼容
gèzhǒng
各种
cāozuòxìtǒng
操作系统。
This software is compatible with various operating systems.
Phần mềm này có thể tương thích với các hệ điều hành khác nhau.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
xīn
新
jìshù
技术,
yǐ
以
shíxiàn
实现
bùtóng
不同
shèbèi
设备
de
的
jiānróng
兼容。
They are researching new technology to achieve compatibility between different devices.
Họ đang nghiên cứu công nghệ mới để thực hiện tính tương thích cho các thiết bị khác nhau.
内联网
Từ: 内联网
Nghĩa: Mạng nội bộ
Phiên âm: nèi liánwǎng
Hán việt: nạp liên võng
hěnduō
很多
gōngsī
公司
dōu
都
jiànlì
建立
le
了
zìjǐ
自己
de
的
nèi
内
liánwǎng
联网
lái
来
fēnxiǎng
分享
hé
和
jiāoliúxìnxī
交流信息。
Many companies have established their own intranets to share and exchange information.
Nhiều công ty đã xây dựng mạng nội bộ của mình để chia sẻ và trao đổi thông tin.
nèi
内
liánwǎng
联网
kěyǐ
可以
tígāo
提高
yuángōng
员工
zhījiān
之间
de
的
xiàolǜ
效率
hé
和
gōutōng
沟通。
The intranet can enhance efficiency and communication among employees.
Mạng nội bộ có thể tăng cường hiệu quả và giao tiếp giữa các nhân viên.
协议
Từ: 协议
Nghĩa: Giao thức
Phiên âm: xiéyì
Hán việt: hiệp nghị
hépíng
和平
xiéyì
协议
Peace agreement.
Hiệp định hòa bình.
hézī
合资
xiéyì
协议
yǐjīng
已经
qiānshǔ
签署。
The joint venture agreement has been signed.
Hợp đồng hợp tác đầu tư đã được ký kết.
单色
Từ: 单色
Nghĩa: Đơn sắc
Phiên âm: dān sè
Hán việt: thiền sắc
wǒ
我
xǐhuān
喜欢
dānsè
单色
de
的
bèijǐng
背景。
I like monochrome backgrounds.
Tôi thích phông nền một màu.
zhèjiàn
这件
dānsè
单色
chènshān
衬衫
kànqǐlái
看起来
hěn
很
jiǎnyuē
简约。
This monochrome shirt looks very minimalistic.
Chiếc áo sơ mi một màu này trông rất đơn giản.
卷
Từ: 卷
Nghĩa: Cuộn
Phiên âm: juǎn
Hán việt: quyến
zhège
这个
juǎnzi
卷子
wǒ
我
yǐjīng
已经
wánchéng
完成
le
了。
I have finished this volume.
Tôi đã hoàn thành cuốn sách này.
qǐng
请
zài
在
juànzhǐ
卷纸
shàng
上
xiěxià
写下
nǐ
你
de
的
míngzì
名字。
Please write your name on the roll of paper.
Hãy viết tên bạn lên tờ giấy cuộn.
双密度
Từ: 双密度
Nghĩa: Dày gấp đôi
Phiên âm: shuāng mìdù
Hán việt: song mật đạc
zhèzhǒng
这种
ruǎnpán
软盘
jùyǒu
具有
shuāng
双
mìdù
密度
géshi
格式。
This floppy disk has a double density format.
Loại đĩa mềm này có định dạng mật độ kép.
shuāng
双
mìdù
密度
guāngpán
光盘
bǐ
比
biāozhǔn
标准
mìdù
密度
de
的
cúnchǔróngliàng
存储容量
gāo
高。
Double density discs have a higher storage capacity than standard density.
Đĩa quang mật độ kép có dung lượng lưu trữ cao hơn so với mật độ tiêu chuẩn.
复杂
Từ: 复杂
Nghĩa: Phức tạp
Phiên âm: fùzá
Hán việt: phú tạp
déwén
德文
de
的
yǔfǎ
语法
hěn
很
fùzá
复杂。
German grammar is very complex.
Ngữ pháp tiếng Đức rất phức tạp.
zhèshì
这是
yígè
一个
fùzá
复杂
de
的
wèntí
问题。
This is a complex issue.
Đây là một vấn đề phức tạp.
多样
Từ: 多样
Nghĩa: Nhiều loại
Phiên âm: duōyàng
Hán việt: đa dạng
wǒmen
我们
diànlǐ
店里
yǒu
有
hěn
很
duōyàng
多样
de
的
yīfú
衣服。
Our shop has many kinds of clothes.
Cửa hàng chúng tôi có rất nhiều loại quần áo.


1
2
3
4
bộ phận máy móc và các thiết bị Công nghệ
thuật ngữ về Công nghệ hay được sử dụng
vấn đề liên quan tới lĩnh vực Công nghệ
chuyên ngành Công nghệ thông tin về hệ thống dữ liệu
chuyên ngành Công nghệ thông tin về các thuật toán
công nghệ thông tin khác
Các từ viết tắt trong công nghệ thông tin