thuật ngữ Công nghệ hay được sử dụng

zhǔyào xìnxī láiyuán
Nguồn thông tin chính
heart
detail
view
view
wǎngluò
网络
shì
wǒmen
我们
huòqǔ
获取
zhǔyào
主要
xìnxī
信息
láiyuán
来源
de
qúdào
渠道。
The internet is our channel for obtaining primary sources of information.
Mạng là kênh chúng ta nhận được nguồn thông tin chính.
túshūguǎn
图书馆
yīzhí
一直
shì
de
zhǔyào
主要
xìnxī
信息
láiyuán
来源。
The library has always been my main source of information.
Thư viện luôn là nguồn thông tin chính của tôi.
wèile
为了
zhège
这个
xiàngmù
项目,
wǒmen
我们
de
zhǔyào
主要
xìnxī
信息
láiyuán
来源
shì
zhuānjiā
专家
fǎngtán
访谈。
For this project, our primary source of information is expert interviews.
Đối với dự án này, nguồn thông tin chính của chúng tôi là phỏng vấn các chuyên gia.
jiānróng
Tương thích
heart
detail
view
view
zhèkuǎn
这款
ruǎnjiàn
软件
kěyǐ
可以
jiānróng
兼容
gèzhǒng
各种
cāozuòxìtǒng
操作系统。
This software is compatible with various operating systems.
Phần mềm này có thể tương thích với các hệ điều hành khác nhau.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
xīn
jìshù
技术,
shíxiàn
实现
bùtóng
不同
shèbèi
设备
de
jiānróng
兼容
They are researching new technology to achieve compatibility between different devices.
Họ đang nghiên cứu công nghệ mới để thực hiện tính tương thích cho các thiết bị khác nhau.
xìtǒng
系统
gēngxīn
更新
hòu
后,
yīxiē
一些
jiù
ruǎnjiàn
软件
kěnéng
可能
wúfǎ
无法
jiānróng
兼容
After the system update, some old software may not be compatible.
Sau khi hệ thống được cập nhật, một số phần mềm cũ có thể không tương thích.
nèi wǎng
Mạng nội bộ
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
nèiwǎng
内网
hěn
ānquán
安全。
Our company's intranet is very secure.
Mạng nội bộ của công ty chúng tôi rất an toàn.
xūyào
需要
tèbié
特别
de
fǎngwèn
访问
quánxiàn
权限
cáinéng
才能
jìnrù
进入
nèiwǎng
内网
You need special access permission to enter the intranet.
Bạn cần quyền truy cập đặc biệt để vào mạng nội bộ.
nèi
wǎngshàng
网上
yǒu
hěnduō
很多
nèibù
内部
zīyuán
资源
kěyǐ
可以
shǐyòng
使用。
There are many internal resources available on the intranet.
Có nhiều tài nguyên nội bộ có thể sử dụng trên mạng nội bộ.
fēnxī
Phân tích
heart
detail
view
view
gēnjù
根据
shìchǎng
市场
fēnxī
分析
wǒmen
我们
yùcè
预测
xiāoshòu
销售
huì
zēngjiā
增加。
According to market analysis, we predict that sales will increase.
Dựa vào phân tích thị trường, chúng tôi dự đoán doanh số sẽ tăng.
xiéyì
Giao thức
heart
detail
view
view
hépíng
和平
xiéyì
协议
Peace agreement.
Hiệp định hòa bình.
hézī
合资
xiéyì
协议
yǐjīng
已经
qiānshǔ
签署。
The joint venture agreement has been signed.
Hợp đồng hợp tác đầu tư đã được ký kết.
kěyòng
Dùng được, có hiệu lực
heart
detail
view
view
zhège
这个
fāngfǎ
方法
shì
kěyòng
可用
de
的。
This method is available.
Phương pháp này có thể sử dụng được.
zhèxiē
这些
shùjù
数据
xiànzài
现在
dōu
shì
kěyòng
可用
de
的。
These data are now available.
Những dữ liệu này bây giờ đều có thể sử dụng được.
wǒmen
我们
bìxū
必须
quèbǎo
确保
zīyuán
资源
shì
kěyòng
可用
de
的。
We must ensure that the resources are available.
Chúng ta phải đảm bảo rằng nguồn lực có thể được sử dụng.
túxíng
Đồ họa
heart
detail
view
view
zhège
这个
túxíng
图形
fēichángfùzá
非常复杂。
This shape is very complex.
Hình dạng này rất phức tạp.
wǒmen
我们
xūyào
需要
huìzhì
绘制
shùjù
数据
de
túxíng
图形
We need to draw a graph of the data.
Chúng ta cần vẽ đồ thị của dữ liệu.
túxíngyònghùjièmiàn
图形用户界面
shǐ
使
ruǎnjiàn
软件
yìyú
易于
shǐyòng
使用。
The graphical user interface makes the software easy to use.
Giao diện đồ họa giúp phần mềm dễ sử dụng.
duō yònghù
Đa người dùng
heart
detail
view
view
zhèkuǎn
这款
ruǎnjiàn
软件
zhīchí
支持
duōyònghù
多用户
tóngshí
同时
shǐyòng
使用。
This software supports multiple users at the same time.
Phần mềm này hỗ trợ nhiều người dùng cùng một lúc.
duōyònghù
多用户
móshì
模式
ràng
měigè
每个
rén
dōu
kěyǐ
可以
zài
tóngyī
同一
tái
shèbèi
设备
shàng
yōngyǒu
拥有
sīrén
私人
kōngjiān
空间。
Multi-user mode allows everyone to have private space on the same device.
Chế độ đa người dùng cho phép mỗi người có không gian riêng trên cùng một thiết bị.
wèile
为了
mǎnzú
满足
gōngsī
公司
duōyònghù
多用户
de
xūyào
需要,
wǒmen
我们
juédìng
决定
shēngjí
升级
wǒmen
我们
de
fúwùqì
服务器。
To meet the needs of multiple users in the company, we decided to upgrade our server.
Để đáp ứng nhu cầu của nhiều người dùng trong công ty, chúng tôi quyết định nâng cấp máy chủ của mình.
zìmǔ shùzì shùjù
Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9
heart
detail
view
view
zài
zhège
这个
xiàngmù
项目
zhōng
中,
wǒmen
我们
xūyào
需要
shōují
收集
suǒyǒu
所有
xiāngguān
相关
de
zìmǔ
字母
shùzì
数字
shùjù
数据。
In this project, we need to collect all relevant alphanumeric data.
Trong dự án này, chúng tôi cần thu thập tất cả dữ liệu số và chữ cái liên quan.
qǐng
quèbǎo
确保
shūrù
输入
de
zìmǔ
字母
shùzì
数字
shùjù
数据
shì
zhǔnquèwúwù
准确无误
de
的。
Please ensure that the alphanumeric data you enter is accurate.
Hãy đảm bảo rằng dữ liệu số và chữ cái bạn nhập là chính xác.
zìmǔ
字母
shùzì
数字
shùjù
数据
zài
biānchéng
编程
zhōng
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
Alphanumeric data is very important in programming.
Dữ liệu số và chữ cái rất quan trọng trong lập trình.
zìmǔ mùlù
Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
heart
detail
view
view
qǐng
chákàn
查看
zhè
běnshū
本书
de
zìmǔ
字母
mùlù
目录。
Please check the alphabetical index of this book.
Vui lòng xem mục lục chữ cái của cuốn sách này.
zìmǔ
字母
mùlù
目录
bāngzhù
帮助
wǒmen
我们
kuàisù
快速
zhǎodào
找到
suǒxū
所需
xìnxī
信息。
The alphabetical index helps us to quickly find the information we need.
Mục lục chữ cái giúp chúng tôi tìm thông tin cần thiết nhanh chóng.
suǒyǒu
所有
de
míngcí
名词
dōu
zài
zìmǔ
字母
mùlù
目录
xià
fēnlèi
分类。
All the nouns are categorized under the alphabetical index.
Tất cả các danh từ đều được phân loại dưới mục lục chữ cái.
cúnchú
Lưu trữ
heart
detail
view
view
qǐng
quèbǎo
确保
shùjù
数据
bèi
ānquán
安全
cúnchǔ
存储
Please ensure the data is securely stored.
Hãy đảm bảo dữ liệu được lưu trữ an toàn.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zēngjiā
增加
fúwùqì
服务器
de
cúnchǔróngliàng
存储容量。
We need to increase the storage capacity of the server.
Chúng tôi cần tăng dung lượng lưu trữ của máy chủ.
zhège
这个
yìngyòngchéngxù
应用程序
kěyǐ
可以
cúnchǔ
存储
tóngbù
同步
de
bǐjì
笔记。
This application can store and synchronize your notes.
Ứng dụng này có thể lưu trữ và đồng bộ hóa ghi chú của bạn.
chángjiàn
Thông thường
heart
detail
view
view
chángyán
肠炎
shì
yīzhǒng
一种
chángjiàn
常见
de
jíbìng
疾病。
Enteritis is a common disease.
Viêm ruột là một bệnh thường gặp.
tángniàobìng
糖尿病
shì
yīzhǒng
一种
chángjiàn
常见
de
mànxìngbìng
慢性病。
Diabetes is a common chronic disease.
Tiểu đường là một loại bệnh mãn tính phổ biến.
xiéyīn
谐音
zài
wénxué
文学
zhōngshì
中是
yīzhǒng
一种
chángjiàn
常见
de
xiūcíshǒufǎ
修辞手法。
Homophones are a common rhetorical device in literature.
Từ đồng âm là một phương tiện tu từ phổ biến trong văn học.
guǎngfàn fēnlèi
Phân loại tổng quát
heart
detail
view
view
zhège
这个
shùjùkù
数据库
kěyǐ
可以
guǎngfàn
广泛
fēnlèi
分类
wèi
jǐgè
几个
zhǔyào
主要
bùfèn
部分。
This database can be broadly categorized into several main parts.
Cơ sở dữ liệu này có thể được phân loại rộng rãi thành một số phần chính.
zài
shēngwùxué
生物学
zhōng
中,
dòngwù
动物
bèi
guǎngfàn
广泛
fēnlèi
分类
wèi
bùtóng
不同
de
zhǒnglèi
种类。
In biology, animals are broadly classified into different kinds.
Trong sinh học, động vật được phân loại rộng rãi thành các loại khác nhau.
guǎngfàn
广泛
fēnlèi
分类
kěyǐ
可以
bāngzhù
帮助
wǒmen
我们
gènghǎo
更好
lǐjiě
理解
zhège
这个
wèntí
问题。
Broad classification can help us understand this issue better.
Phân loại rộng rãi có thể giúp chúng ta hiểu vấn đề này một cách tốt hơn.
yìngyòng
Ứng dụng
heart
detail
view
view
zhèxiàng
这项
jìshù
技术
de
yìngyòng
应用
kěnéngxìng
可能性
hěndà
很大。
The applicability of this technology is very high.
Khả năng ứng dụng của công nghệ này là rất lớn.
zài
xiàndài
现代
shèhuì
社会,
duōméitǐjìshù
多媒体技术
de
yìngyòng
应用
fēicháng
非常
guǎngfàn
广泛。
In modern society, the application of multimedia technology is very extensive.
Trong xã hội hiện đại, ứng dụng của công nghệ đa phương tiện rất rộng rãi.
shǒujī
手机
yìngyòng
应用
fēicháng
非常
hǎoshǐ
好使。
The mobile app is very user-friendly.
Ứng dụng điện thoại rất dễ sử dụng.
kāifàng xìtǒng hù lián
Mô hình chuẩn OSI
heart
detail
view
view
kāifàngxìtǒng
开放系统
hùlián
互连
shì
shíxiàn
实现
wǎngluò
网络
hùlián
互联
de
zhòngyào
重要
lǐlùn
理论
jīchǔ
基础。
Open System Interconnection is an important theoretical basis for implementing network interconnection.
Mở hệ thống kết nối là cơ sở lý thuyết quan trọng để thực hiện kết nối mạng.
zài
kāifàngxìtǒng
开放系统
hùlián
互连
móxíng
模型
zhōng
中,
tōngxìn
通信
guòchéng
过程
bèi
fēnwéi
分为
qīgè
七个
céngcì
层次。
In the Open System Interconnection model, the communication process is divided into seven layers.
Trong mô hình kết nối hệ thống mở, quá trình giao tiếp được chia thành bảy tầng.
kāifàngxìtǒng
开放系统
hùlián
互连
bùjǐn
不仅
shèjí
涉及
jìshù
技术
wèntí
问题,
hái
shèjí
涉及
dào
zhèngcè
政策
biāozhǔnhuà
标准化
wèntí
问题。
Open System Interconnection involves not only technical issues but also policy and standardization issues.
Kết nối hệ thống mở không chỉ liên quan đến vấn đề kỹ thuật mà còn liên quan đến chính sách và vấn đề hóa chuẩn.
jìshù
Thuộc về kỹ thuật
heart
detail
view
view
jìnniánlái
近年来,
jìshù
技术
yǒu
hěndà
很大
jìnbù
进步。
In recent years, technology has made significant progress.
Trong những năm gần đây, công nghệ có sự tiến bộ lớn.
jìshù
技术
de
jìnbù
进步
tuīdòng
推动
le
shèhuì
社会
de
fāzhǎn
发展。
Technological progress has driven social development.
Sự tiến bộ của công nghệ đã thúc đẩy sự phát triển của xã hội.
jìshù
技术
de
biànhuà
变化
fēicháng
非常
kuài
快。
Technological changes are very rapid.
Sự thay đổi của công nghệ rất nhanh.
cāozuò
Thao tác
heart
detail
view
view
qǐng
ànzhào
按照
shuōmíngshū
说明书
shàng
de
bùzhòu
步骤
cāozuò
操作
Please follow the steps in the instruction manual.
Hãy thao tác theo các bước trên sách hướng dẫn.
zhège
这个
shèxiàngjī
摄像机
hěn
róngyì
容易
cāozuò
操作
This video camera is very easy to operate.
Chiếc máy quay phim này rất dễ sử dụng.
zhètái
这台
xǐyījī
洗衣机
cāozuò
操作
jiǎndān
简单。
This washing machine is easy to operate.
Chiếc máy giặt này dễ dùng.
cāozuò xìtǒng
Hệ điều hành
heart
detail
view
view
Windows
Windows
shì
shìjiè
世界
shàng
zuì
liúxíng
流行
de
cāozuòxìtǒng
操作系统
zhīyī
之一。
Windows is one of the most popular operating systems in the world.
Windows là một trong những hệ điều hành phổ biến nhất trên thế giới.
Linux
Linux
cāozuòxìtǒng
操作系统
yǐqí
以其
ānquánxìng
安全性
wěndìngxìng
稳定性
ér
wénmíng
闻名。
The Linux operating system is known for its security and stability.
Hệ điều hành Linux nổi tiếng về sự an toàn và ổn định của mình.
píngguǒgōngsī
苹果公司
de
cāozuòxìtǒng
操作系统
jiàozuò
叫做
macOS
macOS。
Apple's operating system is called macOS.
Hệ điều hành của Apple được gọi là macOS.
shùjù
Dữ liệu
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
gōngsī
公司
bǎozhèng
保证
shùjùānquán
数据安全。
Our company guarantees data security.
Công ty chúng tôi bảo đảm an toàn dữ liệu.
wèile
为了
bìmiǎn
避免
chācuò
差错,
wǒmen
我们
xūyào
需要
zǐxìjiǎnchá
仔细检查
měiyīxiàng
每一项
shùjù
数据
To avoid errors, we need to carefully check each piece of data.
Để tránh sai sót, chúng ta cần phải kiểm tra cẩn thận từng dữ liệu một.
wǒmen
我们
jìhuà
计划
jiànlì
建立
yígè
一个
xīn
de
shùjùkù
数据库。
We plan to establish a new database.
Chúng tôi dự định xây dựng một cơ sở dữ liệu mới.
shùjù bāo
Gói dữ liệu
heart
detail
view
view
qǐng
jiǎnchá
检查
shùjùbāo
数据包
shìfǒu
是否
wánzhěng
完整。
Please check if the data packet is complete.
Vui lòng kiểm tra liệu gói dữ liệu có đầy đủ không.
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiāmì
加密
zhège
这个
shùjùbāo
数据包
We need to encrypt this data packet.
Chúng tôi cần mã hóa gói dữ liệu này.
shùjùbāo
数据包
zài
chuánshū
传输
guòchéng
过程
zhōng
diūshī
丢失
le
了。
The data packet was lost during transmission.
Gói dữ liệu đã bị mất trong quá trình truyền.
wénběn
Văn bản chỉ bao gồm ký tự
heart
detail
view
view
qǐng
gēnjù
根据
wénběn
文本
nèiróng
内容
huídá
回答
wèntí
问题。
Please answer the question based on the text content.
Hãy trả lời câu hỏi dựa trên nội dung của văn bản.
zhège
这个
wénběn
文本
tàinán
太难
le
了,
wǒdú
我读
dǒng
懂。
This text is too difficult, I can't understand it.
Văn bản này quá khó, tôi không hiểu được.
néng
bāng
zǒngjié
总结
yīxià
一下
zhèpiān
这篇
wénběn
文本
de
zhǔzhǐ
主旨
ma
吗?
Can you help me summarize the main point of this text?
Bạn có thể giúp tôi tóm tắt chủ đề của bài văn này không?
yuán dàimǎ
Mã nguồn của một file hay một chương trình
heart
detail
view
view
qǐng
gěi
kàn
yīxià
一下
zhège
这个
chéngxù
程序
de
yuándàimǎ
源代码
Please show me the source code of this program.
Hãy cho tôi xem mã nguồn của chương trình này.
zhèngzài
正在
jiǎnchá
检查
yuándàimǎ
源代码
zhōng
de
cuòwù
错误。
He is checking for errors in the source code.
Anh ấy đang kiểm tra lỗi trong mã nguồn.
rúguǒ
如果
néng
lǐjiě
理解
yuándàimǎ
源代码
huì
xuédào
学到
hěnduō
很多。
If you can understand the source code, you will learn a lot.
Nếu bạn có thể hiểu mã nguồn, bạn sẽ học được rất nhiều.
diǎnduìdiǎn xiéyì
Một giao thức kết nối Internet tin cậy thông qua Modem
heart
detail
view
view
tōngguò
通过
diǎnduìdiǎn
点对点
xiéyì
协议,
liǎnggè
两个
wǎngluò
网络
jiédiǎn
节点
kěyǐ
可以
zhíjiē
直接
jìnxíng
进行
tōngxìn
通信。
Through the point-to-point protocol, two network nodes can communicate directly with each other.
Thông qua giao thức điểm đến điểm, hai nút mạng có thể giao tiếp trực tiếp với nhau.
diǎnduìdiǎn
点对点
xiéyì
协议
tōngcháng
通常
yòngyú
用于
xiǎoxíng
小型
wǎngluò
网络。
Point-to-point protocol is often used in small networks.
Giao thức điểm đến điểm thường được sử dụng trong các mạng nhỏ.
zài
jiànlì
建立
VPN
VPN
liánjiē
连接
shí
时,
diǎnduìdiǎn
点对点
xiéyì
协议
kěyǐ
可以
tígōng
提供
jiāmì
加密
gōngnéng
功能。
When establishing a VPN connection, the point-to-point protocol can provide encryption features.
Khi thiết lập kết nối VPN, giao thức điểm đến điểm có thể cung cấp chức năng mã hóa.
duānkǒu
Cổng
heart
detail
view
view
qǐng
quèbǎo
确保
diànnǎo
电脑
de
USB
USB
duānkǒu
端口
zhèngcháng
正常
gōngzuò
工作。
Please ensure the computer's USB port is working properly.
Vui lòng đảm bảo cổng USB của máy tính hoạt động bình thường.
zhège
这个
wǎngluò
网络
duānkǒu
端口
yǐjīng
已经
bèi
zhànyòng
占用
le
了。
This network port is already in use.
Cổng mạng này đã được sử dụng.
xūyào
需要
wǎngxiàn
网线
chādào
插到
lùyóuqì
路由器
de
WAN
WAN
duānkǒu
端口
shàng
上。
You need to plug the network cable into the router's WAN port.
Bạn cần cắm dây mạng vào cổng WAN của bộ định tuyến.
jīngquè dìngwèi
Chỉ ra một cách chính xác
heart
detail
view
view
tōngguò
通过
wèixīng
卫星
jìshù
技术
kěyǐ
可以
jīngquèdìngwèi
精确定位
Precise positioning can be achieved through satellite technology.
Có thể xác định vị trí chính xác thông qua công nghệ vệ tinh.
wǒmen
我们
xūyào
需要
jīngquèdìngwèi
精确定位
zhège
这个
wèntí
问题
de
gēnyuán
根源。
We need to precisely locate the root cause of this problem.
Chúng tôi cần xác định chính xác nguồn gốc của vấn đề này.
jīngquèdìngwèi
精确定位
gōngnéng
功能
duìyú
对于
dǎohángxìtǒng
导航系统
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Precise positioning is crucial for navigation systems.
Chức năng xác định vị trí chính xác là cực kỳ quan trọng đối với hệ thống định vị.
suōxiě
Sự tóm tắt, rút gọn
heart
detail
view
view
qǐngwèn
请问,
zhīdào
知道
'
'
LOL
LOL
'
'
shì
shénme
什么
suōxiě
缩写
ma
吗?
Excuse me, do you know what 'LOL' is an abbreviation for?
Xin hỏi, bạn biết 'LOL' là viết tắt của từ gì không?
duì
yīxué
医学
shùyǔ
术语
de
suōxiě
缩写
búshì
不是
hěn
liǎojiě
了解。
I'm not very familiar with the abbreviations in medical terminology.
Tôi không hiểu rõ về các từ viết tắt trong thuật ngữ y học.
zài
zhè
piānwénzhāng
篇文章
zhōng
中,
zuòzhě
作者
pínfán
频繁
shǐyòng
使用
le
bùtóng
不同
de
suōxiě
缩写
In this article, the author frequently uses various abbreviations.
Trong bài viết này, tác giả đã sử dụng các từ viết tắt khác nhau một cách thường xuyên.
wǎngguān
Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
heart
detail
view
view
suǒyǒu
所有
shùjù
数据
dōu
bìxū
必须
tōngguò
通过
wǎngluò
网络
wǎngguān
网关
lái
chuánshū
传输。
All data must be transmitted through the network gateway.
Tất cả dữ liệu phải được truyền qua cổng mạng.
wǒmen
我们
xūyào
需要
pèizhì
配置
wǎngguān
网关
dìzhǐ
地址
cáinéng
才能
ràng
júyùwǎng
局域网
liánshàng
连上
hùliánwǎng
互联网。
We need to configure the gateway address to connect the LAN to the Internet.
Chúng tôi cần phải cấu hình địa chỉ gateway để kết nối mạng LAN với Internet.
wǎngguān
网关
kěyǐ
可以
zhíxíng
执行
shùjù
数据
jiāmì
加密
de
gōngnéng
功能。
The gateway can also perform data encryption functions.
Cổng mạng cũng có thể thực hiện chức năng mã hóa dữ liệu.
liánhé mùlù
Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư liệu
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
gōngsī
公司
fābù
发布
le
xīn
de
liánhé
联合
mùlù
目录。
Our company released the new joint catalogue.
Công ty chúng tôi đã phát hành danh mục kết hợp mới.
qǐng
chákàn
查看
wǒmen
我们
de
liánhé
联合
mùlù
目录
huòqǔ
获取
gèng
duō
chǎnpǐn
产品
xìnxī
信息。
Please refer to our joint catalogue for more product information.
Vui lòng xem danh mục kết hợp của chúng tôi để có thêm thông tin về sản phẩm.
liánhé
联合
mùlù
目录
zhōng
bāokuò
包括
duōjiā
多家
gōngsī
公司
de
chǎnpǐn
产品。
The joint catalogue includes products from multiple companies.
Danh mục kết hợp bao gồm sản phẩm của nhiều công ty.
bèijǐng
Bối cảnh, bổ trợ
heart
detail
view
view
zài
gōngzuò
工作
zhōng
中,
bìxū
必须
xuéhuì
学会
zěnyàng
怎样
bùtóng
不同
bèijǐng
背景
de
rén
dǎjiāodào
打交道。
In the workplace, you have to learn to interact with people from different backgrounds.
Trong công việc, bạn phải học cách giao tiếp với những người có nền tảng khác nhau.
yuǎnchéng fǎngwèn
Truy cập từ xa qua mạng
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
yìqíng
疫情,
wǒmen
我们
gōngsī
公司
xiànzài
现在
wánquán
完全
yīlài
依赖
yuǎnchéng
远程
fǎngwèn
访问
lái
wánchéng
完成
rìcháng
日常
gōngzuò
工作。
Due to the pandemic, our company now relies entirely on remote access to complete daily work.
Do dịch bệnh, công ty chúng tôi hiện giờ hoàn toàn phụ thuộc vào việc truy cập từ xa để hoàn thành công việc hàng ngày.
yuǎnchéng
远程
fǎngwèn
访问
jìshù
技术
shǐ
使
wǒmen
我们
nénggòu
能够
zài
jiāzhōng
家中
ānquán
安全
liánjiē
连接
dào
gōngsī
公司
de
fúwùqì
服务器。
Remote access technology allows us to securely connect to the company's servers from home.
Công nghệ truy cập từ xa giúp chúng tôi có thể kết nối an toàn tới máy chủ của công ty từ nhà.
shèzhì
设置
yuǎnchéng
远程
fǎngwèn
访问
shí
时,
bìxū
必须
quèbǎo
确保
suǒyǒu
所有
de
chuánshū
传输
dōu
shì
jiāmì
加密
de
的,
bǎohù
保护
shùjùānquán
数据安全。
When setting up remote access, you must ensure that all transmissions are encrypted to protect data security.
Khi thiết lập truy cập từ xa, bạn phải đảm bảo rằng mọi truyền dẫn đều được mã hóa để bảo vệ an toàn dữ liệu.
pèizhì
Cấu hình
heart
detail
view
view
pèizhì
配置
jiǎn
dān
す。
Deploying this software is easy.
Việc triển khai phần mềm này rất đơn giản.
quán
yuán
shì
qiè
wèizhì
位置
pèizhì
配置
た。
We were all positioned appropriately.
Chúng tôi đã được bố trí ở vị trí phù hợp.
pèizhì
配置
jìhuà
計画
liàn
bìyào
必要
す。
It is necessary to plan the layout.
Cần phải lập kế hoạch bố trí.
jíqún kòngzhì qì
Bộ điều khiển trùm
heart
detail
view
view
jíqún
集群
kòngzhìqì
控制器
yòngyú
用于
guǎnlǐ
管理
shùjùzhōngxīn
数据中心
de
fúwùqì
服务器
jíqún
集群。
The cluster controller is used to manage server clusters in data centers.
Bộ điều khiển cụm được sử dụng để quản lý các cụm máy chủ trong trung tâm dữ liệu.
tōngguò
通过
jíqún
集群
kòngzhìqì
控制器,
kěyǐ
可以
shíxiàn
实现
zìdònghuà
自动化
de
gùzhàng
故障
zhuǎnyí
转移
fùzài
负载
jūnhéng
均衡。
The cluster controller allows for automated failover and load balancing.
Thông qua bộ điều khiển cụm, có thể thực hiện chuyển đổi lỗi và cân bằng tải một cách tự động.
jíqún
集群
kòngzhìqì
控制器
zhīchí
支持
duōzhǒng
多种
tōngxùn
通讯
xiéyì
协议,
quèbǎo
确保
jíqún
集群
nèibù
内部
de
gāoxiào
高效
tōngxùn
通讯。
The cluster controller supports multiple communication protocols to ensure efficient communication within the cluster.
Bộ điều khiển cụm hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông để đảm bảo giao tiếp hiệu quả trong cụm.
Bình luận