
网络
是
我们
获取
主要
信息
来源
的
渠道。
The internet is our channel for obtaining primary sources of information.
Mạng là kênh chúng ta nhận được nguồn thông tin chính.
图书馆
一直
是
我
的
主要
信息
来源。
The library has always been my main source of information.
Thư viện luôn là nguồn thông tin chính của tôi.
为了
这个
项目,
我们
的
主要
信息
来源
是
专家
访谈。
For this project, our primary source of information is expert interviews.
Đối với dự án này, nguồn thông tin chính của chúng tôi là phỏng vấn các chuyên gia.
这款
软件
可以
兼容
各种
操作系统。
This software is compatible with various operating systems.
Phần mềm này có thể tương thích với các hệ điều hành khác nhau.
他们
正在
研究
新
技术,
以
实现
不同
设备
的
兼容。
They are researching new technology to achieve compatibility between different devices.
Họ đang nghiên cứu công nghệ mới để thực hiện tính tương thích cho các thiết bị khác nhau.
系统
更新
后,
一些
旧
软件
可能
无法
兼容。
After the system update, some old software may not be compatible.
Sau khi hệ thống được cập nhật, một số phần mềm cũ có thể không tương thích.
我们
公司
的
内网
很
安全。
Our company's intranet is very secure.
Mạng nội bộ của công ty chúng tôi rất an toàn.
你
需要
特别
的
访问
权限
才能
进入
内网。
You need special access permission to enter the intranet.
Bạn cần quyền truy cập đặc biệt để vào mạng nội bộ.
内
网上
有
很多
内部
资源
可以
使用。
There are many internal resources available on the intranet.
Có nhiều tài nguyên nội bộ có thể sử dụng trên mạng nội bộ.
这个
方法
是
可用
的。
This method is available.
Phương pháp này có thể sử dụng được.
这些
数据
现在
都
是
可用
的。
These data are now available.
Những dữ liệu này bây giờ đều có thể sử dụng được.
我们
必须
确保
资源
是
可用
的。
We must ensure that the resources are available.
Chúng ta phải đảm bảo rằng nguồn lực có thể được sử dụng.
这款
软件
支持
多用户
同时
使用。
This software supports multiple users at the same time.
Phần mềm này hỗ trợ nhiều người dùng cùng một lúc.
多用户
模式
让
每个
人
都
可以
在
同一
台
设备
上
拥有
私人
空间。
Multi-user mode allows everyone to have private space on the same device.
Chế độ đa người dùng cho phép mỗi người có không gian riêng trên cùng một thiết bị.
为了
满足
公司
多用户
的
需要,
我们
决定
升级
我们
的
服务器。
To meet the needs of multiple users in the company, we decided to upgrade our server.
Để đáp ứng nhu cầu của nhiều người dùng trong công ty, chúng tôi quyết định nâng cấp máy chủ của mình.
在
这个
项目
中,
我们
需要
收集
所有
相关
的
字母
数字
数据。
In this project, we need to collect all relevant alphanumeric data.
Trong dự án này, chúng tôi cần thu thập tất cả dữ liệu số và chữ cái liên quan.
请
确保
你
输入
的
字母
数字
数据
是
准确无误
的。
Please ensure that the alphanumeric data you enter is accurate.
Hãy đảm bảo rằng dữ liệu số và chữ cái bạn nhập là chính xác.
字母
数字
数据
在
编程
中
非常
重要。
Alphanumeric data is very important in programming.
Dữ liệu số và chữ cái rất quan trọng trong lập trình.
请
查看
这
本书
的
字母
目录。
Please check the alphabetical index of this book.
Vui lòng xem mục lục chữ cái của cuốn sách này.
字母
目录
帮助
我们
快速
找到
所需
信息。
The alphabetical index helps us to quickly find the information we need.
Mục lục chữ cái giúp chúng tôi tìm thông tin cần thiết nhanh chóng.
所有
的
名词
都
在
字母
目录
下
分类。
All the nouns are categorized under the alphabetical index.
Tất cả các danh từ đều được phân loại dưới mục lục chữ cái.
请
确保
数据
被
安全
存储。
Please ensure the data is securely stored.
Hãy đảm bảo dữ liệu được lưu trữ an toàn.
我们
需要
增加
服务器
的
存储容量。
We need to increase the storage capacity of the server.
Chúng tôi cần tăng dung lượng lưu trữ của máy chủ.
这个
应用程序
可以
存储
和
同步
你
的
笔记。
This application can store and synchronize your notes.
Ứng dụng này có thể lưu trữ và đồng bộ hóa ghi chú của bạn.
肠炎
是
一种
常见
的
疾病。
Enteritis is a common disease.
Viêm ruột là một bệnh thường gặp.
糖尿病
是
一种
常见
的
慢性病。
Diabetes is a common chronic disease.
Tiểu đường là một loại bệnh mãn tính phổ biến.
谐音
词
在
文学
中是
一种
常见
的
修辞手法。
Homophones are a common rhetorical device in literature.
Từ đồng âm là một phương tiện tu từ phổ biến trong văn học.
这个
数据库
可以
广泛
分类
为
几个
主要
部分。
This database can be broadly categorized into several main parts.
Cơ sở dữ liệu này có thể được phân loại rộng rãi thành một số phần chính.
在
生物学
中,
动物
被
广泛
分类
为
不同
的
种类。
In biology, animals are broadly classified into different kinds.
Trong sinh học, động vật được phân loại rộng rãi thành các loại khác nhau.
广泛
分类
可以
帮助
我们
更好
地
理解
这个
问题。
Broad classification can help us understand this issue better.
Phân loại rộng rãi có thể giúp chúng ta hiểu vấn đề này một cách tốt hơn.
这项
技术
的
应用
可能性
很大。
The applicability of this technology is very high.
Khả năng ứng dụng của công nghệ này là rất lớn.
在
现代
社会,
多媒体技术
的
应用
非常
广泛。
In modern society, the application of multimedia technology is very extensive.
Trong xã hội hiện đại, ứng dụng của công nghệ đa phương tiện rất rộng rãi.
手机
应用
非常
好使。
The mobile app is very user-friendly.
Ứng dụng điện thoại rất dễ sử dụng.
开放系统
互连
是
实现
网络
互联
的
重要
理论
基础。
Open System Interconnection is an important theoretical basis for implementing network interconnection.
Mở hệ thống kết nối là cơ sở lý thuyết quan trọng để thực hiện kết nối mạng.
在
开放系统
互连
模型
中,
通信
过程
被
分为
七个
层次。
In the Open System Interconnection model, the communication process is divided into seven layers.
Trong mô hình kết nối hệ thống mở, quá trình giao tiếp được chia thành bảy tầng.
开放系统
互连
不仅
涉及
技术
问题,
还
涉及
到
政策
和
标准化
问题。
Open System Interconnection involves not only technical issues but also policy and standardization issues.
Kết nối hệ thống mở không chỉ liên quan đến vấn đề kỹ thuật mà còn liên quan đến chính sách và vấn đề hóa chuẩn.
近年来,
技术
有
很大
进步。
In recent years, technology has made significant progress.
Trong những năm gần đây, công nghệ có sự tiến bộ lớn.
技术
的
进步
推动
了
社会
的
发展。
Technological progress has driven social development.
Sự tiến bộ của công nghệ đã thúc đẩy sự phát triển của xã hội.
技术
的
变化
非常
快。
Technological changes are very rapid.
Sự thay đổi của công nghệ rất nhanh.
请
按照
说明书
上
的
步骤
操作。
Please follow the steps in the instruction manual.
Hãy thao tác theo các bước trên sách hướng dẫn.
这个
摄像机
很
容易
操作。
This video camera is very easy to operate.
Chiếc máy quay phim này rất dễ sử dụng.
这台
洗衣机
操作
简单。
This washing machine is easy to operate.
Chiếc máy giặt này dễ dùng.
Windows
是
世界
上
最
流行
的
操作系统
之一。
Windows is one of the most popular operating systems in the world.
Windows là một trong những hệ điều hành phổ biến nhất trên thế giới.
Linux
操作系统
以其
安全性
和
稳定性
而
闻名。
The Linux operating system is known for its security and stability.
Hệ điều hành Linux nổi tiếng về sự an toàn và ổn định của mình.
苹果公司
的
操作系统
叫做
macOS。
Apple's operating system is called macOS.
Hệ điều hành của Apple được gọi là macOS.
我们
公司
保证
数据安全。
Our company guarantees data security.
Công ty chúng tôi bảo đảm an toàn dữ liệu.
为了
避免
差错,
我们
需要
仔细检查
每一项
数据。
To avoid errors, we need to carefully check each piece of data.
Để tránh sai sót, chúng ta cần phải kiểm tra cẩn thận từng dữ liệu một.
我们
计划
建立
一个
新
的
数据库。
We plan to establish a new database.
Chúng tôi dự định xây dựng một cơ sở dữ liệu mới.
请
检查
数据包
是否
完整。
Please check if the data packet is complete.
Vui lòng kiểm tra liệu gói dữ liệu có đầy đủ không.
我们
需要
加密
这个
数据包。
We need to encrypt this data packet.
Chúng tôi cần mã hóa gói dữ liệu này.
数据包
在
传输
过程
中
丢失
了。
The data packet was lost during transmission.
Gói dữ liệu đã bị mất trong quá trình truyền.
请
根据
文本
内容
回答
问题。
Please answer the question based on the text content.
Hãy trả lời câu hỏi dựa trên nội dung của văn bản.
这个
文本
太难
了,
我读
不
懂。
This text is too difficult, I can't understand it.
Văn bản này quá khó, tôi không hiểu được.
你
能
帮
我
总结
一下
这篇
文本
的
主旨
吗?
Can you help me summarize the main point of this text?
Bạn có thể giúp tôi tóm tắt chủ đề của bài văn này không?
请
给
我
看
一下
这个
程序
的
源代码。
Please show me the source code of this program.
Hãy cho tôi xem mã nguồn của chương trình này.
他
正在
检查
源代码
中
的
错误。
He is checking for errors in the source code.
Anh ấy đang kiểm tra lỗi trong mã nguồn.
如果
你
能
理解
源代码,
你
会
学到
很多。
If you can understand the source code, you will learn a lot.
Nếu bạn có thể hiểu mã nguồn, bạn sẽ học được rất nhiều.
通过
点对点
协议,
两个
网络
节点
可以
直接
进行
通信。
Through the point-to-point protocol, two network nodes can communicate directly with each other.
Thông qua giao thức điểm đến điểm, hai nút mạng có thể giao tiếp trực tiếp với nhau.
点对点
协议
通常
用于
小型
网络。
Point-to-point protocol is often used in small networks.
Giao thức điểm đến điểm thường được sử dụng trong các mạng nhỏ.
在
建立
VPN
连接
时,
点对点
协议
可以
提供
加密
功能。
When establishing a VPN connection, the point-to-point protocol can provide encryption features.
Khi thiết lập kết nối VPN, giao thức điểm đến điểm có thể cung cấp chức năng mã hóa.
请
确保
电脑
的
USB
端口
正常
工作。
Please ensure the computer's USB port is working properly.
Vui lòng đảm bảo cổng USB của máy tính hoạt động bình thường.
这个
网络
端口
已经
被
占用
了。
This network port is already in use.
Cổng mạng này đã được sử dụng.
你
需要
把
网线
插到
路由器
的
WAN
端口
上。
You need to plug the network cable into the router's WAN port.
Bạn cần cắm dây mạng vào cổng WAN của bộ định tuyến.
通过
卫星
技术
可以
精确定位。
Precise positioning can be achieved through satellite technology.
Có thể xác định vị trí chính xác thông qua công nghệ vệ tinh.
我们
需要
精确定位
这个
问题
的
根源。
We need to precisely locate the root cause of this problem.
Chúng tôi cần xác định chính xác nguồn gốc của vấn đề này.
精确定位
功能
对于
导航系统
至关重要。
Precise positioning is crucial for navigation systems.
Chức năng xác định vị trí chính xác là cực kỳ quan trọng đối với hệ thống định vị.
请问,
你
知道
'
LOL
'
是
什么
缩写
吗?
Excuse me, do you know what 'LOL' is an abbreviation for?
Xin hỏi, bạn biết 'LOL' là viết tắt của từ gì không?
我
对
医学
术语
的
缩写
不是
很
了解。
I'm not very familiar with the abbreviations in medical terminology.
Tôi không hiểu rõ về các từ viết tắt trong thuật ngữ y học.
在
这
篇文章
中,
作者
频繁
使用
了
不同
的
缩写。
In this article, the author frequently uses various abbreviations.
Trong bài viết này, tác giả đã sử dụng các từ viết tắt khác nhau một cách thường xuyên.
所有
数据
都
必须
通过
网络
网关
来
传输。
All data must be transmitted through the network gateway.
Tất cả dữ liệu phải được truyền qua cổng mạng.
我们
需要
配置
网关
地址
才能
让
局域网
连上
互联网。
We need to configure the gateway address to connect the LAN to the Internet.
Chúng tôi cần phải cấu hình địa chỉ gateway để kết nối mạng LAN với Internet.
网关
也
可以
执行
数据
加密
的
功能。
The gateway can also perform data encryption functions.
Cổng mạng cũng có thể thực hiện chức năng mã hóa dữ liệu.
我们
公司
发布
了
新
的
联合
目录。
Our company released the new joint catalogue.
Công ty chúng tôi đã phát hành danh mục kết hợp mới.
请
查看
我们
的
联合
目录
以
获取
更
多
产品
信息。
Please refer to our joint catalogue for more product information.
Vui lòng xem danh mục kết hợp của chúng tôi để có thêm thông tin về sản phẩm.
联合
目录
中
包括
多家
公司
的
产品。
The joint catalogue includes products from multiple companies.
Danh mục kết hợp bao gồm sản phẩm của nhiều công ty.
由于
疫情,
我们
公司
现在
完全
依赖
远程
访问
来
完成
日常
工作。
Due to the pandemic, our company now relies entirely on remote access to complete daily work.
Do dịch bệnh, công ty chúng tôi hiện giờ hoàn toàn phụ thuộc vào việc truy cập từ xa để hoàn thành công việc hàng ngày.
远程
访问
技术
使
我们
能够
在
家中
安全
地
连接
到
公司
的
服务器。
Remote access technology allows us to securely connect to the company's servers from home.
Công nghệ truy cập từ xa giúp chúng tôi có thể kết nối an toàn tới máy chủ của công ty từ nhà.
设置
远程
访问
时,
你
必须
确保
所有
的
传输
都
是
加密
的,
以
保护
数据安全。
When setting up remote access, you must ensure that all transmissions are encrypted to protect data security.
Khi thiết lập truy cập từ xa, bạn phải đảm bảo rằng mọi truyền dẫn đều được mã hóa để bảo vệ an toàn dữ liệu.
こ
の
ソ
フ
ト
ウ
ェ
ア
の
配置
は
簡
単
で
す。
Deploying this software is easy.
Việc triển khai phần mềm này rất đơn giản.
私
た
ち
は
全
員
が
適
切
な
位置
に
配置
さ
れ
ま
し
た。
We were all positioned appropriately.
Chúng tôi đã được bố trí ở vị trí phù hợp.
配置
計画
を
練
る
こ
と
が
必要
で
す。
It is necessary to plan the layout.
Cần phải lập kế hoạch bố trí.
集群
控制器
用于
管理
数据中心
的
服务器
集群。
The cluster controller is used to manage server clusters in data centers.
Bộ điều khiển cụm được sử dụng để quản lý các cụm máy chủ trong trung tâm dữ liệu.
通过
集群
控制器,
可以
实现
自动化
的
故障
转移
和
负载
均衡。
The cluster controller allows for automated failover and load balancing.
Thông qua bộ điều khiển cụm, có thể thực hiện chuyển đổi lỗi và cân bằng tải một cách tự động.
集群
控制器
支持
多种
通讯
协议,
以
确保
集群
内部
的
高效
通讯。
The cluster controller supports multiple communication protocols to ensure efficient communication within the cluster.
Bộ điều khiển cụm hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông để đảm bảo giao tiếp hiệu quả trong cụm.
Bình luận