bộ phận máy móc và các thiết bị Công nghệ

cúnchúqì
Bộ nhớ
heart
detail
view
view
zhètái
这台
diànnǎo
电脑
de
cúnchǔqì
存储器
róngliàng
容量
hěndà
很大。
This computer has a large storage capacity.
Máy tính này có dung lượng bộ nhớ lớn.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
wàibù
外部
cúnchǔqì
存储器
lái
bèifèn
备份
shùjù
数据。
We need to buy an external storage device to backup data.
Chúng tôi cần mua một bộ nhớ ngoài để sao lưu dữ liệu.
cúnchǔqì
存储器
yǐmǎn
已满,
wúfǎ
无法
bǎocún
保存
gèng
duō
wénjiàn
文件。
The storage is full, can't save more files.
Bộ nhớ đã đầy, không thể lưu thêm tệp.
xiǎo gōngjù
Đồ phụ tùng nhỏ
heart
detail
view
view
shǐyòng
使用
zhège
这个
xiǎo
gōngjù
工具
lái
xiūlǐ
修理
de
zìxíngchē
自行车。
I use this small tool to fix my bicycle.
Tôi sử dụng công cụ nhỏ này để sửa xe đạp của mình.
zhège
这个
xiǎo
gōngjù
工具
fēicháng
非常
fāngbiàn
方便
xiédài
携带。
This small tool is very convenient to carry.
Công cụ nhỏ này rất tiện lợi để mang theo.
zhīdào
知道
zěnme
怎么
yòng
zhège
这个
xiǎo
gōngjù
工具
ma
吗?
Do you know how to use this small tool?
Bạn biết cách sử dụng công cụ nhỏ này không?
píngmù
Màn hình
heart
detail
view
view
mǎi
le
yītái
一台
dàpíngmù
屏幕
de
diànshì
电视。
I bought a large-screen television.
Tôi mua một cái tivi màn hình lớn.
de
shǒujī
手机
píngmù
屏幕
yǒu
yīpiàn
一片
lièhén
裂痕。
My phone screen has a crack.
Màn hình điện thoại của tôi có một vết nứt.
āiyā
哎呀,
de
shǒujī
手机
píngmù
屏幕
suìle
碎了!
Oh no, my phone screen is shattered!
Ôi không, màn hình điện thoại của tôi bị vỡ rồi!
wéixíng jìsuànjī
Máy vi tính
heart
detail
view
view
wēixíng
微型
jìsuànjī
计算机
zài
dāngjīnshèhuì
当今社会
zhōng
bànyǎnzhe
扮演着
yuèláiyuè
越来越
zhòngyào
重要
de
juésè
角色。
Microcomputers play an increasingly important role in today’s society.
Máy tính vi mô đang đóng vai trò ngày càng quan trọng trong xã hội ngày nay.
wǒmen
我们
bānshàng
班上
de
měigè
每个
rén
dōu
yào
xuéxí
学习
rúhé
如何
shǐyòng
使用
wēixíng
微型
jìsuànjī
计算机。
Everyone in our class has to learn how to use a microcomputer.
Mọi người trong lớp chúng tôi đều phải học cách sử dụng máy tính vi mô.
wēixíng
微型
jìsuànjī
计算机
de
fāzhǎn
发展
duì
kējìjiè
科技界
chǎnshēng
产生
le
jùdà
巨大
yǐngxiǎng
影响。
The development of microcomputers has had a huge impact on the tech world.
Sự phát triển của máy tính vi mô đã tạo ra ảnh hưởng lớn đối với thế giới công nghệ.
wéi chǔlǐ qì
Bộ vi xử lý
heart
detail
view
view
wēichǔlǐqì
微处理器
shì
jìsuànjīxìtǒng
计算机系统
zhōng
bùkě
不可
quēshǎo
缺少
de
bùfèn
部分。
The microprocessor is an indispensable part of the computer system.
Vi xử lý là phần không thể thiếu trong hệ thống máy tính.
suízhe
随着
kējì
科技
de
fāzhǎn
发展,
wēichǔlǐqì
微处理器
de
sùdù
速度
yuèláiyuèkuài
越来越快。
With the development of science and technology, the speed of microprocessors is getting faster.
Với sự phát triển của khoa học công nghệ, tốc độ của vi xử lý ngày càng nhanh.
xiàndài
现代
wēichǔlǐqì
微处理器
de
gōnghào
功耗
yǐqián
以前
dīdé
低得
duō
多。
Modern microprocessors consume much less power than before.
Vi xử lý hiện đại có mức tiêu thụ năng lượng thấp hơn nhiều so với trước đây.
diànqì
Thiết bị, máy móc
heart
detail
view
view
qǐng
zài
líkāi
离开
fángjiān
房间
qián
guānbì
关闭
suǒyǒu
所有
diànqì
电器
Please turn off all electrical appliances before leaving the room.
Hãy tắt tất cả các thiết bị điện trước khi ra khỏi phòng.
diànlù
Mạch
heart
detail
view
view
diànlùbǎn
电路
shàng
yǒu
hěnduō
很多
yuánjiàn
元件。
There are many components on the circuit board.
Trên bảng mạch có rất nhiều linh kiện.
zhège
这个
diànlù
电路
gùzhàng
故障
le
了,
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiǎnchá
检查。
This circuit is faulty, we need to check.
Mạch này bị hỏng, chúng ta cần kiểm tra.
xūyào
需要
yígè
一个
diànlùtú
电路
lái
shèjì
设计
zhège
这个
xìtǒng
系统。
I need a circuit diagram to design this system.
Tôi cần một sơ đồ mạch để thiết kế hệ thống này.
yìngjiàn
Phần cứng
heart
detail
view
view
xūyào
需要
shēngjí
升级
de
diànnǎoyìngjiàn
电脑硬件
I need to upgrade my computer hardware.
Tôi cần nâng cấp phần cứng máy tính của mình.
yìngjiàn
硬件
ruǎnjiàn
软件
shì
jìsuànjīxìtǒng
计算机系统
de
liǎnggè
两个
zhǔyào
主要
bùfèn
部分。
Hardware and software are the two main components of a computer system.
Phần cứng và phần mềm là hai phần chính của hệ thống máy tính.
zài
xuǎnzé
选择
xīnshǒujī
新手机
shí
时,
tèbié
特别
guānzhù
关注
de
yìngjiàn
硬件
pèizhì
配置。
When choosing a new phone, I pay special attention to its hardware configuration.
Khi chọn điện thoại mới, tôi đặc biệt quan tâm đến cấu hình phần cứng của nó.
cípán
Đĩa
heart
detail
view
view
qǐng
wénjiàn
文件
bǎocún
保存
dào
cípán
磁盘
shàng
上。
Please save the file to the disk.
Hãy lưu tệp vào đĩa.
de
diànnǎo
电脑
cípánkōngjiān
磁盘空间
bùzú
不足。
My computer disk is out of space.
Ổ đĩa máy tính của tôi không đủ không gian.
xūyào
需要
géshihuà
格式化
cípán
磁盘
ma
吗?
Do you need to format the disk?
Bạn cần định dạng lại đĩa không?
suànpán
Bàn tính
heart
detail
view
view
suànpán
算盘
kuàisù
快速
jìsuàn
计算
le
yīfān
一番。
He picked up the abacus and calculated quickly.
Anh ấy lấy abacus lên và tính toán một cách nhanh chóng.
zài
diànnǎo
电脑
fāmíng
发明
zhīqián
之前,
rénmen
人们
chángyòng
常用
suànpán
算盘
lái
jìnxíng
进行
fùzá
复杂
de
jìsuàn
计算。
Before the invention of computers, people often used abacuses for complex calculations.
Trước khi máy tính được phát minh, mọi người thường sử dụng abacus để thực hiện các phép toán phức tạp.
xuéxí
学习
rúhé
如何
shǐyòng
使用
suànpán
算盘
kěyǐ
可以
tígāo
提高
de
jìsuànnénglì
计算能力。
Learning how to use an abacus can improve your calculation skills.
Học cách sử dụng abacus có thể cải thiện khả năng tính toán của bạn.
zhōngduān
Máy trạm
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
tōngguò
通过
zhōngduān
终端
lái
fǎngwèn
访问
fúwùqì
服务器。
We can access the server through the terminal.
Chúng ta có thể truy cập máy chủ thông qua thiết bị đầu cuối.
zhōngduānyònghù
终端用户
duì
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
de
píngjià
评价
fēicháng
非常
gāo
高。
End users have a very high opinion of this software.
Người dùng cuối rất đánh giá cao phần mềm này.
gāi
gōngsī
公司
kāifā
开发
de
xīnxíng
新型
zhìnéng
智能
zhōngduān
终端
lǐngxiān
领先
shìchǎng
市场。
The company develops market-leading new smart terminals.
Công ty này phát triển các thiết bị đầu cuối thông minh hàng đầu thị trường.
jìsuànjī
Máy tính
heart
detail
view
view
zài
xuéxí
学习
jìsuànjīkēxué
计算机科学。
I am studying computer science.
Tôi đang học khoa học máy tính.
jìsuànjī
计算机
xiànzài
现在
shì
bùkěhuòquē
不可或缺
de
gōngjù
工具。
Computers are now indispensable tools.
Máy tính hiện nay là công cụ không thể thiếu.
gěi
de
jìsuànjī
计算机
ānzhuāng
安装
le
xīn
ruǎnjiàn
软件。
He installed new software on my computer.
Anh ấy đã cài đặt phần mềm mới cho máy tính của tôi.
jìsuànjī shǔbiāo
Chuột máy tính
heart
detail
view
view
de
jìsuànjī
计算机
shǔbiāo
鼠标
huài
le
了,
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
的。
My computer mouse is broken, I need to buy a new one.
Chuột máy tính của tôi hỏng, tôi cần mua một cái mới.
qǐngwèn
请问,
zhège
这个
jìsuànjī
计算机
shǔbiāo
鼠标
duōshǎo
多少
qián
钱?
Excuse me, how much is this computer mouse?
Làm ơn cho tôi hỏi, chuột máy tính này giá bao nhiêu?
jìsuànjī
计算机
shǔbiāo
鼠标
de
língmǐndù
灵敏度
zěnme
怎么
tiáozhěng
调整?
How do I adjust the sensitivity of the computer mouse?
Làm thế nào để điều chỉnh độ nhạy của chuột máy tính?
shèbèi
Thiết bị
heart
detail
view
view
bàngōngshì
办公室
shèbèi
设备
fēicháng
非常
xiàndài
现代
The office equipment is very modern.
Thiết bị trong văn phòng rất hiện đại.
yīnxiǎngshèbèi
音响设备
kěyǐ
可以
fàngdà
放大
shēngyīn
声音。
Sound equipment can amplify the sound.
Thiết bị âm thanh có thể khuếch đại âm thanh.
zhèjiā
这家
yīyuàn
医院
zhèngzài
正在
xiàndàihuà
现代化
yīliáo
医疗
shèbèi
设备
The hospital is modernizing its medical equipment.
Bệnh viện này đang hiện đại hóa thiết bị y tế.
ruǎnjiàn
Phần mềm
heart
detail
view
view
néng
bāng
zhuāng
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
ma
吗?
Can you help me install this software?
Bạn có thể giúp tôi cài đặt phần mềm này không?
yīnggāi
应该
zhuāng
yígè
一个
fángdúruǎnjiàn
防毒软件
You should install antivirus software.
Bạn nên cài đặt một phần mềm diệt virus.
zhège
这个
gōngsī
公司
shì
wǒguó
我国
zuìdà
最大
de
ruǎnjiàn
软件
dānwèi
单位
zhīyī
之一。
This company is one of the largest software units in our country.
Công ty này là một trong những đơn vị phần mềm lớn nhất của nước tôi.
tōngyòng chuàn háng zǒngxiàn
Cổng kết nối cáp tiêu chuẩn cho máy tính và thiết bị điện tử
heart
detail
view
view
de
shǔbiāo
鼠标
tōngguò
通过
tōngyòng
通用
chuànxíngzǒngxiàn
串行总线
jiēkǒu
接口
liánjiē
连接
dào
diànnǎo
电脑
shàng
上。
My mouse is connected to the computer through a USB interface.
Chuột của tôi được kết nối với máy tính thông qua giao diện 通用串行总线.
xūyào
需要
yígè
一个
tōngyòng
通用
chuànxíngzǒngxiàn
串行总线
shìpèiqì
适配器
lái
chōngdiàn
充电
de
shǒujī
手机。
You need a USB adapter to charge your phone.
Bạn cần một bộ chuyển đổi 通用串行总线 để sạc điện thoại của mình.
dàduōshù
大多数
xiàndài
现代
diànnǎo
电脑
dōu
pèibèi
配备
le
zhìshǎo
至少
yígè
一个
tōngyòng
通用
chuànxíngzǒngxiàn
串行总线
duānkǒu
端口。
Most modern computers are equipped with at least one USB port.
Hầu hết các máy tính hiện đại đều được trang bị ít nhất một cổng 通用串行总线.
jiànpán
Bàn phím máy tính
heart
detail
view
view
de
jiànpán
键盘
huài
le
了,
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
的。
My keyboard is broken, I need to buy a new one.
Bàn phím của tôi hỏng, tôi cần mua một cái mới.
gèng
xǐhuān
喜欢
jīxiè
机械
jiànpán
键盘
háishì
还是
báomó
薄膜
jiànpán
键盘
Do you prefer mechanical keyboards or membrane keyboards?
Bạn thích bàn phím cơ hay bàn phím màng?
zài
wǎngshàng
网上
zhǎodào
找到
le
yígè
一个
hěn
hǎo
de
jiànpán
键盘
yōuhuì
优惠。
I found a good keyboard deal online.
Tôi đã tìm thấy một ưu đãi tốt cho bàn phím trên mạng.
Bình luận