Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

17 từ
1
算盘

算盘

suànpán

DANH TỪ

Bàn tính

lǎo shī老师yòng用suàn算pán盘jiāo教hái zi孩子jì suàn计算。
Giáo viên dùng bàn tính dạy trẻ tính toán.
2
电器

电器

diànqì

DANH TỪ

Thiết bị, máy móc

jiā家li里de的diàn电qì器xū yào需要dìng qī定期jiǎn chá检查。
Thiết bị điện trong nhà cần được kiểm tra định kỳ.
3
电路

电路

diànlù

DANH TỪ

Mạch

gōng chéng shī工程师zhèng zài正在jiǎn chá检查diàn电lù路。
Kỹ sư đang kiểm tra mạch điện.
4
计算机

计算机

jìsuànjī

DANH TỪ

Máy tính

zhè这tái台jì suàn计算jī机yùn xíng运行hěn很kuài快。
Máy tính này chạy rất nhanh.
5
设备

设备

shèbèi

DANH TỪ

thiết bị, trang thiết bị, máy móc.

gōng chǎng工厂yǐn引jìn进le了xiān jìn先进de的shēng chǎn生产shè bèi设备。
Nhà máy đã nhập về dây chuyền (thiết bị) sản xuất tiên tiến.
6
磁盘

磁盘

cípán

DANH TỪ

Đĩa

qǐng请bǎ把wén jiàn文件bǎo cún保存dào到cí磁pán盘li里。
Hãy lưu tài liệu vào đĩa.
7
硬件

硬件

yìngjiàn

DANH TỪ

phần cứng (máy tính), cơ sở vật chất, trang thiết bị cứng.

zhè这tái台diàn nǎo电脑de的yìng jiàn硬件pèi配zhì置hěn很gāo高。
Cấu hình phần cứng của chiếc máy tính này rất cao.
8
存储器

存储器

cúnchúqì

DANH TỪ

Bộ nhớ

cún存chú储qì器róng容liàng量yuè越dà大,yùn xíng运行yuè越liú流chàng畅。
Bộ nhớ càng lớn thì vận hành càng mượt.
9
微处理器

微处理器

wēichǔlǐqì

DANH TỪ

Bộ vi xử lý

wēi微chǔ lǐ处理qì器jué dìng决定le了shè bèi设备de的sù dù速度。
Bộ vi xử lý quyết định tốc độ của thiết bị.
10
软件

软件

ruǎnjiàn

DANH TỪ

phần mềm (máy tính, điện thoại).

nǐ你diàn nǎo电脑shang上zhuāng装le了shā杀dú毒ruǎn jiàn软件ma吗?
Máy tính của bạn đã cài phần mềm diệt virus chưa?
DANH TỪ (ẨN DỤ)

phần mềm (nghĩa bóng: cơ sở hạ tầng mềm như văn hóa, nhân lực, thể chế - đối lập với cơ sở vật chất cứng).

chú le除了yìng jiàn硬件shè shī设施,wǒ men我们hái还yào要tí提shēng升qǐ yè企业de的ruǎn jiàn软件shí lì实力。
Ngoài cơ sở vật chất phần cứng, chúng ta còn phải nâng cao thực lực phần mềm của doanh nghiệp (văn hóa, quản lý).
11
小工具

小工具

xiǎogōngjù

DANH TỪ

Đồ phụ tùng nhỏ

tā他xǐ huan喜欢shōu收jí集gè各zhǒng种xiǎo小gōng jù工具。
Anh ấy thích sưu tầm các loại đồ phụ tùng nhỏ.
12
微型计算机

微型计算机

wéixíng jìsuànjī

DANH TỪ

Máy vi tính

zhè这tái台wéi微xíng型jì suàn计算jī机shì hé适合jiào教xué学shǐ yòng使用。
Máy vi tính này phù hợp dùng cho giảng dạy.
13
键盘

键盘

jiànpán

DANH TỪ

bàn phím (máy tính), phím đàn (piano).

wǒ我de的diàn nǎo电脑jiàn pán键盘huài坏le了,dǎ打bù不chū出zì字。
Bàn phím máy tính của tôi hỏng rồi, không gõ được chữ.
14
终端

终端

zhōngduān

DANH TỪ

Máy trạm

gōng zuò工作rén yuán人员dēng lù登录le了zhōng终duān端。
Nhân viên đã đăng nhập vào máy trạm.
15
计算机鼠标

计算机鼠标

jìsuànjī shǔbiāo

DANH TỪ

Chuột máy tính

jì suàn计算jī机shǔ biāo鼠标huài坏le了,bù不néng能diǎn点jī击。
Chuột máy tính bị hỏng, không thể nhấp được.
16
屏幕

屏幕

píngmù

DANH TỪ

màn hình (máy tính, điện thoại, tivi, rạp chiếu phim).

wǒ我de的shǒu jī手机píng mù屏幕suì碎le了。
Màn hình điện thoại của tôi bị vỡ rồi.
17
通用串行总线

通用串行总线

tōngyòng chuànxíng zǒngxiàn

DANH TỪ

USB, chuẩn kết nối nối tiếp đa dụng

tōng yòng通用chuàn串xíng行zǒng总xiàn线kě yǐ可以lián连jiē接wài外bù部shè bèi设备。
USB có thể kết nối thiết bị bên ngoài.