công nghệ thông tin khác

专业
Audio Audio
Từ: 专业
Nghĩa: Thành thạo, tinh thông
Phiên âm: zhuānyè
Hán việt: chuyên nghiệp
tāmen
他们
zhuānyè
专业
wéixiū
维修
diànnǎo
电脑。
They specialize in repairing computers.
Họ chuyên sửa chữa máy tính.
zuòcài
做菜
de
yàngzi
样子
hěn
zhuānyè
专业
You look very professional when cooking.
Bạn nấu ăn trông rất chuyên nghiệp.
企业
Audio Audio
Từ: 企业
Nghĩa: Tổ chức kinh doanh, xí nghiệp, hãng
Phiên âm: qǐyè
Hán việt: xí nghiệp
céngjīng
曾经
yōngyǒu
拥有
yījiā
一家
qǐyè
企业
He once owned a business.
Anh ấy đã từng sở hữu một doanh nghiệp
qǐyè
企业
zhèngzài
正在
xiàndàihuà
现代化
shēngchǎnxiàn
生产线。
The company is modernizing its production line.
Doanh nghiệp đang hiện đại hóa dây chuyền sản xuất của mình.
可用
Audio Audio
Từ: 可用
Nghĩa: Dùng được, có hiệu lực
Phiên âm: kěyòng
Hán việt: khả dụng
zhège
这个
fāngfǎ
方法
shì
kěyòng
可用
de
的。
This method is available.
Phương pháp này có thể sử dụng được.
zhèxiē
这些
shùjù
数据
xiànzài
现在
dōu
shì
kěyòng
可用
de
的。
These data are now available.
Những dữ liệu này bây giờ đều có thể sử dụng được.
图形
Audio Audio
Từ: 图形
Nghĩa: Đồ họa
Phiên âm: túxíng
Hán việt: đồ hình
zhège
这个
túxíng
图形
fēichángfùzá
非常复杂。
This shape is very complex.
Hình dạng này rất phức tạp.
wǒmen
我们
xūyào
需要
huìzhì
绘制
shùjù
数据
de
túxíng
图形
We need to draw a graph of the data.
Chúng ta cần vẽ đồ thị của dữ liệu.
执行
Audio Audio
Từ: 执行
Nghĩa: Tiến hành, thi hành
Phiên âm: zhíxíng
Hán việt: chấp hàng
zhège
这个
jìhuà
计划
hěnnán
很难
zhíxíng
执行
This plan is difficult to execute.
Kế hoạch này khó thực hiện.
suǒyǒu
所有
xiàowù
校务
gōngzuò
工作
bìxū
必须
yángézhíxíng
严格执行
All school administrative duties must be carried out strictly.
Tất cả công việc hành chính của trường phải được thực hiện một cách nghiêm ngặt.
指令
Audio Audio
Từ: 指令
Nghĩa: Chỉ thị, chỉ dẫn
Phiên âm: zhǐlìng
Hán việt: chỉ linh
qǐng
ànzhào
按照
de
zhǐlìng
指令
cāozuò
操作。
Please operate according to my instructions.
Hãy thao tác theo chỉ thị của tôi.
zhège
这个
jīqìrén
机器人
kěyǐ
可以
lǐjiě
理解
jiǎndān
简单
de
yǔyīnzhǐlìng
语音指令
This robot can understand simple voice commands.
Robot này có thể hiểu các chỉ thị bằng giọng nói đơn giản.
替换
Audio Audio
Từ: 替换
Nghĩa: Thay thế
Phiên âm: tìhuàn
Hán việt: thế hoán
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
chātóu
插头
lái
tìhuàn
替换
huài
de
nàge
那个。
I bought a new plug to replace the broken one.
Tôi đã mua một phích cắm mới để thay thế cái hỏng.
监视
Audio Audio
Từ: 监视
Nghĩa: Quan sát
Phiên âm: jiānshì
Hán việt: giam thị
zhèngfǔ
政府
zhèngzài
正在
jiānshì
监视
hùliánwǎng
互联网
shàng
de
yánlùn
言论。
The government is monitoring comments on the internet.
Chính phủ đang giám sát các bình luận trên internet.
tāyòng
他用
shèxiàngtóu
摄像头
jiānshì
监视
zhe
de
shāngdiàn
商店。
He is monitoring his store with a camera.
Anh ấy dùng camera để giám sát cửa hàng của mình.
研究
Audio Audio
Từ: 研究
Nghĩa: nghiên cứu
Phiên âm: yánjiū
Hán việt: nghiên cứu
zhè
piānwénzhāng
篇文章
zōnghé
综合
le
hěnduō
很多
yánjiūchéngguǒ
研究成果。
This article integrates many research findings.
Bài viết này tổng hợp nhiều kết quả nghiên cứu.
zhèngfǔ
政府
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
rénkǒulǎolínghuà
人口老龄化
wèntí
问题。
The government is studying the issue of population aging.
Chính phủ đang nghiên cứu vấn đề già hóa dân số.
趋势
Audio Audio
Từ: 趋势
Nghĩa: Xu hướng
Phiên âm: qūshì
Hán việt: xu thế
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
kǎochá
考察
le
xīn
de
shìchǎngqūshì
市场趋势
The company surveyed the new market trends.
Công ty này đã khảo sát xu hướng thị trường mới.
wénzhāng
文章
zhǐchū
指出
le
shèhuì
社会
fāzhǎn
发展
de
xīn
qūshì
趋势
The article pointed out new trends in social development.
Bài báo đã chỉ ra xu hướng mới của sự phát triển xã hội.
障碍
Audio Audio
Từ: 障碍
Nghĩa: Trở ngại, hạn chế
Phiên âm: zhàng'ài
Hán việt: chương ngại
xìngbié
性别
yīnggāi
应该
chéngwéi
成为
zhíyè
职业
fāzhǎn
发展
de
zhàngài
障碍
Gender should not be a barrier to career progression.
Giới tính không nên trở thành trở ngại cho sự phát triển nghề nghiệp.
雇用
Audio Audio
Từ: 雇用
Nghĩa: Thuê ai làm gì
Phiên âm: gùyòng
Hán việt: cố dụng
zhège
这个
gōngsī
公司
gùyòng
雇用
le
yībǎimíng
一百名
xīn
yuángōng
员工。
This company has employed one hundred new employees.
Công ty này đã tuyển dụng một trăm nhân viên mới.
gùyòng
雇用
hétong
合同
xiàgèyuè
下个月
dàoqī
到期。
The employment contract expires next month.
Hợp đồng lao động hết hạn vào tháng sau.