vấn đề liên quan tới lĩnh vực Công nghệ

zhuānyè
Thành thạo, tinh thông
heart
detail
view
view
tāmen
他们
zhuānyè
专业
wéixiū
维修
diànnǎo
电脑。
They specialize in repairing computers.
Họ chuyên sửa chữa máy tính.
zuòcài
做菜
de
yàngzi
样子
hěn
zhuānyè
专业
You look very professional when cooking.
Bạn nấu ăn trông rất chuyên nghiệp.
lǐfàshī
理发师
hěn
zhuānyè
专业
The barber is very professional.
Thợ cắt tóc rất chuyên nghiệp.
jiāoyì
Giao dịch
heart
detail
view
view
zhèbǐ
这笔
jiāoyì
交易
fēicháng
非常
chénggōng
成功。
This transaction is very successful.
Giao dịch này rất thành công.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
tāmen
他们
tǎolùn
讨论
yīxiàng
一项
zhòngyào
重要
jiāoyì
交易
Our company is discussing an important deal with them.
Công ty chúng tôi đang thảo luận một giao dịch quan trọng với họ.
jiāoyì
交易
wánchéng
完成
hòu
后,
shuāngfāng
双方
dōu
biǎoshìmǎnyì
表示满意。
After the transaction was completed, both sides expressed satisfaction.
Sau khi giao dịch hoàn tất, cả hai bên đều tỏ ra hài lòng.
qǐyè
Tổ chức kinh doanh, xí nghiệp, hãng
heart
detail
view
view
céngjīng
曾经
yōngyǒu
拥有
yījiā
一家
qǐyè
企业
He once owned a business.
Anh ấy đã từng sở hữu một doanh nghiệp
qǐyè
企业
zhèngzài
正在
xiàndàihuà
现代化
shēngchǎnxiàn
生产线。
The company is modernizing its production line.
Doanh nghiệp đang hiện đại hóa dây chuyền sản xuất của mình.
qǐyè
企业
zhèngzài
正在
jīnglì
经历
yígè
一个
xīngwàng
兴旺
de
jiēduàn
阶段。
The company is experiencing a thriving phase.
Doanh nghiệp đang trải qua một giai đoạn phồn thịnh.
biànlì
Thuận tiện
heart
detail
view
view
shèhuì
社会
yīnggāi
应该
tígōng
提供
gèng
duō
de
biànlì
便利
shèshī
设施
lái
bāngzhù
帮助
cánjírén
残疾人。
Society should provide more facilities to help disabled people.
Xã hội nên cung cấp thêm nhiều tiện ích để giúp đỡ người khuyết tật.
bǎoxiǎn
Bảo hiểm
heart
detail
view
view
de
zhùyuànfèiyòng
住院费用
yóu
bǎoxiǎngōngsī
保险公司
zhīfù
支付。
Her hospitalization expenses were paid by the insurance company.
Chi phí nhập viện của cô ấy được công ty bảo hiểm thanh toán.
fāzhǎn
phát triển
heart
detail
view
view
jìshù
技术
de
jìnbù
进步
tuīdòng
推动
le
shèhuì
社会
de
fāzhǎn
发展
Technological progress has driven social development.
Sự tiến bộ của công nghệ đã thúc đẩy sự phát triển của xã hội.
xiàndài
现代
gǔdài
古代
fāzhǎn
发展
kuài
hěnduō
很多。
The modern era has developed much faster than ancient times.
Thời hiện đại phát triển nhanh hơn rất nhiều so với thời cổ đại.
xiàndàikējì
现代科技
fāzhǎn
发展
xùnsù
迅速。
Modern technology is developing rapidly.
Công nghệ hiện đại phát triển nhanh chóng.
zēngjiā
tăng thêm, tăng cường
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
wǒmen
我们
chéngshì
城市
de
rénkǒu
人口
měinián
每年
dōu
zài
zēngjiā
增加
The population of our city increases every year.
Dân số của thành phố chúng tôi đều tăng mỗi năm.
gōngsī
公司
juédìng
决定
zēngjiā
增加
yuángōng
员工
de
gōngzī
工资。
The company decided to increase the employees' salaries.
Công ty quyết định tăng lương cho nhân viên.
zhège
这个
chéngshì
城市
de
rénkǒu
人口
měinián
每年
dōu
zài
zēngjiā
增加
The population of this city increases every year.
Dân số của thành phố này mỗi năm đều tăng thêm.
ānzhuāng
Cài đặt
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎo
zhuānyèrénshì
专业人士
lái
ānzhuāng
安装
zhètái
这台
jīqì
机器。
We need to find a professional to install this machine.
Chúng tôi cần tìm một người chuyên nghiệp để lắp đặt máy này.
zhèngzài
正在
xuéxí
学习
rúhé
如何
ānzhuāng
安装
cāozuòxìtǒng
操作系统。
He is learning how to install the operating system.
Anh ấy đang học cách cài đặt hệ điều hành.
ānzhuāng
安装
xīn
ruǎnjiàn
软件
hòu
后,
diànnǎo
电脑
yùnxíng
运行
gèng
kuài
le
了。
After installing new software, the computer runs faster.
Sau khi cài đặt phần mềm mới, máy tính chạy nhanh hơn.
gōngjù
Công cụ, phương tiện
heart
detail
view
view
dìtiě
地铁
shì
chéngshì
城市
zuìkuài
最快
de
jiāotōnggōngjù
交通工具
The subway is the fastest mode of transportation in the city.
Tàu điện ngầm là phương tiện giao thông nhanh nhất trong thành phố.
xuǎn
héshì
合适
de
gōngjù
工具
hěn
zhòngyào
重要。
It's important to select the right tool.
Việc chọn công cụ phù hợp rất quan trọng.
zhège
这个
gōngjù
工具
jiàozuò
叫做
luósīdāo
螺丝刀。
This tool is called a screwdriver.
Công cụ này được gọi là tua vít.
zhǐlìng
Chỉ thị, chỉ dẫn
heart
detail
view
view
qǐng
ànzhào
按照
de
zhǐlìng
指令
cāozuò
操作。
Please operate according to my instructions.
Hãy thao tác theo chỉ thị của tôi.
zhège
这个
jīqìrén
机器人
kěyǐ
可以
lǐjiě
理解
jiǎndān
简单
de
yǔyīnzhǐlìng
语音指令
This robot can understand simple voice commands.
Robot này có thể hiểu các chỉ thị bằng giọng nói đơn giản.
zhǐlìng
指令
yǐjīng
已经
bèi
qǔxiāo
取消。
The command has been cancelled.
Chỉ thị đã bị hủy.
shùjùkù
Cơ sở dữ liệu
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
jìhuà
计划
jiànlì
建立
yígè
一个
xīn
de
shùjùkù
数据库
We plan to establish a new database.
Chúng tôi dự định xây dựng một cơ sở dữ liệu mới.
zhěnghé
Hợp nhất, sáp nhập
heart
detail
view
view
wèile
为了
tígāoxiàolǜ
提高效率,
gōngsī
公司
juédìng
决定
zhěnghé
整合
zīyuán
资源。
In order to improve efficiency, the company decided to integrate resources.
Để tăng hiệu quả, công ty quyết định tích hợp tài nguyên.
zhěnghé
整合
bùtóng
不同
de
xìnxījìshù
信息技术
xìtǒng
系统
kěyǐ
可以
tígāo
提高
gōngzuòxiàolǜ
工作效率。
Integrating different information technology systems can enhance work efficiency.
Việc tích hợp các hệ thống công nghệ thông tin khác nhau có thể tăng cường hiệu suất công việc.
tōngguò
通过
zhěnghéyíngxiāo
整合营销
cèlüè
策略,
pǐnpái
品牌
nénggòu
能够
zài
shìchǎng
市场
shàng
huòdé
获得
gènghǎo
更好
de
dìwèi
地位。
By integrating marketing strategies, brands can achieve a better position in the market.
Thông qua việc tích hợp các chiến lược tiếp thị, thương hiệu có thể đạt được vị trí tốt hơn trên thị trường.
yǒuxiào
Có hiệu lực
heart
detail
view
view
zhège
这个
fāngfǎ
方法
yǒuxiào
有效
bùguò
不过
xūyào
需要
shíjiān
时间。
This method works, but it takes time.
Phương pháp này hiệu quả, nhưng cần thời gian.
de
qiānzhèng
签证
hái
yǒuxiào
有效
ma
吗?
Is your visa still valid?
Visa của bạn còn hiệu lực không?
gēnjù
根据
jīngyàn
经验,
zhèzhǒng
这种
fāngfǎ
方法
zuì
yǒuxiào
有效
Based on experience, this method is the most effective.
Dựa vào kinh nghiệm, phương pháp này là hiệu quả nhất.
huánjìng
Môi trường
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
hàozhào
号召
dàjiā
大家
bǎohùhuánjìng
保护环境
He calls upon everyone to protect the environment.
Anh ấy kêu gọi mọi người bảo vệ môi trường.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
bǎohùhuánjìng
保护环境
We should protect the environment.
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
wūrǎn
污染
duì
huánjìng
环境
yǒu
hěndà
很大
de
yǐngxiǎng
影响。
Pollution has a big impact on the environment.
Ô nhiễm có ảnh hưởng lớn đến môi trường.
shēngchǎnlì
Hiệu suất
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
bìxū
必须
tígāo
提高
shēngchǎnlì
生产力
We must enhance productivity.
Chúng ta phải nâng cao năng suất lao động.
mùbiāo
Mục tiêu
heart
detail
view
view
jiānchí
坚持
de
hǎochù
好处
shì
nénggòu
能够
dádàomùbiāo
达到目标
The benefit of persistence is achieving goals.
Lợi ích của việc kiên trì là có thể đạt được mục tiêu.
wǒmen
我们
de
mùbiāo
目标
hái
hěn
yáoyuǎn
遥远。
Our goal is still far away.
Mục tiêu của chúng ta vẫn còn rất xa.
wǒmen
我们
de
mùbiāo
目标
bìxū
必须
yào
qīngchǔ
清楚。
Our goals must be clear.
Mục tiêu của chúng ta phải rõ ràng.
yǎnjīng píláo
Mỏi mắt
heart
detail
view
view
chángshíjiān
长时间
shǐyòng
使用
diànnǎo
电脑,
yǎnjīng
眼睛
píláo
疲劳
shì
miǎnbuliǎo
免不了
de
的。
Eye strain is unavoidable with prolonged computer use.
Sử dụng máy tính trong thời gian dài, mệt mỏi mắt là điều không thể tránh khỏi.
biānmù
Công tác biên mục
heart
detail
view
view
túshū
图书
guǎnlǐyuán
管理员
zhèngzài
正在
biānmù
编目
xīnshū
新书。
The librarian is cataloguing the new books.
Thủ thư đang biên mục sách mới.
biānmù
编目
guòchéng
过程
xūyào
需要
zǐxì
仔细
jīngquè
精确。
The cataloguing process requires carefulness and precision.
Quá trình biên mục cần sự cẩn thận và chính xác.
tāmen
他们
shǐyòng
使用
tèshū
特殊
de
ruǎnjiàn
软件
lái
biānmù
编目
guǎncáng
馆藏
zīliào
资料。
They use special software to catalog the library's materials.
Họ sử dụng phần mềm đặc biệt để biên mục tài liệu của thư viện.
quēdiǎn
Trở ngại, hạn chế
heart
detail
view
view
měigè
每个
rén
dōu
yǒu
zìjǐ
自己
de
quēdiǎn
缺点
Everyone has their own flaws.
Mỗi người đều có những khuyết điểm của bản thân.
de
zhǔyào
主要
quēdiǎn
缺点
shì
lǎnduò
懒惰。
His main flaw is laziness.
Khuyết điểm chính của anh ấy là sự lười biếng.
jǐnliàng
尽量
gǎizhèng
改正
zìjǐ
自己
de
quēdiǎn
缺点
She tries to correct her own faults.
Cô ấy cố gắng sửa chữa những khuyết điểm của mình.
yāoqiú
yêu cầu
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
mǎnyì
满意,
yāoqiú
要求
huàn
He is not satisfied and asks for a change.
Anh ấy không hài lòng và yêu cầu đổi.
lǎoshī
老师
yāoqiú
要求
xuéshēng
学生
zài
lǐtáng
礼堂
jíhé
集合。
The teacher asked the students to assemble in the auditorium.
Giáo viên yêu cầu học sinh tập hợp ở hội trường.
yāoqiú
要求
gèng
duō
de
xìnxī
信息。
I request more information.
Tôi yêu cầu thêm thông tin.
rènzhèng
Giấy chứng nhận
heart
detail
view
view
zhège
这个
chǎnpǐn
产品
yǐjīng
已经
tōngguò
通过
le
guójiā
国家
de
rènzhèng
认证
This product has been certified by the state.
Sản phẩm này đã được chứng nhận bởi quốc gia.
zhèngzài
正在
shēnqǐng
申请
zhuānyè
专业
jìshùrényuán
技术人员
rènzhèng
认证
He is applying for professional technical personnel certification.
Anh ấy đang xin chứng nhận nhân viên kỹ thuật chuyên nghiệp.
wǒmen
我们
de
jiàoyù
教育
jīgòu
机构
yǐjīng
已经
huòdé
获得
le
guójì
国际
rènzhèng
认证
Our educational institution has been internationally certified.
Tổ chức giáo dục của chúng tôi đã được chứng nhận quốc tế.
xiángxì
Chi tiết
heart
detail
view
view
zhè
běncídiǎn
本词典
hěn
xiángxì
详细
This dictionary is very detailed.
Cuốn từ điển này rất chi tiết.
jìde
记得
nàcì
那次
huìhuà
会话
de
xiángxì
详细
nèiróng
内容。
I don't remember the details of that conversation.
Tôi không nhớ chi tiết cuộc hội thoại đó.
gāi
yántǎo
研讨
bàogào
报告
fēicháng
非常
xiángxì
详细
The research report is very detailed.
Báo cáo nghiên cứu rất chi tiết.
gùyōng
Thuê ai làm gì
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
gōngsī
公司
jìhuà
计划
jīnnián
今年
gùyōng
雇佣
gèng
duō
de
yuángōng
员工。
This company plans to hire more employees this year.
Công ty này dự định tuyển dụng thêm nhiều nhân viên trong năm nay.
tāmen
他们
gùyōng
雇佣
le
yígè
一个
xīn
de
xiàngmùjīnglǐ
项目经理。
They hired a new project manager.
Họ đã thuê một quản lý dự án mới.
wǒmen
我们
xūyào
需要
gùyōng
雇佣
yīwèi
一位
jīngyànfēngfù
经验丰富
de
chúshī
厨师。
We need to hire an experienced chef.
Chúng tôi cần thuê một đầu bếp có kinh nghiệm.
gùwèn
Cố vấn, chuyên viên tham vấn
heart
detail
view
view
bèi
rènmìng
任命
wèi
gōngsī
公司
de
fǎlǜgùwèn
法律顾问
He was appointed as the company's legal consultant.
Anh ấy được bổ nhiệm làm cố vấn pháp lý cho công ty.
wǒmen
我们
xūyào
需要
pìnqǐng
聘请
yīwèi
一位
cáiwùgùwèn
财务顾问
We need to hire a financial advisor.
Chúng tôi cần thuê một cố vấn tài chính.
zhèwèi
这位
jiàoyù
教育
gùwèn
顾问
tígōng
提供
le
hěnduō
很多
yǒuyòng
有用
de
jiànyì
建议。
This educational consultant provided a lot of useful advice.
Cố vấn giáo dục này đã đưa ra rất nhiều lời khuyên hữu ích.
lǐngdǎo
lãnh đạo, người lãnh đạo
heart
detail
view
view
zài
suǒyǒu
所有
hòuxuǎnrén
候选人
zhōng
中,
bèixuǎnwèi
被选为
lǐngdǎo
领导
Among all candidates, he was chosen to be the leader.
Trong tất cả các ứng cử viên, anh ấy được chọn làm lãnh đạo.
shì
yígè
一个
wěidà
伟大
de
lǐngdǎozhě
领导者。
He is a great leader.
Ông ấy là một nhà lãnh đạo vĩ đại.
shì
wǒmen
我们
de
lǐngdǎo
领导
He is our leader.
Anh ấy là lãnh đạo của chúng tôi.
shǒuxí
Giám đốc
heart
detail
view
view
bèi
rènmìng
任命
wèi
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
shǒuxí
首席
zhíxíngguān
执行官。
He was appointed as the Chief Executive Officer of our company.
Anh ấy được bổ nhiệm làm Giám đốc điều hành chính của công ty chúng tôi.
shǒuxí
首席
cáiwù
财务
guānduì
官对
jīnnián
今年
de
cáiwùbàogào
财务报告
fēicháng
非常
mǎnyì
满意。
The Chief Financial Officer is very satisfied with this year's financial report.
Giám đốc tài chính chính thức rất hài lòng với báo cáo tài chính năm nay.
shǒuxí
首席
kēxuéjiā
科学家
zhèngzài
正在
lǐngdǎo
领导
zhège
这个
xīn
xiàngmù
项目。
The Chief Scientist is leading this new project.
Người đứng đầu phòng khoa học đang dẫn dắt dự án mới này.
gāoxiào
Có hiệu suất cao
heart
detail
view
view
zhǔyào
主要
mùdì
目的
shì
tígāoxiàolǜ
高效率。
The primary purpose is to increase efficiency.
Mục đích chủ yếu là nâng cao hiệu quả.
xuánliú
旋流
chúchénqì
除尘器
shì
yīzhǒng
一种
gāoxiào
高效
de
chúchén
除尘
shèbèi
设备。
The cyclone dust collector is a highly efficient dust removal device.
Thiết bị lọc bụi xoáy là một thiết bị loại bỏ bụi hiệu quả cao.
Bình luận