chuyên ngành Công nghệ thông tin hệ thống dữ liệu

bù guīzé xìng
Sự bất thường, không theo quy tắc
heart
detail
view
view
zhèzhǒng
这种
cáiliào
材料
de
bùguīzé
不规则
xìngduì
性对
shíyàn
实验
jiéguǒ
结果
yǒu
hěndà
很大
de
yǐngxiǎng
影响。
The irregularity of this material has a significant impact on the experimental results.
Tính không quy tắc của loại vật liệu này có ảnh hưởng lớn đến kết quả của thí nghiệm.
wǒmen
我们
xūyào
需要
kǎolǜ
考虑
xìtǒng
系统
bùguīzé
不规则
xìngduì
性对
xìngnéng
性能
de
yǐngxiǎng
影响。
We need to consider the impact of system irregularities on performance.
Chúng ta cần xem xét ảnh hưởng của tính không quy tắc của hệ thống đối với hiệu suất.
bùguīzé
不规则
xìngshì
性是
zhèzhǒng
这种
jíbìng
疾病
de
yígè
一个
tèdiǎn
特点。
Irregularity is a characteristic of this disease.
Tính không quy tắc là một đặc điểm của căn bệnh này.
gèrén
Cá nhân, cá thể
heart
detail
view
view
yígè
一个
rén
One person.
Một người.
měigè
每个
rén
dōu
yǒu
zìjǐ
自己
de
mèngxiǎng
梦想。
Everyone has their own dream.
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
rènshi
认识
nàge
那个
rén
人。
I don't know that person.
Tôi không biết người đó.
bǎozhèng
đảm bảo, bảo đảm
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
bǎozhèng
保证
chǎnpǐn
产品
de
zhìliàng
质量。
We guarantee the quality of the product.
Chúng tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm.
bǎozhèng
保证
ànshí
按时
wánchéng
完成
gōngzuò
工作。
I ensure to finish the work on time.
Tôi đảm bảo hoàn thành công việc đúng giờ.
zěnme
怎么
bǎozhèng
保证
tāhuì
他会
ànshí
按时
zhīfù
支付?
How do you ensure that he will pay on time?
Bạn làm thế nào để đảm bảo anh ta sẽ thanh toán đúng hạn?
guāngshù
Chùm
heart
detail
view
view
guāngshù
光束
nénggòu
能够
chuāntòu
穿透
hēiàn
黑暗。
A beam of light can penetrate the darkness.
Tia sáng có thể xuyên qua bóng tối.
tāyòng
他用
le
yīzhǒng
一种
tèshū
特殊
de
guāngshù
光束
lái
jìnxíng
进行
shíyàn
实验。
He used a special light beam for the experiment.
Anh ấy đã sử dụng một loại tia sáng đặc biệt để thực hiện thí nghiệm.
zhèkuǎn
这款
jīguāng
激光
jiànnéng
剑能
fāshè
发射
qiángdà
强大
de
guāngshù
光束
This lightsaber can emit a powerful beam of light.
Kiếm laser này có thể phát ra tia sáng mạnh mẽ.
jiānróng
Tương thích
heart
detail
view
view
zhèkuǎn
这款
ruǎnjiàn
软件
kěyǐ
可以
jiānróng
兼容
gèzhǒng
各种
cāozuòxìtǒng
操作系统。
This software is compatible with various operating systems.
Phần mềm này có thể tương thích với các hệ điều hành khác nhau.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
xīn
jìshù
技术,
shíxiàn
实现
bùtóng
不同
shèbèi
设备
de
jiānróng
兼容
They are researching new technology to achieve compatibility between different devices.
Họ đang nghiên cứu công nghệ mới để thực hiện tính tương thích cho các thiết bị khác nhau.
xìtǒng
系统
gēngxīn
更新
hòu
后,
yīxiē
一些
jiù
ruǎnjiàn
软件
kěnéng
可能
wúfǎ
无法
jiānróng
兼容
After the system update, some old software may not be compatible.
Sau khi hệ thống được cập nhật, một số phần mềm cũ có thể không tương thích.
nèi liánwǎng
Mạng nội bộ
heart
detail
view
view
hěnduō
很多
gōngsī
公司
dōu
jiànlì
建立
le
zìjǐ
自己
de
nèi
liánwǎng
联网
lái
fēnxiǎng
分享
jiāoliúxìnxī
交流信息。
Many companies have established their own intranets to share and exchange information.
Nhiều công ty đã xây dựng mạng nội bộ của mình để chia sẻ và trao đổi thông tin.
nèi
liánwǎng
联网
kěyǐ
可以
tígāo
提高
yuángōng
员工
zhījiān
之间
de
xiàolǜ
效率
gōutōng
沟通。
The intranet can enhance efficiency and communication among employees.
Mạng nội bộ có thể tăng cường hiệu quả và giao tiếp giữa các nhân viên.
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
nèi
liánwǎng
联网
shàng
yǒu
suǒyǒu
所有
de
gōngzuò
工作
wéndàng
文档
zhǐnán
指南。
Our company's intranet has all the work documents and guidelines.
Mạng nội bộ của công ty chúng tôi có tất cả các tài liệu và hướng dẫn công việc.
xiéyì
Giao thức
heart
detail
view
view
hépíng
和平
xiéyì
协议
Peace agreement.
Hiệp định hòa bình.
hézī
合资
xiéyì
协议
yǐjīng
已经
qiānshǔ
签署。
The joint venture agreement has been signed.
Hợp đồng hợp tác đầu tư đã được ký kết.
dān sè
Đơn sắc
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
dānsè
单色
de
bèijǐng
背景。
I like monochrome backgrounds.
Tôi thích phông nền một màu.
zhèjiàn
这件
dānsè
单色
chènshān
衬衫
kànqǐlái
看起来
hěn
jiǎnyuē
简约。
This monochrome shirt looks very minimalistic.
Chiếc áo sơ mi một màu này trông rất đơn giản.
dānsè
单色
shèjì
设计
zhèngzài
正在
biàndé
变得
yuèláiyuè
越来越
shòuhuānyíng
受欢迎。
Monochrome design is becoming more popular.
Thiết kế một màu đang trở nên phổ biến hơn.
juǎn
Cuộn
heart
detail
view
view
zhège
这个
juǎnzi
yǐjīng
已经
wánchéng
完成
le
了。
I have finished this volume.
Tôi đã hoàn thành cuốn sách này.
qǐng
zài
juànzhǐ
shàng
xiěxià
写下
de
míngzì
名字。
Please write your name on the roll of paper.
Hãy viết tên bạn lên tờ giấy cuộn.
yījuàn
shéngzi
绳子。
He picked up a coil of rope.
Anh ta nhấc lên một cuộn dây thừng.
shuāng mìdù
Dày gấp đôi
heart
detail
view
view
zhèzhǒng
这种
ruǎnpán
软盘
jùyǒu
具有
shuāng
mìdù
密度
géshi
格式。
This floppy disk has a double density format.
Loại đĩa mềm này có định dạng mật độ kép.
shuāng
mìdù
密度
guāngpán
光盘
biāozhǔn
标准
mìdù
密度
de
cúnchǔróngliàng
存储容量
gāo
高。
Double density discs have a higher storage capacity than standard density.
Đĩa quang mật độ kép có dung lượng lưu trữ cao hơn so với mật độ tiêu chuẩn.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
yánfā
研发
yīzhǒng
一种
shuāng
mìdù
密度
cúnchǔjìshù
存储技术。
They are developing a double density storage technology.
Họ đang phát triển một công nghệ lưu trữ mật độ kép.
fùzá
Phức tạp
heart
detail
view
view
déwén
德文
de
yǔfǎ
语法
hěn
fùzá
复杂
German grammar is very complex.
Ngữ pháp tiếng Đức rất phức tạp.
zhèshì
这是
yígè
一个
fùzá
复杂
de
wèntí
问题。
This is a complex issue.
Đây là một vấn đề phức tạp.
zhège
这个
chéngshì
城市
de
jiāotōng
交通
qíngkuàng
情况
hěn
fùzá
复杂
The traffic situation in this city is complicated.
Tình hình giao thông của thành phố này rất phức tạp.
duōyàng
Nhiều loại
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
diànlǐ
店里
yǒu
hěn
duōyàng
多样
de
yīfú
衣服。
Our shop has many kinds of clothes.
Cửa hàng chúng tôi có rất nhiều loại quần áo.
duō yònghù
Đa người dùng
heart
detail
view
view
zhèkuǎn
这款
ruǎnjiàn
软件
zhīchí
支持
duōyònghù
多用户
tóngshí
同时
shǐyòng
使用。
This software supports multiple users at the same time.
Phần mềm này hỗ trợ nhiều người dùng cùng một lúc.
duōyònghù
多用户
móshì
模式
ràng
měigè
每个
rén
dōu
kěyǐ
可以
zài
tóngyī
同一
tái
shèbèi
设备
shàng
yōngyǒu
拥有
sīrén
私人
kōngjiān
空间。
Multi-user mode allows everyone to have private space on the same device.
Chế độ đa người dùng cho phép mỗi người có không gian riêng trên cùng một thiết bị.
wèile
为了
mǎnzú
满足
gōngsī
公司
duōyònghù
多用户
de
xūyào
需要,
wǒmen
我们
juédìng
决定
shēngjí
升级
wǒmen
我们
de
fúwùqì
服务器。
To meet the needs of multiple users in the company, we decided to upgrade our server.
Để đáp ứng nhu cầu của nhiều người dùng trong công ty, chúng tôi quyết định nâng cấp máy chủ của mình.
jiànlì
Thiết lập
heart
detail
view
view
guówáng
国王
juédìng
决定
jiànlì
建立
yígè
一个
xīn
de
gōngyuán
公园。
The king decided to build a new park.
Vua quyết định xây dựng một công viên mới.
wǒmen
我们
jìhuà
计划
jiànlì
建立
yígè
一个
xīn
de
shùjùkù
数据库。
We plan to establish a new database.
Chúng tôi dự định xây dựng một cơ sở dữ liệu mới.
zhège
这个
guójiā
国家
xīwàng
希望
línguó
邻国
jiànlì
建立
yǒuhǎoguānxì
友好关系。
This country hopes to establish friendly relations with neighboring countries.
Quốc gia này hy vọng thiết lập quan hệ hữu nghị với các nước láng giềng.
xíngzhuàng
Hình dạng
heart
detail
view
view
yuèliàng
月亮
de
xíngzhuàng
形状
xiàng
yígè
一个
yuánquān
圆圈。
The shape of the moon is like a circle.
Hình dạng của mặt trăng giống như một vòng tròn.
guànxìng
Quán tính
heart
detail
view
view
guànxìng
惯性
de
lìliàng
力量
hěnnán
很难
kèfú
克服。
The force of inertia is hard to overcome.
Lực lượng của quán tính là rất khó để khắc phục.
zhège
这个
wùtǐ
物体
bǎochí
保持
jìngzhǐ
静止
shìyīnwèi
是因为
guànxìng
惯性
The object remains at rest due to inertia.
Vật này giữ nguyên tĩnh tại vì quán tính.
guànxìng
惯性
ràng
jìxùyídòng
继续移动。
Inertia keeps it moving.
Quán tính làm cho nó tiếp tục di chuyển.
miáoshù
Mô tả
heart
detail
view
view
gēnjù
根据
de
miáoshù
描述
wǒhuà
我画
le
zhège
这个
rén
de
xiàoxiàng
肖像。
Based on his description, I drew a portrait of this person.
Dựa vào mô tả của anh ấy, tôi đã vẽ chân dung của người này.
mǐngǎn diàn
Nhiễm điện
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
mǐngǎn
敏感
diàn
de
yìngyòng
应用,
wǒmen
我们
de
xìtǒng
系统
nénggòu
能够
jíshí
即时
jiǎncè
检测
bìng
xiǎngyìng
响应
wàibù
外部
biànhuà
变化。
Thanks to the application of sensitive electricity, our system is able to detect and respond immediately to external changes.
Nhờ ứng dụng của 敏感电, hệ thống của chúng tôi có thể phát hiện và phản hồi ngay lập tức với những thay đổi bên ngoài.
mǐngǎn
敏感
diàn
jìshù
技术
zài
yīliáo
医疗
lǐngyù
领域
de
yìngyòng
应用
wèi
zǎoqī
早期
jíbìngzhěnduàn
疾病诊断
tígōng
提供
le
kěnéng
可能。
The application of sensitive electricity technology in the medical field has made it possible for early disease diagnosis.
Ứng dụng của công nghệ 敏感电 trong lĩnh vực y tế đã làm cho việc chẩn đoán bệnh từ sớm trở nên có khả năng.
zài
shèjì
设计
mǐngǎn
敏感
diàn
xìtǒng
系统
shí
时,
xūyào
需要
kǎolǜ
考虑
dào
huánjìngyīnsù
环境因素
de
yǐngxiǎng
影响。
When designing sensitive electricity systems, the impact of environmental factors needs to be considered.
Khi thiết kế hệ thống 敏感电, cần phải xem xét ảnh hưởng của các yếu tố môi trường.
shùjùkù
Cơ sở dữ liệu
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
jìhuà
计划
jiànlì
建立
yígè
一个
xīn
de
shùjùkù
数据库
We plan to establish a new database.
Chúng tôi dự định xây dựng một cơ sở dữ liệu mới.
fāngxiàng
Hướng
heart
detail
view
view
zhège
这个
fāngxiàng
方向
shì
zhèngquè
正确
de
的。
This direction is correct.
Hướng này là đúng.
zhīdào
知道
qiánwǎng
前往
xuéxiào
学校
de
fāngxiàng
方向
He doesn't know the direction to school.
Anh ấy không biết hướng đi tới trường học.
fēngcóng
风从
něigè
哪个
fāngxiàng
方向
chuīláide
吹来的?
From which direction is the wind blowing?
Gió thổi từ hướng nào?
bàolù
Phơi bày, phô ra
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
chángshíjiān
长时间
bàolù
暴露
zài
yángguāng
阳光
xià
下,
de
pífū
皮肤
biàndé
变得
hěn
hēi
黑。
Because of prolonged exposure to sunlight, his skin turned very dark.
Vì tiếp xúc ngoài nắng lâu, làn da của anh ấy trở nên rất đen.
zhècì
这次
shìjiàn
事件
bàolù
暴露
le
shèhuì
社会
de
yīxiē
一些
yánzhòng
严重
wèntí
问题。
This incident exposed some serious issues in society.
Sự kiện này đã tiết lộ một số vấn đề nghiêm trọng trong xã hội.
bùyào
不要
ràng
de
gèrénxìnxī
个人信息
bàolù
暴露
gěi
gōngzhòng
公众。
Don't expose your personal information to the public.
Đừng để thông tin cá nhân của bạn bị phơi bày trước công chúng.
qūxiàn
Đường cong
heart
detail
view
view
zhètiáo
这条
qūxiàn
曲线
xiǎnshì
显示
le
gōngsī
公司
de
xiāoshòu
销售
zēngzhǎng
增长。
This curve shows the company's sales growth.
Đường cong này thể hiện sự tăng trưởng doanh số của công ty.
wǒmen
我们
xūyào
需要
huìzhì
绘制
yītiáo
一条
qūxiàn
曲线
lái
fēnxī
分析
shùjù
数据。
We need to draw a curve to analyze the data.
Chúng tôi cần vẽ một đường cong để phân tích dữ liệu.
zhège
这个
túbiǎo
图表
zhōng
de
qūxiàn
曲线
hěnnán
很难
lǐjiě
理解。
The curve in this chart is difficult to understand.
Đường cong trong biểu đồ này rất khó hiểu.
yǒngjiǔ
Vĩnh viễn
heart
detail
view
view
zhège
这个
juédìng
决定
shì
yǒngjiǔxìng
永久
de
的。
This decision is permanent.
Quyết định này là vĩnh viễn.
wǒmen
我们
de
mùbiāo
目标
shì
jiànlì
建立
yígè
一个
yǒngjiǔ
永久
de
hépíng
和平。
Our goal is to establish a lasting peace.
Mục tiêu của chúng tôi là thiết lập một hòa bình lâu dài.
xīwàng
希望
zhèzhǒng
这种
zhuàngtài
状态
nénggòu
能够
yǒngjiǔ
永久
bǎochí
保持。
He hopes that this condition can be maintained forever.
Anh ấy hy vọng rằng tình trạng này có thể được duy trì mãi mãi.
nóngsuō
Làm đặc lại, làm gọn lại
heart
detail
view
view
nóngsuō
浓缩
kāfēi
咖啡
Concentrated coffee
Cà phê cô đặc
guǒzhī
果汁
bèi
nóngsuō
浓缩
hòu
biàndé
变得
gèngtián
更甜。
The juice became sweeter after it was concentrated.
Nước trái cây trở nên ngọt hơn sau khi được cô đặc.
zhè
běnshū
本书
shì
jiāng
yuánzuò
原作
nóngsuō
浓缩
de
bǎnběn
版本。
This book is a condensed version of the original work.
Cuốn sách này là phiên bản được cô đặc của tác phẩm gốc.
xiāocí
Khử từ hóa
heart
detail
view
view
wèile
为了
bǎozhèng
保证
shùjùānquán
数据安全,
wǒmen
我们
bìxū
必须
duì
zhèxiē
这些
cídài
磁带
jìnxíng
进行
xiāocí
消磁
To ensure data security, we must demagnetize these tapes.
Để đảm bảo an toàn dữ liệu, chúng tôi phải làm sạch từ tính cho những cuộn băng này.
xiāocí
消磁
cāozuò
操作
yǐjīng
已经
wánchéng
完成,
suǒyǒu
所有
de
xìnyòngkǎ
信用卡
dōu
yǐjīng
已经
bèi
wúhàihuà
无害化。
The demagnetization process is complete, all credit cards have been neutralized.
Quá trình xóa từ đã hoàn tất, tất cả các thẻ tín dụng đã được vô hiệu hóa.
zhètái
这台
cípánqūdòngqì
磁盘驱动器
de
xiāocí
消磁
ànjiàn
按键
huài
le
了,
wǒmen
我们
xūyào
需要
jǐnkuài
尽快
xiūlǐ
修理。
The demagnetize button on this disk drive is broken, we need to repair it as soon as possible.
Nút xóa từ của ổ đĩa này đã hỏng, chúng tôi cần sửa chữa càng sớm càng tốt.
chéngqīng
Làm cho trong sáng dễ hiểu
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
chéngqīngshìshí
澄清事实。
We need to clarify the facts.
Chúng ta cần phải làm rõ sự thật.
shìtú
试图
chéngqīng
澄清
wùhuì
误会。
He tried to clear up the misunderstanding.
Anh ấy cố gắng làm rõ sự hiểu lầm.
guānyú
关于
zhège
这个
wèntí
问题,
xīwàng
希望
néng
yǒu
gèng
duō
de
chéngqīng
澄清
Regarding this issue, I hope there can be more clarification.
Liên quan đến vấn đề này, tôi hy vọng có thêm sự làm rõ.
diànlù
Mạch
heart
detail
view
view
diànlùbǎn
电路
shàng
yǒu
hěnduō
很多
yuánjiàn
元件。
There are many components on the circuit board.
Trên bảng mạch có rất nhiều linh kiện.
zhège
这个
diànlù
电路
gùzhàng
故障
le
了,
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiǎnchá
检查。
This circuit is faulty, we need to check.
Mạch này bị hỏng, chúng ta cần kiểm tra.
xūyào
需要
yígè
一个
diànlùtú
电路
lái
shèjì
设计
zhège
这个
xìtǒng
系统。
I need a circuit diagram to design this system.
Tôi cần một sơ đồ mạch để thiết kế hệ thống này.
zhǎyǎn
Nháy mắt, đá lông nheo
heart
detail
view
view
zhǎyǎn
眨眼
de
gōngfū
功夫,
háizi
孩子
jiù
bùjiàn
不见
le
了。
In the blink of an eye, the child was gone.
Trong chớp mắt, đứa trẻ đã biến mất.
zhǎyǎn
眨眼
zhījiān
之间,
chūntiān
春天
jiù
guòqù
过去
le
了。
In the blink of an eye, spring has passed.
Trong cái nháy mắt, mùa xuân đã qua đi.
qīngqīngdì
轻轻地
zhǎ
le
zhǎyǎn
眨眼
fǎngfú
仿佛
zài
shuōbùchū
说不出
de
mìmì
秘密。
She gently blinked, as if holding an unspeakable secret.
Cô ấy nhẹ nhàng chớp mắt, như thể đang giữ bí mật không thể nói ra.
yìngjiàn
Phần cứng
heart
detail
view
view
xūyào
需要
shēngjí
升级
de
diànnǎoyìngjiàn
电脑硬件
I need to upgrade my computer hardware.
Tôi cần nâng cấp phần cứng máy tính của mình.
yìngjiàn
硬件
ruǎnjiàn
软件
shì
jìsuànjīxìtǒng
计算机系统
de
liǎnggè
两个
zhǔyào
主要
bùfèn
部分。
Hardware and software are the two main components of a computer system.
Phần cứng và phần mềm là hai phần chính của hệ thống máy tính.
zài
xuǎnzé
选择
xīnshǒujī
新手机
shí
时,
tèbié
特别
guānzhù
关注
de
yìngjiàn
硬件
pèizhì
配置。
When choosing a new phone, I pay special attention to its hardware configuration.
Khi chọn điện thoại mới, tôi đặc biệt quan tâm đến cấu hình phần cứng của nó.
huìtú yí
Thiết bị đánh dấu
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
yòngdào
用到
yígè
一个
huìtúyí
绘图仪
lái
wánchéng
完成
zhèzhāng
这张
dìtú
地图。
We need to use a plotter to complete this map.
Chúng tôi cần sử dụng một máy vẽ đồ thị để hoàn thành bản đồ này.
huìtúyí
绘图仪
de
jīngquèdù
精确度
hěn
gāo
高,
kěyǐ
可以
huàchū
画出
fēichángfùzá
非常复杂
de
túxíng
图形。
The plotter has a high degree of accuracy and can draw very complex images.
Máy vẽ đồ thị có độ chính xác cao, có thể vẽ ra những hình ảnh phức tạp.
rúhé
如何
ānzhuāng
安装
huìtúyí
绘图仪
shàng
de
ruǎnjiàn
软件?
How do you install software on the plotter?
Làm thế nào để cài đặt phần mềm trên máy vẽ đồ thị?
xūnǐ
Ảo
heart
detail
view
view
xūnǐxiànshí
虚拟现实
jìshù
技术
zhèngzài
正在
biàndé
变得
yuèláiyuè
越来越
liúxíng
流行。
Virtual reality technology is becoming more popular.
Công nghệ thực tế ảo đang trở nên phổ biến hơn.
zhège
这个
yóuxì
游戏
shǐyòng
使用
le
xūnǐ
虚拟
yǐnqíng
引擎
lái
chuàngjiàn
创建
bīzhēn
逼真
de
huánjìng
环境。
This game uses a virtual engine to create realistic environments.
Trò chơi này sử dụng động cơ ảo để tạo ra một môi trường chân thực.
zài
xūnǐkōngjiān
虚拟空间
zhōng
中,
rénmen
人们
kěyǐ
可以
tǐyàn
体验
dào
bùtóngyú
不同于
xiànshí
现实
shìjiè
世界
de
shēnghuó
生活。
In virtual space, people can experience life that is different from the real world.
Trong không gian ảo, mọi người có thể trải nghiệm cuộc sống khác biệt so với thế giới thực.
chùjué
Thuộc về xúc giác
heart
detail
view
view
zhèzhǒng
这种
cáiliào
材料
gěirényǐ
给人以
wēnnuǎn
温暖
de
chùjué
触觉
This material gives a warm touch sensation.
Loại vật liệu này mang lại cảm giác ấm áp khi chạm vào.
chùjué
触觉
zài
dòngwù
动物
de
shēngcún
生存
zhōngqǐ
中起
zhe
zhìguānzhòngyào
至关重要
de
zuòyòng
作用。
The sense of touch plays a vitally important role in the survival of animals.
Khả năng cảm nhận bằng chạm có vai trò vô cùng quan trọng trong sự sống của động vật.
yīnwèi
因为
chángqī
长期
de
gōngzuò
工作
sàngshī
丧失
le
chùjué
触觉
He lost his sense of touch due to long-term labor.
Anh ấy đã mất khả năng cảm nhận bằng chạm do làm việc quá lâu.
ruǎnjiàn
Phần mềm
heart
detail
view
view
néng
bāng
zhuāng
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
ma
吗?
Can you help me install this software?
Bạn có thể giúp tôi cài đặt phần mềm này không?
yīnggāi
应该
zhuāng
yígè
一个
fángdúruǎnjiàn
防毒软件
You should install antivirus software.
Bạn nên cài đặt một phần mềm diệt virus.
zhège
这个
gōngsī
公司
shì
wǒguó
我国
zuìdà
最大
de
ruǎnjiàn
软件
dānwèi
单位
zhīyī
之一。
This company is one of the largest software units in our country.
Công ty này là một trong những đơn vị phần mềm lớn nhất của nước tôi.
liánsuǒ
Chuỗi
heart
detail
view
view
zhèshì
这是
yígè
一个
liánsuǒ
连锁
jiǔdiàn
酒店。
This is a chain hotel.
Đây là một khách sạn thuộc chuỗi.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
jiànlì
建立
yígè
一个
quánguóxìng
全国性
de
liánsuǒ
连锁
chāoshì
超市。
They are building a nationwide supermarket chain.
Họ đang xây dựng một chuỗi siêu thị trên toàn quốc.
liánsuǒfǎnyìng
连锁反应
zài
huàxué
化学
wùlǐxué
物理学
zhōng
hěn
chángjiàn
常见。
Chain reactions are common in chemistry and physics.
Phản ứng dây chuyền rất phổ biến trong hóa học và vật lý.
shìyìng
Có khả năng, có khuynh hướng
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
jǐtiān
几天
lái
shìyìng
适应
shíchā
时差。
We need a few days to adjust to the jet lag.
Chúng tôi cần vài ngày để thích nghi với sự khác biệt về múi giờ.
shēntǐ
身体
bùshì
不适
yīnggāi
应该
xiūxi
休息。
You should rest if your body is not feeling well.
Cơ thể không thoải mái nên nghỉ ngơi.
yīncǐ
因此,
wǒmen
我们
bìxū
必须
gǎibiàn
改变
jìhuà
计划
shìyìng
适应
xīn
qíngkuàng
情况。
Therefore, we must change our plans to adapt to the new situation.
Vì vậy, chúng ta phải thay đổi kế hoạch để phù hợp với tình hình mới.
xuǎnzé
Sự thay thế
heart
detail
view
view
tāmen
他们
kěyǐ
可以
xuǎnzé
选择
zuòhuǒchē
坐火车
huòshì
或是
fēijī
飞机。
They can choose to take the train or the plane.
Họ có thể chọn đi bằng tàu hoặc là máy bay.
yǒu
de
rén
xuǎnzé
选择
dàichéngshì
大城市
gōngzuò
工作,
yǒu
de
xuǎnzé
选择
liúzài
留在
jiāxiāng
家乡。
Some people choose to work in big cities, while others choose to stay in their hometowns.
Một số người chọn đi làm ở thành phố lớn, một số chọn ở lại quê.
bùxiǎng
不想
líhūn
离婚,
dàn
méiyǒu
没有
qítā
其他
xuǎnzé
选择
She doesn't want to divorce, but there is no other choice.
Cô ấy không muốn ly hôn nhưng không có sự lựa chọn khác.
chuí
Búa
heart
detail
view
view
tāyòng
他用
chuízǐ
dīngzi
钉子
qiāojìn
敲进
le
qiánglǐ
墙里。
He hammered the nail into the wall with a hammer.
Anh ấy dùng búa đóng đinh vào tường.
xūyào
需要
yígè
一个
chuízǐ
lái
xiūlǐ
修理
zhège
这个。
I need a hammer to fix this.
Tôi cần một cái búa để sửa cái này.
chuízǐ
shì
jīběn
基本
de
mùgōng
木工
gōngjù
工具
zhīyī
之一。
The hammer is one of the basic carpentry tools.
Búa là một trong những dụng cụ cơ bản của thợ mộc.
jìngdiàn
Tĩnh điện
heart
detail
view
view
chuān
穿
tuōyīfú
脱衣服
shí
时,
chángcháng
常常
huì
chǎnshēng
产生
jìngdiàn
静电
When putting on and taking off clothes, static electricity is often generated.
Mỗi khi cởi và mặc quần áo, thường xuyên phát sinh ra tĩnh điện.
gānzào
干燥
de
dōngtiān
冬天,
jìngdiàn
静电
wèntí
问题
yóuqí
尤其
yánzhòng
严重。
In the dry winter, the problem of static electricity is particularly serious.
Vào mùa đông khô ráo, vấn đề tĩnh điện đặc biệt nghiêm trọng.
shǐyòng
使用
bǎoshī
保湿
rùnfūlù
润肤露
kěyǐ
可以
jiǎnshǎo
减少
jìngdiàn
静电
de
chǎnshēng
产生。
Using a moisturizing lotion can reduce the generation of static electricity.
Việc sử dụng kem dưỡng ẩm có thể giúp giảm sản sinh tĩnh điện.
Cái trống
heart
detail
view
view
hézòu
合奏
jiéshù
结束
shí
时,
guānzhòng
观众
rèliègǔzhǎng
热烈掌。
At the end of the ensemble, the audience applauded enthusiastically.
Khi màn hợp tấu kết thúc, khán giả vỗ tay nhiệt liệt.
quántǐtóngxué
全体同学
dōu
rèliègǔzhǎng
热烈掌。
All the students clapped enthusiastically.
Toàn thể học sinh đều vỗ tay nhiệt liệt.
Bình luận