
这种
材料
的
不规则
性对
实验
结果
有
很大
的
影响。
The irregularity of this material has a significant impact on the experimental results.
Tính không quy tắc của loại vật liệu này có ảnh hưởng lớn đến kết quả của thí nghiệm.
我们
需要
考虑
系统
不规则
性对
性能
的
影响。
We need to consider the impact of system irregularities on performance.
Chúng ta cần xem xét ảnh hưởng của tính không quy tắc của hệ thống đối với hiệu suất.
不规则
性是
这种
疾病
的
一个
特点。
Irregularity is a characteristic of this disease.
Tính không quy tắc là một đặc điểm của căn bệnh này.
我们
保证
产品
的
质量。
We guarantee the quality of the product.
Chúng tôi đảm bảo chất lượng sản phẩm.
我
保证
按时
完成
工作。
I ensure to finish the work on time.
Tôi đảm bảo hoàn thành công việc đúng giờ.
你
怎么
保证
他会
按时
支付?
How do you ensure that he will pay on time?
Bạn làm thế nào để đảm bảo anh ta sẽ thanh toán đúng hạn?
光束
能够
穿透
黑暗。
A beam of light can penetrate the darkness.
Tia sáng có thể xuyên qua bóng tối.
他用
了
一种
特殊
的
光束
来
进行
实验。
He used a special light beam for the experiment.
Anh ấy đã sử dụng một loại tia sáng đặc biệt để thực hiện thí nghiệm.
这款
激光
剑能
发射
强大
的
光束。
This lightsaber can emit a powerful beam of light.
Kiếm laser này có thể phát ra tia sáng mạnh mẽ.
这款
软件
可以
兼容
各种
操作系统。
This software is compatible with various operating systems.
Phần mềm này có thể tương thích với các hệ điều hành khác nhau.
他们
正在
研究
新
技术,
以
实现
不同
设备
的
兼容。
They are researching new technology to achieve compatibility between different devices.
Họ đang nghiên cứu công nghệ mới để thực hiện tính tương thích cho các thiết bị khác nhau.
系统
更新
后,
一些
旧
软件
可能
无法
兼容。
After the system update, some old software may not be compatible.
Sau khi hệ thống được cập nhật, một số phần mềm cũ có thể không tương thích.
很多
公司
都
建立
了
自己
的
内
联网
来
分享
和
交流信息。
Many companies have established their own intranets to share and exchange information.
Nhiều công ty đã xây dựng mạng nội bộ của mình để chia sẻ và trao đổi thông tin.
内
联网
可以
提高
员工
之间
的
效率
和
沟通。
The intranet can enhance efficiency and communication among employees.
Mạng nội bộ có thể tăng cường hiệu quả và giao tiếp giữa các nhân viên.
我们
公司
的
内
联网
上
有
所有
的
工作
文档
和
指南。
Our company's intranet has all the work documents and guidelines.
Mạng nội bộ của công ty chúng tôi có tất cả các tài liệu và hướng dẫn công việc.
我
喜欢
单色
的
背景。
I like monochrome backgrounds.
Tôi thích phông nền một màu.
这件
单色
衬衫
看起来
很
简约。
This monochrome shirt looks very minimalistic.
Chiếc áo sơ mi một màu này trông rất đơn giản.
单色
设计
正在
变得
越来越
受欢迎。
Monochrome design is becoming more popular.
Thiết kế một màu đang trở nên phổ biến hơn.
这种
软盘
具有
双
密度
格式。
This floppy disk has a double density format.
Loại đĩa mềm này có định dạng mật độ kép.
双
密度
光盘
比
标准
密度
的
存储容量
高。
Double density discs have a higher storage capacity than standard density.
Đĩa quang mật độ kép có dung lượng lưu trữ cao hơn so với mật độ tiêu chuẩn.
他们
正在
研发
一种
双
密度
存储技术。
They are developing a double density storage technology.
Họ đang phát triển một công nghệ lưu trữ mật độ kép.
这款
软件
支持
多用户
同时
使用。
This software supports multiple users at the same time.
Phần mềm này hỗ trợ nhiều người dùng cùng một lúc.
多用户
模式
让
每个
人
都
可以
在
同一
台
设备
上
拥有
私人
空间。
Multi-user mode allows everyone to have private space on the same device.
Chế độ đa người dùng cho phép mỗi người có không gian riêng trên cùng một thiết bị.
为了
满足
公司
多用户
的
需要,
我们
决定
升级
我们
的
服务器。
To meet the needs of multiple users in the company, we decided to upgrade our server.
Để đáp ứng nhu cầu của nhiều người dùng trong công ty, chúng tôi quyết định nâng cấp máy chủ của mình.
国王
决定
建立
一个
新
的
公园。
The king decided to build a new park.
Vua quyết định xây dựng một công viên mới.
我们
计划
建立
一个
新
的
数据库。
We plan to establish a new database.
Chúng tôi dự định xây dựng một cơ sở dữ liệu mới.
这个
国家
希望
与
邻国
建立
友好关系。
This country hopes to establish friendly relations with neighboring countries.
Quốc gia này hy vọng thiết lập quan hệ hữu nghị với các nước láng giềng.
由于
敏感
电
的
应用,
我们
的
系统
能够
即时
检测
并
响应
外部
变化。
Thanks to the application of sensitive electricity, our system is able to detect and respond immediately to external changes.
Nhờ ứng dụng của 敏感电, hệ thống của chúng tôi có thể phát hiện và phản hồi ngay lập tức với những thay đổi bên ngoài.
敏感
电
技术
在
医疗
领域
的
应用
为
早期
疾病诊断
提供
了
可能。
The application of sensitive electricity technology in the medical field has made it possible for early disease diagnosis.
Ứng dụng của công nghệ 敏感电 trong lĩnh vực y tế đã làm cho việc chẩn đoán bệnh từ sớm trở nên có khả năng.
在
设计
敏感
电
系统
时,
需要
考虑
到
环境因素
的
影响。
When designing sensitive electricity systems, the impact of environmental factors needs to be considered.
Khi thiết kế hệ thống 敏感电, cần phải xem xét ảnh hưởng của các yếu tố môi trường.
由于
长时间
暴露
在
阳光
下,
他
的
皮肤
变得
很
黑。
Because of prolonged exposure to sunlight, his skin turned very dark.
Vì tiếp xúc ngoài nắng lâu, làn da của anh ấy trở nên rất đen.
这次
事件
暴露
了
社会
的
一些
严重
问题。
This incident exposed some serious issues in society.
Sự kiện này đã tiết lộ một số vấn đề nghiêm trọng trong xã hội.
不要
让
你
的
个人信息
暴露
给
公众。
Don't expose your personal information to the public.
Đừng để thông tin cá nhân của bạn bị phơi bày trước công chúng.
这条
曲线
显示
了
公司
的
销售
增长。
This curve shows the company's sales growth.
Đường cong này thể hiện sự tăng trưởng doanh số của công ty.
我们
需要
绘制
一条
曲线
来
分析
数据。
We need to draw a curve to analyze the data.
Chúng tôi cần vẽ một đường cong để phân tích dữ liệu.
这个
图表
中
的
曲线
很难
理解。
The curve in this chart is difficult to understand.
Đường cong trong biểu đồ này rất khó hiểu.
这个
决定
是
永久性
的。
This decision is permanent.
Quyết định này là vĩnh viễn.
我们
的
目标
是
建立
一个
永久
的
和平。
Our goal is to establish a lasting peace.
Mục tiêu của chúng tôi là thiết lập một hòa bình lâu dài.
他
希望
这种
状态
能够
永久
保持。
He hopes that this condition can be maintained forever.
Anh ấy hy vọng rằng tình trạng này có thể được duy trì mãi mãi.
浓缩
咖啡
Concentrated coffee
Cà phê cô đặc
果汁
被
浓缩
后
变得
更甜。
The juice became sweeter after it was concentrated.
Nước trái cây trở nên ngọt hơn sau khi được cô đặc.
这
本书
是
将
原作
浓缩
的
版本。
This book is a condensed version of the original work.
Cuốn sách này là phiên bản được cô đặc của tác phẩm gốc.
为了
保证
数据安全,
我们
必须
对
这些
磁带
进行
消磁。
To ensure data security, we must demagnetize these tapes.
Để đảm bảo an toàn dữ liệu, chúng tôi phải làm sạch từ tính cho những cuộn băng này.
消磁
操作
已经
完成,
所有
的
信用卡
都
已经
被
无害化。
The demagnetization process is complete, all credit cards have been neutralized.
Quá trình xóa từ đã hoàn tất, tất cả các thẻ tín dụng đã được vô hiệu hóa.
这台
磁盘驱动器
的
消磁
按键
坏
了,
我们
需要
尽快
修理。
The demagnetize button on this disk drive is broken, we need to repair it as soon as possible.
Nút xóa từ của ổ đĩa này đã hỏng, chúng tôi cần sửa chữa càng sớm càng tốt.
我们
需要
澄清事实。
We need to clarify the facts.
Chúng ta cần phải làm rõ sự thật.
他
试图
澄清
误会。
He tried to clear up the misunderstanding.
Anh ấy cố gắng làm rõ sự hiểu lầm.
关于
这个
问题,
我
希望
能
有
更
多
的
澄清。
Regarding this issue, I hope there can be more clarification.
Liên quan đến vấn đề này, tôi hy vọng có thêm sự làm rõ.
电路板
上
有
很多
元件。
There are many components on the circuit board.
Trên bảng mạch có rất nhiều linh kiện.
这个
电路
故障
了,
我们
需要
检查。
This circuit is faulty, we need to check.
Mạch này bị hỏng, chúng ta cần kiểm tra.
我
需要
一个
电路图
来
设计
这个
系统。
I need a circuit diagram to design this system.
Tôi cần một sơ đồ mạch để thiết kế hệ thống này.
他
眨眼
的
功夫,
孩子
就
不见
了。
In the blink of an eye, the child was gone.
Trong chớp mắt, đứa trẻ đã biến mất.
眨眼
之间,
春天
就
过去
了。
In the blink of an eye, spring has passed.
Trong cái nháy mắt, mùa xuân đã qua đi.
她
轻轻地
眨
了
眨眼,
仿佛
在
说不出
的
秘密。
She gently blinked, as if holding an unspeakable secret.
Cô ấy nhẹ nhàng chớp mắt, như thể đang giữ bí mật không thể nói ra.
我
需要
升级
我
的
电脑硬件。
I need to upgrade my computer hardware.
Tôi cần nâng cấp phần cứng máy tính của mình.
硬件
和
软件
是
计算机系统
的
两个
主要
部分。
Hardware and software are the two main components of a computer system.
Phần cứng và phần mềm là hai phần chính của hệ thống máy tính.
在
选择
新手机
时,
我
特别
关注
它
的
硬件
配置。
When choosing a new phone, I pay special attention to its hardware configuration.
Khi chọn điện thoại mới, tôi đặc biệt quan tâm đến cấu hình phần cứng của nó.
我们
需要
用到
一个
绘图仪
来
完成
这张
地图。
We need to use a plotter to complete this map.
Chúng tôi cần sử dụng một máy vẽ đồ thị để hoàn thành bản đồ này.
绘图仪
的
精确度
很
高,
可以
画出
非常复杂
的
图形。
The plotter has a high degree of accuracy and can draw very complex images.
Máy vẽ đồ thị có độ chính xác cao, có thể vẽ ra những hình ảnh phức tạp.
如何
安装
绘图仪
上
的
软件?
How do you install software on the plotter?
Làm thế nào để cài đặt phần mềm trên máy vẽ đồ thị?
虚拟现实
技术
正在
变得
越来越
流行。
Virtual reality technology is becoming more popular.
Công nghệ thực tế ảo đang trở nên phổ biến hơn.
这个
游戏
使用
了
虚拟
引擎
来
创建
逼真
的
环境。
This game uses a virtual engine to create realistic environments.
Trò chơi này sử dụng động cơ ảo để tạo ra một môi trường chân thực.
在
虚拟空间
中,
人们
可以
体验
到
不同于
现实
世界
的
生活。
In virtual space, people can experience life that is different from the real world.
Trong không gian ảo, mọi người có thể trải nghiệm cuộc sống khác biệt so với thế giới thực.
这种
材料
给人以
温暖
的
触觉。
This material gives a warm touch sensation.
Loại vật liệu này mang lại cảm giác ấm áp khi chạm vào.
触觉
在
动物
的
生存
中起
着
至关重要
的
作用。
The sense of touch plays a vitally important role in the survival of animals.
Khả năng cảm nhận bằng chạm có vai trò vô cùng quan trọng trong sự sống của động vật.
他
因为
长期
的
工作
丧失
了
触觉。
He lost his sense of touch due to long-term labor.
Anh ấy đã mất khả năng cảm nhận bằng chạm do làm việc quá lâu.
你
能
帮
我
装
这个
软件
吗?
Can you help me install this software?
Bạn có thể giúp tôi cài đặt phần mềm này không?
你
应该
装
一个
防毒软件。
You should install antivirus software.
Bạn nên cài đặt một phần mềm diệt virus.
这个
公司
是
我国
最大
的
软件
单位
之一。
This company is one of the largest software units in our country.
Công ty này là một trong những đơn vị phần mềm lớn nhất của nước tôi.
这是
一个
连锁
酒店。
This is a chain hotel.
Đây là một khách sạn thuộc chuỗi.
他们
正在
建立
一个
全国性
的
连锁
超市。
They are building a nationwide supermarket chain.
Họ đang xây dựng một chuỗi siêu thị trên toàn quốc.
连锁反应
在
化学
和
物理学
中
很
常见。
Chain reactions are common in chemistry and physics.
Phản ứng dây chuyền rất phổ biến trong hóa học và vật lý.
我们
需要
几天
来
适应
时差。
We need a few days to adjust to the jet lag.
Chúng tôi cần vài ngày để thích nghi với sự khác biệt về múi giờ.
身体
不适
应该
休息。
You should rest if your body is not feeling well.
Cơ thể không thoải mái nên nghỉ ngơi.
因此,
我们
必须
改变
计划
以
适应
新
情况。
Therefore, we must change our plans to adapt to the new situation.
Vì vậy, chúng ta phải thay đổi kế hoạch để phù hợp với tình hình mới.
他们
可以
选择
坐火车
或是
飞机。
They can choose to take the train or the plane.
Họ có thể chọn đi bằng tàu hoặc là máy bay.
有
的
人
选择
去
大城市
工作,
有
的
选择
留在
家乡。
Some people choose to work in big cities, while others choose to stay in their hometowns.
Một số người chọn đi làm ở thành phố lớn, một số chọn ở lại quê.
她
不想
离婚,
但
没有
其他
选择。
She doesn't want to divorce, but there is no other choice.
Cô ấy không muốn ly hôn nhưng không có sự lựa chọn khác.
他用
锤子
把
钉子
敲进
了
墙里。
He hammered the nail into the wall with a hammer.
Anh ấy dùng búa đóng đinh vào tường.
我
需要
一个
锤子
来
修理
这个。
I need a hammer to fix this.
Tôi cần một cái búa để sửa cái này.
锤子
是
基本
的
木工
工具
之一。
The hammer is one of the basic carpentry tools.
Búa là một trong những dụng cụ cơ bản của thợ mộc.
穿
脱衣服
时,
常常
会
产生
静电。
When putting on and taking off clothes, static electricity is often generated.
Mỗi khi cởi và mặc quần áo, thường xuyên phát sinh ra tĩnh điện.
干燥
的
冬天,
静电
问题
尤其
严重。
In the dry winter, the problem of static electricity is particularly serious.
Vào mùa đông khô ráo, vấn đề tĩnh điện đặc biệt nghiêm trọng.
使用
保湿
润肤露
可以
减少
静电
的
产生。
Using a moisturizing lotion can reduce the generation of static electricity.
Việc sử dụng kem dưỡng ẩm có thể giúp giảm sản sinh tĩnh điện.
Bình luận