chuyên ngành Công nghệ thông tin các thuật toán

bùtóng
Khác nhau
heart
detail
view
view
zhōngwén
中文
yīngwén
英文
yǒu
hěnduō
很多
bùtóng
不同
Chinese and English have many differences.
Tiếng Trung và tiếng Anh có nhiều sự khác biệt.
zhōngwén
中文
de
yǔfǎ
语法
yīngwén
英文
de
yǔfǎ
语法
bùtóng
不同
Chinese grammar is different from English grammar.
Ngữ pháp tiếng Trung khác với ngữ pháp tiếng Anh.
yàoshi
要是
tóngyì
同意,
wǒmen
我们
jiù
huàngè
换个
jìhuà
计划
If he doesn't agree, we'll change the plan.
Nếu anh ấy không đồng ý, chúng ta sẽ đổi kế hoạch khác.
chéngfǎ
Phép nhân
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
jīntiān
今天
xuéxí
学习
chéngfǎbiǎo
乘法表。
Today we learn the multiplication table.
Hôm nay chúng tôi học bảng nhân.
chéngfǎ
乘法
duì
háizi
孩子
men
láishuō
来说
hěn
zhòngyào
重要。
Multiplication is very important for children.
Phép nhân rất quan trọng đối với trẻ em.
huì
zuò
zhège
这个
chéngfǎ
乘法
tíma
题吗?
Can you do this multiplication problem?
Bạn có làm được bài toán nhân này không?
èrjìnzhì
Nhị phân, thuộc về nhị phân
heart
detail
view
view
èrjìnzhì
二进制
shì
jìsuànjī
计算机
de
jīchǔ
基础
yǔyán
语言。
Binary is the basic language of computers.
Nhị phân là ngôn ngữ cơ bản của máy tính.
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiāng
zhèxiē
这些
shùjù
数据
zhuǎnhuànchéng
转换成
èrjìnzhì
二进制
xíngshì
形式。
We need to convert this data into binary form.
Chúng tôi cần chuyển đổi những dữ liệu này thành dạng nhị phân.
měi
yīwèi
一位
èrjìnzhì
二进制
shù
dàibiǎo
代表
yígè
一个
kāiguān
开关
zhuàngtài
状态。
Each binary digit represents a switch state.
Mỗi một bit nhị phân đại diện cho một trạng thái công tắc.
chuánshū
Truyền
heart
detail
view
view
tōngguò
通过
wǎngluò
网络
chuánshūshùjù
传输数据
Transmit data over the network
Truyền dữ liệu qua mạng
xìnxī
信息
chuánshūsùdù
传输速度
fēicháng
非常
kuài
快。
The information transmission speed is very fast.
Tốc độ truyền thông tin rất nhanh.
chuánshū
传输
wénjiàn
文件
xūyào
需要
yīdìng
一定
de
shíjiān
时间。
Transferring files takes a certain amount of time.
Việc truyền tải tệp tin cần một khoảng thời gian nhất định.
xìnhào
Tín hiệu
heart
detail
view
view
zhèlǐ
这里
shǒujīxìnhào
手机信号
There is no cell phone signal here.
Ở đây không có sóng điện thoại.
jiǎnfǎ
Phép trừ
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
jīntiān
今天
xuéxí
学习
jiǎnfǎ
减法
Today we learn subtraction.
Hôm nay chúng ta học phép trừ.
rúguǒ
如果
cóng
10
10
jiǎnqù
减去
4
4,
huì
dédào
得到
6
6。
If you subtract 4 from 10, you will get 6.
Nếu bạn trừ 4 từ 10, bạn sẽ được 6.
jiǎnfǎ
减法
shì
jīběn
基本
de
shùxué
数学
yùnsuàn
运算
zhīyī
之一。
Subtraction is one of the basic mathematical operations.
Phép trừ là một trong những phép toán cơ bản của toán học.
fēnpèi
Phân phối
heart
detail
view
view
zīyuán
资源
yīnggāi
应该
hélǐ
合理
fēnpèi
分配
Resources should be allocated reasonably.
Nguồn lực nên được phân phối một cách hợp lý.
zěnyàng
怎样
fēnpèi
分配
shíjiān
时间
shì
zuì
tóuténg
头疼
de
wèntí
问题。
How to allocate time is his biggest headache.
Làm thế nào để phân bổ thời gian là vấn đề khiến anh ấy đau đầu nhất.
gōngsī
公司
huì
gēnjù
根据
yèjì
业绩
fēnpèi
分配
jiǎngjīn
奖金。
The company will distribute bonuses based on performance.
Công ty sẽ phân phối thưởng dựa trên thành tích.
kěkào
Có thể tin cậy được
heart
detail
view
view
zhège
这个
xìnxī
信息
fēicháng
非常
kěkào
可靠
This information is very reliable.
Thông tin này rất đáng tin cậy.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎodào
找到
yígè
一个
kěkào
可靠
de
gōngyìngshāng
供应商。
We need to find a reliable supplier.
Chúng tôi cần tìm một nhà cung cấp đáng tin cậy.
shì
kěkào
可靠
de
péngyǒu
朋友。
He is a reliable friend.
Anh ấy là một người bạn đáng tin cậy.
mìnglìng
Ra lệnh, lệnh (trong máy tính)
heart
detail
view
view
qǐng
ànzhào
按照
de
mìnglìng
命令
xíngdòng
行动。
Please act according to my command.
Xin hãy hành động theo mệnh lệnh của tôi.
jùjuézhíxíng
拒绝执行
nàge
那个
mìnglìng
命令
He refused to execute that command.
Anh ấy từ chối thực hiện mệnh lệnh đó.
mìnglìng
命令
yǐjīng
已经
xiàdá
下达,
xiànzài
现在
kāishǐ
开始
xíngdòng
行动。
The command has been issued, now start the action.
Mệnh lệnh đã được ban hành, bây giờ bắt đầu hành động.
chǔlǐ
Xử lý
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
yǒu
hěnduō
很多
shìyào
事要
chǔlǐ
处理
We have a lot of matters to deal with.
Chúng tôi có rất nhiều việc cần xử lý.
bùyòng
不用
dānxīn
担心,
wǒhuì
我会
chǔlǐ
处理
de
的。
No need to worry, I'll handle it.
Không cần lo lắng, tôi sẽ xử lý.
chǔlǐ
处理
wèntí
问题
de
fāngfǎ
方法
xiàng
zhuānjiā
专家
yīyàng
一样。
He handles problems like an expert.
Anh ấy xử lý vấn đề giống như một chuyên gia.
chǔlǐ qì
Bộ xử lý
heart
detail
view
view
zhètái
这台
diànnǎo
电脑
zhuāngpèi
装配
le
zuìxīnxíng
最新型
de
chǔlǐqì
处理器
This computer is equipped with the latest processor.
Máy tính này được trang bị bộ xử lý mới nhất.
chǔlǐqì
处理器
de
sùdù
速度
juédìng
决定
le
jìsuànjī
计算机
de
yùnxíng
运行
sùdù
速度。
The speed of the processor determines the running speed of the computer.
Tốc độ của bộ xử lý quyết định tốc độ chạy của máy tính.
wèile
为了
tígāo
提高
xìngnéng
性能,
wǒmen
我们
xūyào
需要
shēngjí
升级
fúwùqì
服务器
de
chǔlǐqì
处理器
To improve performance, we need to upgrade the server's processor.
Để nâng cao hiệu suất, chúng tôi cần nâng cấp bộ xử lý của máy chủ.
cúnchú
Lưu trữ
heart
detail
view
view
qǐng
quèbǎo
确保
shùjù
数据
bèi
ānquán
安全
cúnchǔ
存储
Please ensure the data is securely stored.
Hãy đảm bảo dữ liệu được lưu trữ an toàn.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zēngjiā
增加
fúwùqì
服务器
de
cúnchǔróngliàng
存储容量。
We need to increase the storage capacity of the server.
Chúng tôi cần tăng dung lượng lưu trữ của máy chủ.
zhège
这个
yìngyòngchéngxù
应用程序
kěyǐ
可以
cúnchǔ
存储
tóngbù
同步
de
bǐjì
笔记。
This application can store and synchronize your notes.
Ứng dụng này có thể lưu trữ và đồng bộ hóa ghi chú của bạn.
shíyàn
Tiến hành thí nghiệm, cuộc thí nghiệm
heart
detail
view
view
tāyòng
他用
le
yīzhǒng
一种
tèshū
特殊
de
guāngshù
光束
lái
jìnxíng
进行
shíyàn
实验
He used a special light beam for the experiment.
Anh ấy đã sử dụng một loại tia sáng đặc biệt để thực hiện thí nghiệm.
wǒmen
我们
zhèngzài
正在
jìnxíng
进行
yígè
一个
hěn
zhòngyào
重要
de
shíyàn
实验
We are conducting a very important experiment.
Chúng tôi đang tiến hành một thí nghiệm rất quan trọng.
zhècì
这次
shíyàn
实验
de
jiéguǒ
结果
fēicháng
非常
chénggōng
成功。
The result of this experiment was very successful.
Kết quả của thí nghiệm này rất thành công.
jìcúnqì
Thanh ghi, đăng ký
heart
detail
view
view
CPU
CPU
zhōngyǒu
中有
xǔduō
许多
xiǎo
de
jìcúnqì
寄存器
There are many small registers in the CPU.
Trong CPU có rất nhiều bộ đếm nhỏ.
jìcúnqì
寄存器
yòngyú
用于
línshí
临时
cúnchǔ
存储
zhíxíng
执行
zhǐlìng
指令
de
shùjù
数据。
Registers are used to temporarily store data of the executing instruction.
Bộ đếm được sử dụng để lưu trữ tạm thời dữ liệu của lệnh đang thực hiện.
zhège
这个
jìcúnqì
寄存器
de
zuòyòng
作用
shì
shénme
什么?
What is the function of this register?
Chức năng của bộ đếm này là gì?
yìngyòng
Ứng dụng
heart
detail
view
view
zhèxiàng
这项
jìshù
技术
de
yìngyòng
应用
kěnéngxìng
可能性
hěndà
很大。
The applicability of this technology is very high.
Khả năng ứng dụng của công nghệ này là rất lớn.
zài
xiàndài
现代
shèhuì
社会,
duōméitǐjìshù
多媒体技术
de
yìngyòng
应用
fēicháng
非常
guǎngfàn
广泛。
In modern society, the application of multimedia technology is very extensive.
Trong xã hội hiện đại, ứng dụng của công nghệ đa phương tiện rất rộng rãi.
shǒujī
手机
yìngyòng
应用
fēicháng
非常
hǎoshǐ
好使。
The mobile app is very user-friendly.
Ứng dụng điện thoại rất dễ sử dụng.
kāiguān
công tắc
heart
detail
view
view
kěyǐ
可以
bāng
àn
yīxià
一下
kāiguān
开关
ma
吗?
Can you press the switch for me?
Bạn có thể bật công tắc giúp tôi được không?
zhège
这个
fángjiān
房间
de
dēng
kāiguān
开关
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the light switch for this room?
Công tắc đèn của phòng này ở đâu?
qǐng
guānbì
关闭
diànshì
电视
de
kāiguān
开关
Please turn off the TV switch.
Hãy tắt công tắc của tivi.
zhíxíng
Tiến hành, thi hành
heart
detail
view
view
zhège
这个
jìhuà
计划
hěnnán
很难
zhíxíng
执行
This plan is difficult to execute.
Kế hoạch này khó thực hiện.
suǒyǒu
所有
xiàowù
校务
gōngzuò
工作
bìxū
必须
yángézhíxíng
严格执行
All school administrative duties must be carried out strictly.
Tất cả công việc hành chính của trường phải được thực hiện một cách nghiêm ngặt.
dúyào
毒药
kěyǐ
可以
yònglái
用来
zhíxíng
执行
sǐxíng
死刑。
Poison can be used for capital punishment.
Thuốc độc có thể được sử dụng để thi hành án tử hình.
cāozuò
Thao tác
heart
detail
view
view
qǐng
ànzhào
按照
shuōmíngshū
说明书
shàng
de
bùzhòu
步骤
cāozuò
操作
Please follow the steps in the instruction manual.
Hãy thao tác theo các bước trên sách hướng dẫn.
zhège
这个
shèxiàngjī
摄像机
hěn
róngyì
容易
cāozuò
操作
This video camera is very easy to operate.
Chiếc máy quay phim này rất dễ sử dụng.
zhètái
这台
xǐyījī
洗衣机
cāozuò
操作
jiǎndān
简单。
This washing machine is easy to operate.
Chiếc máy giặt này dễ dùng.
shùzì
số, số liệu, chữ số
heart
detail
view
view
zhège
这个
shùzì
数字
shì
líng
This number is zero.
Con số này là số không.
shùzì
数字
jīngjì
经济
duì
xǔduō
许多
hángyè
行业
dōu
yǒu
yǐngxiǎng
影响。
The digital economy affects many industries.
Kinh tế số có ảnh hưởng đến nhiều ngành công nghiệp.
zhànghù
账户
shùzì
数字
account numbers.
số tài khoản
shùzìhuà
Số, thuộc về số
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiāsù
加速
gōngsī
公司
de
shùzìhuà
数字化
jìnchéng
进程。
We need to accelerate the digitalization process of the company.
Chúng tôi cần tăng tốc quá trình số hóa của công ty.
shùzìhuà
数字化
zhuǎnxíng
转型
duì
rènhé
任何
hángyè
行业
dōu
zhìguānzhòngyào
至关重要。
Digital transformation is crucial for any industry.
Chuyển đổi số hóa là cực kỳ quan trọng đối với bất kỳ ngành nào.
zhèngfǔ
政府
zhèngzài
正在
tuījìn
推进
gōnggòngfúwù
公共服务
de
shùzìhuà
数字化
The government is pushing for the digitalization of public services.
Chính phủ đang thúc đẩy việc số hóa các dịch vụ công.
mónǐ
Tương tự
heart
detail
view
view
mónǐkǎoshì
模拟考试
xiàzhōu
下周
jìnxíng
进行。
The mock exam will take place next week.
Kỳ thi mô phỏng sẽ được tổ chức vào tuần tới.
wǒmen
我们
yòng
jìsuànjī
计算机
mónǐ
模拟
le
nàge
那个
huàxuéfǎnyìng
化学反应。
We simulated that chemical reaction on the computer.
Chúng tôi đã mô phỏng phản ứng hóa học đó trên máy tính.
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
kěyǐ
可以
mónǐ
模拟
fēixíng
飞行
tiáojiàn
条件。
This software can simulate flying conditions.
Phần mềm này có thể mô phỏng điều kiện bay.
cídài
Ghi băng, băng
heart
detail
view
view
qǐng
zhège
这个
cídài
磁带
háigěi
还给
我。
Please return this tape to me.
Hãy trả lại cho tôi cuốn băng này.
zuótiān
昨天
mǎi
le
yīxiē
一些
xīn
de
cídài
磁带
lái
lùyīn
录音。
I bought some new tapes to record yesterday.
Tôi đã mua một số băng mới để ghi âm ngày hôm qua.
zhège
这个
cídài
磁带
yǒu
wǒmen
我们
xiǎoshíhòu
小时候
de
huíyì
回忆。
This tape contains our childhood memories.
Cuốn băng này chứa đựng kỷ niệm của chúng tôi thời thơ ấu.
suànpán
Bàn tính
heart
detail
view
view
suànpán
算盘
kuàisù
快速
jìsuàn
计算
le
yīfān
一番。
He picked up the abacus and calculated quickly.
Anh ấy lấy abacus lên và tính toán một cách nhanh chóng.
zài
diànnǎo
电脑
fāmíng
发明
zhīqián
之前,
rénmen
人们
chángyòng
常用
suànpán
算盘
lái
jìnxíng
进行
fùzá
复杂
de
jìsuàn
计算。
Before the invention of computers, people often used abacuses for complex calculations.
Trước khi máy tính được phát minh, mọi người thường sử dụng abacus để thực hiện các phép toán phức tạp.
xuéxí
学习
rúhé
如何
shǐyòng
使用
suànpán
算盘
kěyǐ
可以
tígāo
提高
de
jìsuànnénglì
计算能力。
Learning how to use an abacus can improve your calculation skills.
Học cách sử dụng abacus có thể cải thiện khả năng tính toán của bạn.
zhōngduān
Máy trạm
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
tōngguò
通过
zhōngduān
终端
lái
fǎngwèn
访问
fúwùqì
服务器。
We can access the server through the terminal.
Chúng ta có thể truy cập máy chủ thông qua thiết bị đầu cuối.
zhōngduānyònghù
终端用户
duì
zhège
这个
ruǎnjiàn
软件
de
píngjià
评价
fēicháng
非常
gāo
高。
End users have a very high opinion of this software.
Người dùng cuối rất đánh giá cao phần mềm này.
gāi
gōngsī
公司
kāifā
开发
de
xīnxíng
新型
zhìnéng
智能
zhōngduān
终端
lǐngxiān
领先
shìchǎng
市场。
The company develops market-leading new smart terminals.
Công ty này phát triển các thiết bị đầu cuối thông minh hàng đầu thị trường.
màichōng
Xung
heart
detail
view
view
màichōngxīng
脉冲
shì
yīzhǒng
一种
gāodù
高度
yāsuō
压缩
de
héngxīng
恒星,
zhǔyào
主要
yóu
zhōngzǐ
中子
zǔchéng
组成。
A pulsar is a highly compressed star, primarily made of neutrons.
Sao xung là một loại sao được nén cực kỳ chặt chẽ, chủ yếu được cấu thành từ neutron.
zhèzhǒng
这种
yíqì
仪器
lìyòng
利用
màichōng
脉冲
jìshù
技术
lái
cèliáng
测量
jùlí
距离。
This device uses pulse technology to measure distance.
Thiết bị này sử dụng kỹ thuật xung để đo khoảng cách.
tōngguò
通过
kòngzhì
控制
màichōng
脉冲
de
kuāndù
宽度,
wǒmen
我们
kěyǐ
可以
tiáojié
调节
jīguāng
激光
de
shūchūgōnglǜ
输出功率。
By controlling the pulse width, we can adjust the laser's output power.
Bằng cách kiểm soát độ rộng của xung, chúng tôi có thể điều chỉnh công suất đầu ra của laser.
shíkè
Khắc axit
heart
detail
view
view
zhège
这个
xīnpiàn
芯片
shì
tōngguò
通过
jīngmì
精密
shíkè
蚀刻
gōngyì
工艺
lái
zhìzào
制造
de
的。
This chip is manufactured through a precise etching process.
Chip này được sản xuất thông qua quy trình khắc ăn mòn chính xác.
shíkè
蚀刻
jìshù
技术
zài
wēidiànzǐ
微电子
zhìzào
制造
zhōng
zhànyǒu
占有
fēicháng
非常
zhòngyào
重要
de
wèizhì
位置。
Etching technology occupies a very important position in microelectronics manufacturing.
Kỹ thuật khắc ăn mòn chiếm giữ vị trí rất quan trọng trong sản xuất vi điện tử.
yìshùjiā
艺术家
yòng
suānxìng
酸性
róngyè
溶液
shíkè
蚀刻
tóngbǎn
铜板,
chuàngzuò
创作
chū
jīngměi
精美
de
bǎnhuà
版画。
The artist uses an acid solution to etch on copper plates, creating beautiful prints.
Nghệ sĩ sử dụng dung dịch axit để khắc lên tấm đồng, tạo ra những bản in đẹp.
jiějué fāng'àn
Giải pháp, lời giải
heart
detail
view
view
tāmen
他们
yántǎo
研讨
le
gèzhǒng
各种
jiějuéfāngàn
解决方案
They researched and discussed various solutions.
Họ đã nghiên cứu và thảo luận về các giải pháp khác nhau.
zhèzhǒng
这种
jiějuéfāngàn
解决方案
búshì
不是
chángjiǔzhījì
长久之计。
This solution is not a long-term plan.
Giải pháp này không phải là kế hoạch lâu dài.
wǒmen
我们
xúnqiú
寻求
chángjiǔ
长久
de
jiějuéfāngàn
解决方案
We seek a long-term solution.
Chúng tôi tìm kiếm giải pháp lâu dài.
jìsuàn
Tính toán
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
jìsuàn
计算
cuò
le
chéngběn
成本。
We miscalculated the cost.
Chúng tôi tính toán sai chi phí.
jìsuànjī huà
Tin học hóa
heart
detail
view
view
suízhe
随着
jìsuànjīhuà
计算机化
de
fāzhǎn
发展,
wǒmen
我们
de
shēnghuó
生活
biàndé
变得
gèngjiā
更加
fāngbiàn
方便。
With the development of computerization, our lives have become more convenient.
Với sự phát triển của công nghệ hóa, cuộc sống của chúng ta trở nên tiện lợi hơn.
gōngsī
公司
zhèngzài
正在
tuīdòng
推动
guǎnlǐ
管理
guòchéng
过程
de
jìsuànjīhuà
计算机化
The company is promoting the computerization of management processes.
Công ty đang thúc đẩy quá trình máy tính hóa của quản lý.
jìsuànjīhuà
计算机化
shǐde
使得
shùjùchǔlǐ
数据处理
sùdù
速度
dàfú
大幅
tíshēng
提升。
Computerization significantly increases the speed of data processing.
Máy tính hóa làm cho tốc độ xử lý dữ liệu tăng lên đáng kể.
shèjì
Phát minh
heart
detail
view
view
xǐhuān
喜欢
zhège
这个
shèjì
设计
jiǎndān
简单
de
shǒutíbāo
手提包。
I like this handbag with a simple design.
Tôi thích cái túi xách có thiết kế đơn giản này.
zhège
这个
shèjì
设计
zhēnde
真的
hěnbàng
很棒。
This design is really great.
Thiết kế này thực sự rất tốt.
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
de
shèjì
设计
hěn
jiǎndān
简单。
The design of this clothing is very simple.
Thiết kế của bộ quần áo này rất đơn giản.
shūchū
Ra, đưa ra
heart
detail
view
view
qǐng
jiǎnchá
检查
bìng
quèrèn
确认
suǒyǒu
所有
shùjù
数据
yǐjīng
已经
zhèngquè
正确
shūchū
输出
Please check and confirm that all data has been correctly output.
Hãy kiểm tra và xác nhận tất cả dữ liệu đã được xuất ra một cách chính xác.
zhège
这个
xìtǒng
系统
kěyǐ
可以
zìdòng
自动
shūchū
输出
bàogào
报告。
This system can automatically output reports.
Hệ thống này có thể tự động xuất báo cáo.
shūchū
输出
jiéguǒ
结果
wǒmen
我们
de
yùqī
预期
bùfú
不符。
The output does not match our expectations.
Kết quả xuất ra không phù hợp với dự đoán của chúng tôi.
yuǎnchéng fǎngwèn
Truy cập từ xa qua mạng
heart
detail
view
view
yóuyú
由于
yìqíng
疫情,
wǒmen
我们
gōngsī
公司
xiànzài
现在
wánquán
完全
yīlài
依赖
yuǎnchéng
远程
fǎngwèn
访问
lái
wánchéng
完成
rìcháng
日常
gōngzuò
工作。
Due to the pandemic, our company now relies entirely on remote access to complete daily work.
Do dịch bệnh, công ty chúng tôi hiện giờ hoàn toàn phụ thuộc vào việc truy cập từ xa để hoàn thành công việc hàng ngày.
yuǎnchéng
远程
fǎngwèn
访问
jìshù
技术
shǐ
使
wǒmen
我们
nénggòu
能够
zài
jiāzhōng
家中
ānquán
安全
liánjiē
连接
dào
gōngsī
公司
de
fúwùqì
服务器。
Remote access technology allows us to securely connect to the company's servers from home.
Công nghệ truy cập từ xa giúp chúng tôi có thể kết nối an toàn tới máy chủ của công ty từ nhà.
shèzhì
设置
yuǎnchéng
远程
fǎngwèn
访问
shí
时,
bìxū
必须
quèbǎo
确保
suǒyǒu
所有
de
chuánshū
传输
dōu
shì
jiāmì
加密
de
的,
bǎohù
保护
shùjùānquán
数据安全。
When setting up remote access, you must ensure that all transmissions are encrypted to protect data security.
Khi thiết lập truy cập từ xa, bạn phải đảm bảo rằng mọi truyền dẫn đều được mã hóa để bảo vệ an toàn dữ liệu.
Bình luận