
他
曾经
拥有
一家
企业。
He once owned a business.
Anh ấy đã từng sở hữu một doanh nghiệp
企业
正在
现代化
其
生产线。
The company is modernizing its production line.
Doanh nghiệp đang hiện đại hóa dây chuyền sản xuất của mình.
企业
正在
经历
一个
兴旺
的
阶段。
The company is experiencing a thriving phase.
Doanh nghiệp đang trải qua một giai đoạn phồn thịnh.
这个
方法
是
可用
的。
This method is available.
Phương pháp này có thể sử dụng được.
这些
数据
现在
都
是
可用
的。
These data are now available.
Những dữ liệu này bây giờ đều có thể sử dụng được.
我们
必须
确保
资源
是
可用
的。
We must ensure that the resources are available.
Chúng ta phải đảm bảo rằng nguồn lực có thể được sử dụng.
这个
计划
很难
执行。
This plan is difficult to execute.
Kế hoạch này khó thực hiện.
所有
校务
工作
必须
严格执行。
All school administrative duties must be carried out strictly.
Tất cả công việc hành chính của trường phải được thực hiện một cách nghiêm ngặt.
毒药
可以
用来
执行
死刑。
Poison can be used for capital punishment.
Thuốc độc có thể được sử dụng để thi hành án tử hình.
请
按照
我
的
指令
操作。
Please operate according to my instructions.
Hãy thao tác theo chỉ thị của tôi.
这个
机器人
可以
理解
简单
的
语音指令。
This robot can understand simple voice commands.
Robot này có thể hiểu các chỉ thị bằng giọng nói đơn giản.
指令
已经
被
取消。
The command has been cancelled.
Chỉ thị đã bị hủy.
政府
正在
监视
互联网
上
的
言论。
The government is monitoring comments on the internet.
Chính phủ đang giám sát các bình luận trên internet.
他用
摄像头
监视
着
他
的
商店。
He is monitoring his store with a camera.
Anh ấy dùng camera để giám sát cửa hàng của mình.
公司
安装
了
最新
的
监视系统。
The company has installed the latest surveillance system.
Công ty đã lắp đặt hệ thống giám sát mới nhất.
这
篇文章
综合
了
很多
研究成果。
This article integrates many research findings.
Bài viết này tổng hợp nhiều kết quả nghiên cứu.
政府
正在
研究
人口老龄化
问题。
The government is studying the issue of population aging.
Chính phủ đang nghiên cứu vấn đề già hóa dân số.
研究
表明
运动
对
健康
有益。
Research shows that exercise is beneficial to health.
Nghiên cứu cho thấy việc tập thể dục có lợi cho sức khỏe.
这个
公司
雇用
了
一百名
新
员工。
This company has employed one hundred new employees.
Công ty này đã tuyển dụng một trăm nhân viên mới.
雇用
合同
下个月
到期。
The employment contract expires next month.
Hợp đồng lao động hết hạn vào tháng sau.
他们
不再
雇用
兼职
工人
了。
They no longer employ part-time workers.
Họ không tiếp tục tuyển dụng nhân viên làm thêm nữa.
Bình luận