主要信息来源
Từ: 主要信息来源
Nghĩa: Nguồn thông tin chính
Phiên âm: zhǔyào xìnxī láiyuán
Hán việt: chúa yêu thân tức lai nguyên
wǎngluò
网络
shì
是
wǒmen
我们
huòqǔ
获取
zhǔyào
主要
xìnxī
信息
láiyuán
来源
de
的
qúdào
渠道。
The internet is our channel for obtaining primary sources of information.
Mạng là kênh chúng ta nhận được nguồn thông tin chính.
túshūguǎn
图书馆
yīzhí
一直
shì
是
wǒ
我
de
的
zhǔyào
主要
xìnxī
信息
láiyuán
来源。
The library has always been my main source of information.
Thư viện luôn là nguồn thông tin chính của tôi.
兼容
Từ: 兼容
Nghĩa: Tương thích
Phiên âm: jiānróng
Hán việt: kiêm dong
zhèkuǎn
这款
ruǎnjiàn
软件
kěyǐ
可以
jiānróng
兼容
gèzhǒng
各种
cāozuòxìtǒng
操作系统。
This software is compatible with various operating systems.
Phần mềm này có thể tương thích với các hệ điều hành khác nhau.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
xīn
新
jìshù
技术,
yǐ
以
shíxiàn
实现
bùtóng
不同
shèbèi
设备
de
的
jiānróng
兼容。
They are researching new technology to achieve compatibility between different devices.
Họ đang nghiên cứu công nghệ mới để thực hiện tính tương thích cho các thiết bị khác nhau.
内网
Từ: 内网
Nghĩa: Mạng nội bộ
Phiên âm: nèi wǎng
Hán việt: nạp võng
wǒmen
我们
gōngsī
公司
de
的
nèiwǎng
内网
hěn
很
ānquán
安全。
Our company's intranet is very secure.
Mạng nội bộ của công ty chúng tôi rất an toàn.
nǐ
你
xūyào
需要
tèbié
特别
de
的
fǎngwèn
访问
quánxiàn
权限
cáinéng
才能
jìnrù
进入
nèiwǎng
内网。
You need special access permission to enter the intranet.
Bạn cần quyền truy cập đặc biệt để vào mạng nội bộ.
分析
Từ: 分析
Nghĩa: Phân tích
Phiên âm: fēnxī
Hán việt: phân tích
gēnjù
根据
shìchǎng
市场
fēnxī
分析,
wǒmen
我们
yùcè
预测
xiāoshòu
销售
huì
会
zēngjiā
增加。
According to market analysis, we predict that sales will increase.
Dựa vào phân tích thị trường, chúng tôi dự đoán doanh số sẽ tăng.
协议
Từ: 协议
Nghĩa: Giao thức
Phiên âm: xiéyì
Hán việt: hiệp nghị
hépíng
和平
xiéyì
协议
Peace agreement.
Hiệp định hòa bình.
hézī
合资
xiéyì
协议
yǐjīng
已经
qiānshǔ
签署。
The joint venture agreement has been signed.
Hợp đồng hợp tác đầu tư đã được ký kết.
可用
Từ: 可用
Nghĩa: Dùng được, có hiệu lực
Phiên âm: kěyòng
Hán việt: khả dụng
zhège
这个
fāngfǎ
方法
shì
是
kěyòng
可用
de
的。
This method is available.
Phương pháp này có thể sử dụng được.
zhèxiē
这些
shùjù
数据
xiànzài
现在
dōu
都
shì
是
kěyòng
可用
de
的。
These data are now available.
Những dữ liệu này bây giờ đều có thể sử dụng được.
图形
Từ: 图形
Nghĩa: Đồ họa
Phiên âm: túxíng
Hán việt: đồ hình
zhège
这个
túxíng
图形
fēichángfùzá
非常复杂。
This shape is very complex.
Hình dạng này rất phức tạp.
wǒmen
我们
xūyào
需要
huìzhì
绘制
shùjù
数据
de
的
túxíng
图形。
We need to draw a graph of the data.
Chúng ta cần vẽ đồ thị của dữ liệu.
多用户
Từ: 多用户
Nghĩa: Đa người dùng
Phiên âm: duō yònghù
Hán việt: đa dụng hộ
zhèkuǎn
这款
ruǎnjiàn
软件
zhīchí
支持
duōyònghù
多用户
tóngshí
同时
shǐyòng
使用。
This software supports multiple users at the same time.
Phần mềm này hỗ trợ nhiều người dùng cùng một lúc.
duōyònghù
多用户
móshì
模式
ràng
让
měigè
每个
rén
人
dōu
都
kěyǐ
可以
zài
在
tóngyī
同一
tái
台
shèbèi
设备
shàng
上
yōngyǒu
拥有
sīrén
私人
kōngjiān
空间。
Multi-user mode allows everyone to have private space on the same device.
Chế độ đa người dùng cho phép mỗi người có không gian riêng trên cùng một thiết bị.
字母数字数据
Từ: 字母数字数据
Nghĩa: Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9
Phiên âm: zìmǔ shùzì shùjù
Hán việt: tự mô sác tự sác cư
zài
在
zhège
这个
xiàngmù
项目
zhōng
中,
wǒmen
我们
xūyào
需要
shōují
收集
suǒyǒu
所有
xiāngguān
相关
de
的
zìmǔ
字母
shùzì
数字
shùjù
数据。
In this project, we need to collect all relevant alphanumeric data.
Trong dự án này, chúng tôi cần thu thập tất cả dữ liệu số và chữ cái liên quan.
qǐng
请
quèbǎo
确保
nǐ
你
shūrù
输入
de
的
zìmǔ
字母
shùzì
数字
shùjù
数据
shì
是
zhǔnquèwúwù
准确无误
de
的。
Please ensure that the alphanumeric data you enter is accurate.
Hãy đảm bảo rằng dữ liệu số và chữ cái bạn nhập là chính xác.
字母目录
Từ: 字母目录
Nghĩa: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
Phiên âm: zìmǔ mùlù
Hán việt: tự mô mục lục
qǐng
请
chákàn
查看
zhè
这
běnshū
本书
de
的
zìmǔ
字母
mùlù
目录。
Please check the alphabetical index of this book.
Vui lòng xem mục lục chữ cái của cuốn sách này.
zìmǔ
字母
mùlù
目录
bāngzhù
帮助
wǒmen
我们
kuàisù
快速
zhǎodào
找到
suǒxū
所需
xìnxī
信息。
The alphabetical index helps us to quickly find the information we need.
Mục lục chữ cái giúp chúng tôi tìm thông tin cần thiết nhanh chóng.
存储
Từ: 存储
Nghĩa: Lưu trữ
Phiên âm: cúnchú
Hán việt: tồn trừ
qǐng
请
quèbǎo
确保
shùjù
数据
bèi
被
ānquán
安全
cúnchǔ
存储。
Please ensure the data is securely stored.
Hãy đảm bảo dữ liệu được lưu trữ an toàn.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zēngjiā
增加
fúwùqì
服务器
de
的
cúnchǔróngliàng
存储容量。
We need to increase the storage capacity of the server.
Chúng tôi cần tăng dung lượng lưu trữ của máy chủ.
常见
Từ: 常见
Nghĩa: Thông thường
Phiên âm: chángjiàn
Hán việt: thường hiện
chángyán
肠炎
shì
是
yīzhǒng
一种
chángjiàn
常见
de
的
jíbìng
疾病。
Enteritis is a common disease.
Viêm ruột là một bệnh thường gặp.
tángniàobìng
糖尿病
shì
是
yīzhǒng
一种
chángjiàn
常见
de
的
mànxìngbìng
慢性病。
Diabetes is a common chronic disease.
Tiểu đường là một loại bệnh mãn tính phổ biến.


1
2
3
bộ phận máy móc và các thiết bị Công nghệ
thuật ngữ về Công nghệ hay được sử dụng
vấn đề liên quan tới lĩnh vực Công nghệ
chuyên ngành Công nghệ thông tin về hệ thống dữ liệu
chuyên ngành Công nghệ thông tin về các thuật toán
công nghệ thông tin khác
Các từ viết tắt trong công nghệ thông tin