CD播放器
Từ: CD播放器
Nghĩa: Máy chạy CD
Phiên âm: cd bòfàng qì
Hán việt: bá phóng khí
wǒ
我
zài
在
shǐyòng
使用
CD
CD
bōfàngqì
播放器
tīng
听
yīnyuè
音乐。
I am using a CD player to listen to music.
Tôi đang sử dụng máy nghe đĩa CD để nghe nhạc.
wǒ
我
de
的
CD
CD
bōfàngqì
播放器
huài
坏
le
了,
xūyào
需要
xiūlǐ
修理。
My CD player is broken and needs to be repaired.
Máy nghe đĩa CD của tôi bị hỏng, cần phải sửa chữa.
DVD播放器
Từ: DVD播放器
Nghĩa: Máy chạy DVD
Phiên âm: Bòfàngqì
Hán việt: bá phóng khí
qǐng
请
bǎ
把
DVD
DVD
fàngjìn
放进
DVD
DVD
bōfàngqì
播放器
lǐ
里。
Please put the DVD into the DVD player.
Hãy cho DVD vào máy DVD.
wǒ
我
de
的
DVD
DVD
bōfàngqì
播放器
huài
坏
le
了,
suǒyǐ
所以
wǒmen
我们
bùnéng
不能
kàn
看
diànyǐng
电影
le
了。
My DVD player is broken, so we can't watch the movie.
Máy DVD của tôi hỏng rồi, vì vậy chúng ta không thể xem phim được.
下水道
Từ: 下水道
Nghĩa: Lỗ thoát nước bồn tắm
Phiên âm: xiàshuǐdào
Hán việt: há thuỷ đáo
chéngshì
城市
de
的
xiàshuǐdào
下水道
xìtǒng
系统
xūyào
需要
dìngqī
定期
qīnglǐ
清理。
The city's sewage system needs to be cleaned regularly.
Hệ thống cống rãnh của thành phố cần được làm sạch định kỳ.
yǔjì
雨季
shí
时,
xiàshuǐdào
下水道
chángcháng
常常
yīnwèi
因为
dǔsè
堵塞
ér
而
yìchū
溢出。
During the rainy season, the drainage system often overflows due to blockages.
Trong mùa mưa, cống rãnh thường xuyên bị tắc nghẽn và tràn ra.
书架
Từ: 书架
Nghĩa: kệ sách
Phiên âm: shūjià
Hán việt: thư giá
zhège
这个
shūjià
书架
shì
是
mùtou
木头
zuò
做
de
的。
This bookshelf is made of wood.
Kệ sách này được làm bằng gỗ.
wǒyào
我要
mǎi
买
yígè
一个
xīn
新
shūjià
书架。
I want to buy a new bookshelf.
Tôi muốn mua một cái kệ sách mới.
书柜
Từ: 书柜
Nghĩa: Tủ sách
Phiên âm: shūguì
Hán việt: thư cử
wǒ
我
de
的
shūguì
书柜
lǐ
里
mǎn
满
shì
是
shū
书。
My bookcase is full of books.
Tủ sách của tôi đầy sách.
wǒ
我
xiǎng
想
mǎi
买
yígè
一个
xīn
新
de
的
shūguì
书柜。
I want to buy a new bookcase.
Tôi muốn mua một cái tủ sách mới.
书桌
Từ: 书桌
Nghĩa: Bàn học
Phiên âm: shūzhuō
Hán việt: thư trác
fángjiān
房间
lǐ
里
yǒu
有
yígè
一个
shūzhuō
书桌
hé
和
liǎngbǎ
两把
yǐzi
椅子
The room has a desk and two chairs.
Trong phòng có một bàn và hai cái ghế.
zhèzhāng
这张
zhuōzǐ
桌子
kěyǐ
可以
dāng
当
shūzhuō
书桌。
This table can serve as a study desk.
Cái bàn này có thể dùng làm bàn học.
凳子
Từ: 凳子
Nghĩa: Ghế đẩu
Phiên âm: dèngzi
Hán việt: đắng tí
zhège
这个
dèngzǐ
凳子
shì
是
mùtou
木头
zuò
做
de
的。
This stool is made of wood.
Cái ghế này được làm bằng gỗ.
qǐng
请
bǎ
把
nàge
那个
dèngzǐ
凳子
ná
拿
guòlái
过来。
Please bring that stool over here.
Làm ơn đem cái ghế kia đến đây.
单人床
Từ: 单人床
Nghĩa: Giường đơn
Phiên âm: dānrénchuáng
Hán việt: thiền nhân sàng
wǒ
我
de
的
fángjiān
房间
lǐ
里
yǒu
有
yīzhāng
一张
dānrénchuáng
单人床。
There is a single bed in my room.
Trong phòng của tôi có một chiếc giường đơn.
dānrénchuáng
单人床
duìyú
对于
xuéshēng
学生
láishuō
来说
shì
是
yígè
一个
bùcuò
不错
de
的
xuǎnzé
选择。
A single bed is a good choice for students.
Giường đơn là một lựa chọn không tồi đối với sinh viên.
双人床
Từ: 双人床
Nghĩa: Giường đôi
Phiên âm: shuāngrénchuáng
Hán việt: song nhân sàng
wǒmen
我们
de
的
fángjiān
房间
yǒu
有
yígè
一个
fēicháng
非常
shūshì
舒适
de
的
shuāngrénchuáng
双人床。
Our room has a very comfortable double bed.
Phòng của chúng tôi có một chiếc giường đôi rất thoải mái.
nǐ
你
néng
能
gěi
给
wǒ
我
yījiān
一间
dài
带
shuāngrénchuáng
双人床
de
的
fángjiān
房间
ma
吗?
Can you give me a room with a double bed?
Bạn có thể cho tôi một phòng với giường đôi không?
吸尘器
Từ: 吸尘器
Nghĩa: Máy hút bụi
Phiên âm: xīchénqì
Hán việt: hấp trần khí
wǒyào
我要
mǎi
买
yígè
一个
xīn
新
de
的
xīchénqì
吸尘器。
I want to buy a new vacuum cleaner.
Tôi muốn mua một cái máy hút bụi mới.
zhèkuǎn
这款
xīchénqì
吸尘器
fēicháng
非常
hǎoyòng
好用。
This vacuum cleaner is very easy to use.
Cái máy hút bụi này rất dễ sử dụng.
咖啡桌
Từ: 咖啡桌
Nghĩa: Bàn uống nước
Phiên âm: kāfēi
Hán việt: ca phi trác
wǒ
我
xiǎng
想
mǎi
买
yīzhāng
一张
xīn
新
de
的
kāfēi
咖啡
zhuō
桌。
I want to buy a new coffee table.
Tôi muốn mua một cái bàn cà phê mới.
kāfēi
咖啡
zhuōshàng
桌上
yǒu
有
hěnduō
很多
zázhì
杂志。
There are many magazines on the coffee table.
Có rất nhiều tạp chí trên bàn cà phê.
唱片机
Từ: 唱片机
Nghĩa: Máy hát
Phiên âm: chàngpiàn
Hán việt: xướng phiến cơ
tā
他
gěi
给
wǒ
我
kàn
看
le
了
tā
他
de
的
xīnchàngpiàn
新唱片
jī
机。
He showed me his new record player.
Anh ấy đã cho tôi xem máy chơi đĩa mới của mình.
zhètái
这台
chàngpiàn
唱片
jīshì
机是
shànggèshìjì
上个世纪
de
的
chǎnwù
产物。
This record player is a product of the last century.
Máy chơi đĩa này là sản phẩm của thế kỷ trước.


1
2
3
4
5
6
7
8
các loại nhà ở trong tiếng Anh
các phòng trong nhà
đồ dùng, vật dụng trong nhà
đồ dùng trong nhà vệ sinh
đồ vật mềm
đồ vật khác trong nhà
sửa sang
dọn dẹp nhà cửa