đồ dùng, vật dụng trong nhà

cd bòfàng qì
Máy chạy CD
heart
detail
view
view
zài
shǐyòng
使用
CD
CD
bōfàngqì
播放器
tīng
yīnyuè
音乐。
I am using a CD player to listen to music.
Tôi đang sử dụng máy nghe đĩa CD để nghe nhạc.
de
CD
CD
bōfàngqì
播放器
huài
le
了,
xūyào
需要
xiūlǐ
修理。
My CD player is broken and needs to be repaired.
Máy nghe đĩa CD của tôi bị hỏng, cần phải sửa chữa.
qǐngwèn
请问,
nǐmen
你们
diànlǐ
店里
hái
mài
CD
CD
bōfàngqì
播放器
ma
吗?
Excuse me, does your store still sell CD players?
Xin hỏi, cửa hàng của bạn còn bán máy nghe đĩa CD không?
Bòfàngqì
Máy chạy DVD
heart
detail
view
view
qǐng
DVD
DVD
fàngjìn
放进
DVD
DVD
bōfàngqì
播放器
里。
Please put the DVD into the DVD player.
Hãy cho DVD vào máy DVD.
de
DVD
DVD
bōfàngqì
播放器
huài
le
了,
suǒyǐ
所以
wǒmen
我们
bùnéng
不能
kàn
diànyǐng
电影
le
了。
My DVD player is broken, so we can't watch the movie.
Máy DVD của tôi hỏng rồi, vì vậy chúng ta không thể xem phim được.
zhètái
这台
DVD
DVD
bōfàngqì
播放器
zhīchí
支持
lánguāng
蓝光
guāngpán
光盘。
This DVD player supports Blu-ray discs.
Máy DVD này hỗ trợ đĩa Blu-ray.
xiàshuǐdào
Lỗ thoát nước bồn tắm
heart
detail
view
view
chéngshì
城市
de
xiàshuǐdào
下水道
xìtǒng
系统
xūyào
需要
dìngqī
定期
qīnglǐ
清理。
The city's sewage system needs to be cleaned regularly.
Hệ thống cống rãnh của thành phố cần được làm sạch định kỳ.
yǔjì
雨季
shí
时,
xiàshuǐdào
下水道
chángcháng
常常
yīnwèi
因为
dǔsè
堵塞
ér
yìchū
溢出。
During the rainy season, the drainage system often overflows due to blockages.
Trong mùa mưa, cống rãnh thường xuyên bị tắc nghẽn và tràn ra.
zhège
这个
dìqū
地区
de
xiàshuǐdào
下水道
jiànshèxiàngmù
建设项目
jíjiāng
即将
kāishǐ
开始。
The sewage construction project in this area is about to begin.
Dự án xây dựng cống rãnh của khu vực này sắp được bắt đầu.
shūjià
kệ sách
heart
detail
view
view
zhège
这个
shūjià
书架
shì
mùtou
木头
zuò
de
的。
This bookshelf is made of wood.
Kệ sách này được làm bằng gỗ.
wǒyào
我要
mǎi
yígè
一个
xīn
shūjià
书架
I want to buy a new bookshelf.
Tôi muốn mua một cái kệ sách mới.
shūjiàshàng
书架
de
shū
ànzhào
按照
yánsè
颜色
páiliè
排列。
The books on the shelf are arranged by color.
Sách trên kệ được sắp xếp theo màu sắc.
shūguì
Tủ sách
heart
detail
view
view
de
shūguì
书柜
mǎn
shì
shū
书。
My bookcase is full of books.
Tủ sách của tôi đầy sách.
xiǎng
mǎi
yígè
一个
xīn
de
shūguì
书柜
I want to buy a new bookcase.
Tôi muốn mua một cái tủ sách mới.
shūguì
书柜
de
yánsè
颜色
de
shūzhuō
书桌
fēicháng
非常
搭。
The color of the bookcase matches my desk very well.
Màu sắc của tủ sách rất phù hợp với bàn học của tôi.
shūzhuō
Bàn học
heart
detail
view
view
fángjiān
房间
yǒu
yígè
一个
shūzhuō
书桌
liǎngbǎ
两把
yǐzi
椅子
The room has a desk and two chairs.
Trong phòng có một bàn và hai cái ghế.
zhèzhāng
这张
zhuōzǐ
桌子
kěyǐ
可以
dāng
shūzhuō
书桌
This table can serve as a study desk.
Cái bàn này có thể dùng làm bàn học.
shūzhuō
书桌
de
hòubiān
后边
yǒu
yībǎ
一把
yǐzi
椅子。
There is a chair behind the desk.
Đằng sau bàn là một chiếc ghế.
dèngzi
Ghế đẩu
heart
detail
view
view
zhège
这个
dèngzǐ
凳子
shì
mùtou
木头
zuò
de
的。
This stool is made of wood.
Cái ghế này được làm bằng gỗ.
qǐng
nàge
那个
dèngzǐ
凳子
guòlái
过来。
Please bring that stool over here.
Làm ơn đem cái ghế kia đến đây.
zuòzài
坐在
dèngzǐ
凳子
shàng
kànshū
看书。
He sits on the stool reading a book.
Anh ấy ngồi trên ghế đọc sách.
dānrénchuáng
Giường đơn
heart
detail
view
view
de
fángjiān
房间
yǒu
yīzhāng
一张
dānrénchuáng
单人床
There is a single bed in my room.
Trong phòng của tôi có một chiếc giường đơn.
dānrénchuáng
单人床
duìyú
对于
xuéshēng
学生
láishuō
来说
shì
yígè
一个
bùcuò
不错
de
xuǎnzé
选择。
A single bed is a good choice for students.
Giường đơn là một lựa chọn không tồi đối với sinh viên.
gèng
xǐhuān
喜欢
dānrénchuáng
单人床
yīnwèi
因为
zhàn
kōngjiān
空间。
I prefer a single bed because it doesn't take up much space.
Tôi thích giường đơn hơn vì nó không chiếm nhiều không gian.
shuāngrénchuáng
Giường đôi
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
de
fángjiān
房间
yǒu
yígè
一个
fēicháng
非常
shūshì
舒适
de
shuāngrénchuáng
双人床
Our room has a very comfortable double bed.
Phòng của chúng tôi có một chiếc giường đôi rất thoải mái.
néng
gěi
yījiān
一间
dài
shuāngrénchuáng
双人床
de
fángjiān
房间
ma
吗?
Can you give me a room with a double bed?
Bạn có thể cho tôi một phòng với giường đôi không?
shuāngrénchuáng
双人床
pángbiān
旁边
yǒu
yígè
一个
xiǎozhuōzǐ
小桌子。
There's a small table next to the double bed.
Bên cạnh giường đôi có một cái bàn nhỏ.
xīchénqì
Máy hút bụi
heart
detail
view
view
wǒyào
我要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
xīchénqì
吸尘器
I want to buy a new vacuum cleaner.
Tôi muốn mua một cái máy hút bụi mới.
zhèkuǎn
这款
xīchénqì
吸尘器
fēicháng
非常
hǎoyòng
好用。
This vacuum cleaner is very easy to use.
Cái máy hút bụi này rất dễ sử dụng.
xīchénqì
吸尘器
huài
le
了,
wǒmen
我们
xūyào
需要
xiūlǐ
修理
它。
The vacuum cleaner is broken, we need to repair it.
Cái máy hút bụi bị hỏng, chúng ta cần phải sửa nó.
kāfēi
Bàn uống nước
heart
detail
view
view
xiǎng
mǎi
yīzhāng
一张
xīn
de
kāfēi
咖啡
zhuō
桌。
I want to buy a new coffee table.
Tôi muốn mua một cái bàn cà phê mới.
kāfēi
咖啡
zhuōshàng
桌上
yǒu
hěnduō
很多
zázhì
杂志。
There are many magazines on the coffee table.
Có rất nhiều tạp chí trên bàn cà phê.
qǐng
zhèbēi
这杯
kāfēi
咖啡
fàngzài
放在
kāfēi
咖啡
zhuōshàng
桌上。
Please put this cup of coffee on the coffee table.
Xin hãy đặt cốc cà phê này lên bàn cà phê.
chàngpiàn
Máy hát
heart
detail
view
view
gěi
kàn
le
de
xīnchàngpiàn
新唱片
机。
He showed me his new record player.
Anh ấy đã cho tôi xem máy chơi đĩa mới của mình.
zhètái
这台
chàngpiàn
唱片
jīshì
机是
shànggèshìjì
上个世纪
de
chǎnwù
产物。
This record player is a product of the last century.
Máy chơi đĩa này là sản phẩm của thế kỷ trước.
zài
tiàozaoshìchǎng
跳蚤市场
mǎi
le
yītái
一台
jiù
chàngpiàn
唱片
机。
I bought an old record player at the flea market.
Tôi đã mua một máy chơi đĩa cũ ở chợ trời.
túpiàn
Bức tranh
heart
detail
view
view
huàcè
画册
shàng
de
túpiàn
图片
sècǎixiānyàn
色彩鲜艳。
The pictures in the picture album are brightly colored.
Những hình ảnh trong album có màu sắc tươi sáng.
fàngdà
放大
zhèzhāng
这张
túpiàn
图片
Enlarge this picture.
Phóng to bức ảnh này.
zhèzhāng
这张
túpiàn
图片
fàngdà
放大。
Enlarge this picture.
Phóng to bức hình này lên.
dìtǎn
Thảm
heart
detail
view
view
línyīndào
林荫道
shàng
de
luòyè
落叶
pùchéng
铺成
le
yītiáo
一条
jīnhuáng
金黄
de
dìtǎn
地毯
The fallen leaves on the shaded lane formed a golden carpet.
Lá rụng trên đường bóng mát tạo thành một tấm thảm vàng.
lājītǒng
Thùng rác
heart
detail
view
view
qǐng
zhège
这个
kōng
shànzi
瓶子
rēngjìn
扔进
lājītǒng
垃圾桶
Please throw this empty bottle into the trash bin.
Hãy ném chai rỗng vào thùng rác.
lājītǒng
垃圾桶
mǎn
le
了,
xūyào
需要
qīngkōng
清空
le
了。
The trash bin is full and needs to be emptied.
Thùng rác đã đầy, cần phải làm sạch.
bié
zài
dìshàng
地上
luàn
rēng
lājī
垃圾,
lājītǒng
垃圾桶
jiù
zài
nàbiān
那边。
Don't litter on the ground; the trash can is right over there.
Đừng vứt rác bừa bãi trên mặt đất, thùng rác ở ngay đó.
diànzi
Nệm
heart
detail
view
view
mǎi
le
yígè
一个
xīn
diànzǐ
垫子
I bought a new mat.
Tôi đã mua một cái thảm mới.
zhège
这个
diànzǐ
垫子
hěnruǎn
很软。
This mat is very soft.
Cái thảm này rất mềm.
qǐng
diànzǐ
垫子
zài
dìshàng
地上。
Please lay the mat on the floor.
Hãy trải cái thảm xuống đất.
shìnèizhíwùpéiyǎngxiāng
Cây trồng trong nhà
heart
detail
view
view
zhèjiān
这间
kètīng
客厅
tiānjiā
添加
le
jǐpén
几盆
shìnèi
室内
zhíwù
植物,
xiǎnde
显得
gèngjiā
更加
shēngjībóbó
生机勃勃。
This living room has added a few indoor plants, making it look more vibrant.
Căn phòng khách này đã thêm vài chậu cây cảnh trong nhà, trông nó trở nên sống động hơn.
shìnèi
室内
zhíwù
植物
bùjǐn
不仅
měihuàhuánjìng
美化环境,
hái
néng
gǎishàn
改善
kōngqìzhìliàng
空气质量。
Indoor plants not only beautify the environment but also improve air quality.
Cây cảnh trong nhà không chỉ làm đẹp môi trường mà còn cải thiện chất lượng không khí.
wèile
为了
ràng
shìnèi
室内
zhíwù
植物
shēngzhǎng
生长
gènghǎo
更好,
wǒmen
我们
xūyào
需要
dìngqī
定期
gěi
tāmen
它们
jiāoshuǐ
浇水
shīféi
施肥。
To make indoor plants grow better, we need to water and fertilize them regularly.
Để cây cảnh trong nhà phát triển tốt hơn, chúng ta cần tưới nước và bón phân định kỳ cho chúng.
chuáng
Giường, cái giường
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
shàngwǔ
上午
liùdiǎn
六点
qǐchuáng
I wake up at 6 o'clock in the morning.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ buổi sáng.
wǒmen
我们
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
qīdiǎn
七点
qǐchuáng
We wake up at 7 o'clock every morning.
Chúng tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi sáng.
shìyǒu
室友
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
liùdiǎn
六点
qǐchuáng
My roommate wakes up at 6 a.m. every day.
Bạn cùng phòng của tôi mỗi ngày đều thức dậy lúc 6 giờ sáng.
chuángdān
Ga trải giường
heart
detail
view
view
qǐng
bāng
huàn
yīxià
一下
chuángdān
床单
Please help me change the bed sheet.
Làm ơn giúp tôi thay ga trải giường.
zhège
这个
chuángdān
床单
shì
chúnmián
纯棉
de
的,
fēicháng
非常
róuruǎn
柔软。
This bed sheet is made of pure cotton, very soft.
Tấm ga trải giường này là bằng cotton nguyên chất, rất mềm mại.
xǐhuān
喜欢
yòng
qiǎnsè
浅色
de
chuángdān
床单
lái
zhuāngshì
装饰
de
wòshì
卧室。
I like to use light-colored bed sheets to decorate my bedroom.
Tôi thích dùng ga trải giường màu sáng để trang trí phòng ngủ của mình.
chuángtóuguì
Kệ đầu giường
heart
detail
view
view
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
chuángtóuguì
床头柜
I bought a new bedside table.
Tôi đã mua một cái tủ đầu giường mới.
de
chuángtóuguì
床头柜
shàng
bǎi
zhe
yīzhǎndēng
一盏灯。
There is a lamp on her bedside table.
Trên tủ đầu giường của cô ấy đặt một chiếc đèn.
chuángtóuguì
床头柜
de
chōutì
抽屉
yǒuxiē
有些
jiùshū
旧书。
There are some old books in the drawer of the bedside table.
Trong ngăn kéo của tủ đầu giường có một số cuốn sách cũ.
sàozhou
Chổi
heart
detail
view
view
xūyào
需要
yībǎ
一把
xīn
sàozhou
扫帚
I need a new broom.
Tôi cần một cái chổi mới.
tāyòng
他用
sàozhou
扫帚
qīnglǐ
清理
yuànzi
院子。
He used the broom to clean the yard.
Anh ấy đã dùng chổi để quét sân.
qǐng
sàozhou
扫帚
guàhuí
挂回
yuánwèi
原位。
Please hang the broom back in its original place.
Làm ơn treo chổi trở lại vị trí cũ của nó.
fúshǒuyǐ
Ghế bành
heart
detail
view
view
zhè
fúshǒuyǐ
扶手椅
fēicháng
非常
shūshì
舒适。
This armchair is very comfortable.
Chiếc ghế này rất thoải mái.
yéye
爷爷
zǒngshì
总是
zuòzài
坐在
lǎo
fúshǒuyǐ
扶手椅
shàng
kànbào
看报。
Grandfather always sits in that old armchair to read the newspaper.
Ông thường xem báo trên chiếc ghế bành cũ.
xiǎng
mǎi
yībǎ
一把
xīn
fúshǒuyǐ
扶手椅
lái
fàngzài
放在
kètīng
客厅
里。
I want to buy a new armchair to put in the living room.
Tôi muốn mua một chiếc ghế bành mới để đặt trong phòng khách.
chōutì
Ngăn kéo
heart
detail
view
view
zhè
yàoshi
钥匙
shì
kāi
zhège
这个
chōutì
抽屉
de
的。
This key is for opening this drawer.
Chìa khóa này dùng để mở ngăn kéo này.
chōutì
Tủ ngăn kéo
heart
detail
view
view
wénjiàn
文件
dōu
fàngzài
放在
chōutì
抽屉
guìlǐ
柜里。
I put all the documents in the filing cabinet.
Tôi đã đặt tất cả các tệp vào tủ đựng tài liệu.
zhège
这个
chōutì
抽屉
guì
de
shèjì
设计
zhēnshì
真是
shíyòng
实用
yòu
měiguān
美观。
The design of this cabinet is both practical and beautiful.
Thiết kế của tủ đựng này thực sự vừa tiện lợi vừa đẹp.
kàn
nàge
那个
chōutì
抽屉
guì
柜,
kěyǐ
可以
cúnfàng
存放
hěnduō
很多
dōngxī
东西。
Look at that cabinet, it can hold a lot of things.
Bạn xem tủ đựng đó, nó có thể chứa đựng rất nhiều thứ.
tuōbǎ
Cây lau nhà
heart
detail
view
view
wǒyòng
我用
tuōbǎ
拖把
dìbǎn
地板。
I mop the floor with the mop.
Tôi lau sàn nhà bằng cây lau nhà.
tuōbǎ
拖把
nòng
diū
le
了,
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
的。
The mop is lost, I need to buy a new one.
Cây lau nhà bị lạc, tôi cần mua một cái mới.
zhèkuǎn
这款
tuōbǎ
拖把
zhēn
fāngbiàn
方便。
This mop is really convenient.
Cây lau nhà này thật tiện lợi.
chātóu
phích cắm
heart
detail
view
view
bádiào
拔掉
le
chātóu
插头
She unplugged the cord.
Cô ấy đã rút phích cắm ra.
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
chātóu
插头
lái
tìhuàn
替换
huài
de
nàge
那个。
I bought a new plug to replace the broken one.
Tôi đã mua một phích cắm mới để thay thế cái hỏng.
zhège
这个
chātóu
插头
yǒu
sāngè
三个
chājiǎo
插脚。
This plug has three prongs.
Phích cắm này có ba chân cắm.
chāzuò
Ổ cắm
heart
detail
view
view
xūyào
需要
nǎyàng
哪样
de
chāzuò
插座
What kind of socket do you need?
Bạn cần loại ổ cắm nào?
cāxǐshuā
Bàn chải chà sàn nhà
heart
detail
view
view
qǐngyòng
请用
zhège
这个
xǐshuā
洗刷
qīngjié
清洁
chuānghù
窗户。
Please use this scrub brush to clean the window.
Hãy dùng bàn chải này để lau chùi cửa sổ.
xǐshuā
洗刷
néng
yǒuxiào
有效
qùchú
去除
wūzì
污渍。
The scrub brush can effectively remove stains.
Bàn chải cọ rửa có thể loại bỏ vết bẩn một cách hiệu quả.
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
xǐshuā
洗刷。
I need to buy a new scrub brush.
Tôi cần mua một cái bàn chải rửa mới.
shōuyīnjī
Đài
heart
detail
view
view
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
shōuyīnjī
收音机
I bought a new radio.
Tôi đã mua một cái máy thu thanh mới.
de
shōuyīnjī
收音机
huài
le
了,
bùnéng
不能
yòng
le
了。
My radio is broken and can't be used anymore.
Máy thu thanh của tôi hỏng rồi, không thể sử dụng được nữa.
kěyǐ
可以
tiáotái
调台
shōuyīnjī
收音机
dào
xīnwénpíndào
新闻频道
ma
吗?
Can you tune the radio to the news channel?
Bạn có thể điều chỉnh máy thu thanh đến kênh tin tức được không?
sànrèqì
Lò sưởi
heart
detail
view
view
zhètái
这台
diànnǎo
电脑
de
sànrèqì
散热器
xiàoguǒ
效果
hěn
hǎo
好。
The heat sink of this computer works very well.
Bộ tản nhiệt của máy tính này hoạt động rất tốt.
wèile
为了
tígāo
提高
xìngnéng
性能,
dǎsuàn
打算
gēnghuàn
更换
gèng
gāojí
高级
de
sànrèqì
散热器
To improve performance, I plan to replace it with a higher-end heat sink.
Để nâng cao hiệu suất, tôi dự định thay thế bằng bộ tản nhiệt cao cấp hơn.
sànrèqì
散热器
de
shèjì
设计
duì
diànzǐshèbèi
电子设备
fēicháng
非常
zhòngyào
重要。
The design of the heat sink is very important for electronic devices.
Thiết kế của bộ tản nhiệt rất quan trọng đối với thiết bị điện tử.
wénjiàn guì
Tủ đựng giấy tờ
heart
detail
view
view
zhège
这个
wénjiànguì
文件柜
hěn
jiēshi
结实。
This filing cabinet is very sturdy.
Tủ hồ sơ này rất chắc chắn.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
wénjiànguì
文件柜
We need to buy a new filing cabinet.
Chúng tôi cần mua một cái tủ hồ sơ mới.
qǐng
zhèxiē
这些
wénjiàn
文件
fàngzài
放在
wénjiànguì
文件柜
里。
Please put these documents in the filing cabinet.
Vui lòng đặt những tập tài liệu này vào trong tủ hồ sơ.
zhuōzi
bàn
heart
detail
view
view
yīzhāng
一张
zhuōzǐ
桌子
One table.
Một cái bàn.
qǐng
shū
fàngzài
放在
zhuōzǐ
桌子
shàng
上。
Please put the book on the table.
Xin hãy đặt sách lên bàn.
shū
zài
zhuōzǐ
桌子
shàng
The book is on the table.
Quyển sách ở trên bàn.
zhuōbù
Khăn trải bàn
heart
detail
view
view
qǐng
bāng
huàn
yīzhāng
一张
xīn
zhuōbù
桌布
Please help me change to a new tablecloth.
Làm ơn giúp tôi thay một tấm bàn mới.
zhèzhāng
这张
zhuōbù
桌布
shì
chúnmián
纯棉
de
的。
This tablecloth is made of pure cotton.
Tấm bàn này làm từ cotton nguyên chất.
shèngdànjié
圣诞节
de
shíhòu
时候,
zǒngshì
总是
yòng
tèbié
特别
de
zhuōbù
桌布
zhuāngshì
装饰
cānzhuō
餐桌。
At Christmas, she always decorates the dining table with a special tablecloth.
Vào Giáng Sinh, cô ấy luôn trang trí bàn ăn bằng tấm bàn đặc biệt.
tǒng
heart
detail
view
view
zhège
这个
shuǐtǒng
kuàimǎnle
快满了。
This bucket is almost full.
Cái xô này sắp đầy nước.
shūzhuāngtái
Bàn trang điểm
heart
detail
view
view
zài
shūzhuāngtái
梳妆台
qián
huàzhuāng
化妆。
She is doing her makeup in front of the vanity.
Cô ấy đang trang điểm trước bàn trang điểm.
xiǎngyào
想要
yīzhāng
一张
yīdiǎn
一点
de
shūzhuāngtái
梳妆台
I want a bigger vanity table.
Tôi muốn một cái bàn trang điểm lớn hơn.
gěi
mǎi
le
yīzhāng
一张
fēicháng
非常
piàoliàng
漂亮
de
shūzhuāngtái
梳妆台
He bought her a very beautiful vanity.
Anh ấy đã mua cho cô ấy một cái bàn trang điểm rất xinh đẹp.
yǐzǐ
cái ghế
heart
detail
view
view
zhèlǐ
这里
yǒu
wǔgè
五个
yǐzi
椅子
There are five chairs here.
Ở đây có năm cái ghế.
fángjiān
房间
yǒu
yígè
一个
shūzhuō
书桌
liǎngbǎ
两把
yǐzi
椅子
The room has a desk and two chairs.
Trong phòng có một bàn và hai cái ghế.
yǐzi
椅子
A chair
Cái ghế
máojīn
Khăn rửa mặt
heart
detail
view
view
qǐng
máojīn
毛巾
dìgěi
递给
我。
Please pass me the towel.
Làm ơn đưa cho tôi cái khăn tắm.
zhètiáo
这条
máojīn
毛巾
zhēnruǎn
真软。
This towel is really soft.
Cái khăn này thật mềm.
wàng
le
dài
máojīn
毛巾
I forgot to bring a towel.
Tôi quên mang theo khăn.
shuǐlóngtóu
Vòi nước
heart
detail
view
view
qǐng
bāng
wǒguān
我关
yīxià
一下
shuǐlóngtóu
水龙头
Please help me turn off the tap.
Làm ơn giúp tôi tắt vòi nước.
zhège
这个
shuǐlóngtóu
水龙头
lòushuǐ
漏水
le
了。
This faucet is leaking.
Vòi nước này bị rò rỉ.
wǒmen
我们
xūyào
需要
ānzhuāng
安装
yígè
一个
xīn
de
shuǐlóngtóu
水龙头
We need to install a new tap.
Chúng ta cần lắp đặt một vòi nước mới.
shāfā
ghế sofa
heart
detail
view
view
zài
shāfā
沙发
shàng
shuìjiào
睡觉。
He sleeps on the sofa.
Anh ấy ngủ trên ghế sofa.
kètīng
客厅
bǎifàng
摆放
le
yīzhāng
一张
shāfā
沙发
There is a sofa in the living room.
Trong phòng khách có một chiếc sofa.
xiǎogǒu
小狗
tiào
shàng
le
shāfā
沙发
The puppy jumped onto the couch.
Chú chó nhỏ nhảy lên ghế sofa.
shāfāchuáng
Giường sofa
heart
detail
view
view
zhège
这个
shāfāchuáng
沙发床
kànqǐlái
看起来
hěn
shūfú
舒服。
This sofa bed looks very comfortable.
Chiếc ghế sofa giường này trông rất thoải mái.
xiǎng
mǎi
yígè
一个
xīn
de
shāfāchuáng
沙发床
fàngzài
放在
kètīng
客厅。
I want to buy a new sofa bed for the living room.
Tôi muốn mua một chiếc ghế sofa giường mới để đặt ở phòng khách.
shāfāchuáng
沙发床
kěyǐ
可以
zuò
zhe
kěyǐ
可以
shuìjiào
睡觉。
The sofa bed can be used for both sitting and sleeping.
Ghế sofa giường vừa có thể ngồi vừa có thể nằm.
xǐ wǎn jī
Máy rửa bát
heart
detail
view
view
wǒjiā
我家
de
xǐwǎnjī
洗碗机
huài
le
了。
My dishwasher is broken.
Máy rửa bát nhà tôi bị hỏng.
zhètái
这台
xǐwǎnjī
洗碗机
shǐyòngfāngbiàn
使用方便
ma
吗?
Is this dishwasher easy to use?
Cái máy rửa bát này dùng có tiện không?
zhīdào
知道
zěnme
怎么
ānzhuāng
安装
xǐwǎnjī
洗碗机
ma
吗?
Do you know how to install a dishwasher?
Bạn biết cách cài đặt máy rửa bát không?
xǐyījī
máy giặt
heart
detail
view
view
qǐng
yīfú
衣服
fàngjìn
放进
xǐyījī
洗衣机
Please put the clothes in the washing machine.
Hãy cho quần áo vào máy giặt.
zhètái
这台
xǐyījī
洗衣机
cāozuò
操作
jiǎndān
简单。
This washing machine is easy to operate.
Chiếc máy giặt này dễ dùng.
qǐng
bùyào
不要
xǐyījī
洗衣机
fàngzài
放在
cháoshī
潮湿
de
dìfāng
地方。
Please do not place the washing machine in a damp area.
Đừng đặt máy giặt ở nơi ẩm ướt.
yùshìbàngchèng
Cân sức khỏe
heart
detail
view
view
zài
yùshì
浴室
chèng
shàng
chēng
le
tǐzhòng
体重。
I weighed myself on the bathroom scale.
Tôi đã cân trọng lượng của mình trên cân phòng tắm.
zhège
这个
yùshì
浴室
chèng
hǎoxiàng
好像
huài
le
了,
xiǎnshì
显示
de
tǐzhòng
体重
zhǔnquè
准确。
This bathroom scale seems to be broken, the weight displayed is not accurate.
Cái cân phòng tắm này hình như bị hỏng, trọng lượng hiển thị không chính xác.
wǒgāng
我刚
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
yùshì
浴室
chèng
秤,
kěyǐ
可以
tōngguò
通过
lányá
蓝牙
liánjiē
连接
shǒujī
手机。
I just bought a new bathroom scale that can connect to the phone via Bluetooth.
Tôi vừa mua một cái cân phòng tắm mới, có thể kết nối với điện thoại qua Bluetooth.
yùgāng
Bồn tắm
heart
detail
view
view
xiǎng
zài
yùgāng
浴缸
pàogè
泡个
zǎo
澡。
I want to take a bath in the bathtub.
Tôi muốn tắm trong bồn tắm.
zhèjiān
这间
yùshì
浴室
de
yùgāng
浴缸
hěndà
很大。
The bathtub in this bathroom is very large.
Bồn tắm trong phòng tắm này rất lớn.
mǎi
le
yígè
一个
xīn
yùgāng
浴缸
She bought a new bathtub.
Cô ấy đã mua một cái bồn tắm mới.
hǎibào
Bức ảnh lớn
heart
detail
view
view
zhège
这个
hǎibào
海报
fēicháng
非常
piàoliàng
漂亮,
xiǎng
mǎixiàlái
买下来。
This poster is very beautiful, I want to buy it.
Tấm poster này rất đẹp, tôi muốn mua nó.
tāmen
他们
yòng
dàxíng
大型
hǎibào
海报
xuānchuán
宣传
jíjiāng
即将
shàngyìng
上映
de
diànyǐng
电影。
They use large posters to advertise the upcoming movie.
Họ sử dụng poster lớn để quảng cáo bộ phim sắp được phát hành.
wǒmen
我们
xūyào
需要
shèjì
设计
yīzhāng
一张
xīyǐn
吸引
rén
de
hǎibào
海报
lái
xīyǐn
吸引
gèng
duō
gùkè
顾客。
We need to design an attractive poster to attract more customers.
Chúng tôi cần thiết kế một tấm poster hấp dẫn để thu hút thêm khách hàng.
hǎimián
Mút rửa bát
heart
detail
view
view
hǎimián
海绵
hěn
róngyì
容易
xīshuǐ
吸水。
Sponges easily absorb water.
Miếng bọt biển rất dễ hút nước.
wǒyòng
我用
hǎimián
海绵
zhuōzǐ
桌子。
I use a sponge to wipe the table.
Tôi dùng miếng bọt biển để lau bàn.
hǎimián
海绵
bǎobao
宝宝
shì
yígè
一个
fēicháng
非常
shòuhuānyíng
受欢迎
de
kǎtōng
卡通
juésè
角色。
SpongeBob is a very popular cartoon character.
SpongeBob là một nhân vật hoạt hình rất được yêu thích.
yóuxìjī
Máy chơi điện tử
heart
detail
view
view
zhèkuǎn
这款
yóuxìjī
游戏机
fēicháng
非常
shòu
xiǎoháizi
小孩子
men
de
huānyíng
欢迎。
This gaming console is very popular among children.
Máy chơi game này rất được trẻ em yêu thích.
gēge
哥哥
qùnián
去年
mǎi
le
yītái
一台
xīn
de
yóuxìjī
游戏机
My brother bought a new gaming console last year.
Anh trai tôi đã mua một máy chơi game mới năm ngoái.
yóuxìjī
游戏机
de
jiàgé
价格
jìnniánlái
近年来
yǒusuǒ
有所
xiàjiàng
下降。
The price of gaming consoles has fallen in recent years.
Giá của máy chơi game đã giảm trong những năm gần đây.
piǎobáijì
Chất tẩy màu
heart
detail
view
view
qǐng
bùyào
不要
piǎobáijì
漂白剂
ānshuǐ
氨水
hùnhé
混合
shǐyòng
使用。
Please do not mix bleach with ammonia.
Xin đừng pha trộn chất tẩy trắng và amoniac.
zhèjiàn
这件
báichènshān
白衬衫
kěyǐ
可以
yòng
piǎobáijì
漂白剂
qīngxǐ
清洗。
This white shirt can be washed with bleach.
Cái áo sơ mi trắng này có thể giặt bằng chất tẩy trắng.
shǐyòng
使用
piǎobáijì
漂白剂
shí
时,
qǐng
quèbǎo
确保
fángjiān
房间
tōngfēng
通风。
When using bleach, make sure the room is ventilated.
Khi sử dụng chất tẩy trắng, hãy đảm bảo phòng được thông gió.
dēng
Đèn, cái đèn
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
shìyǒu
室友
zǒngshì
总是
wàngjì
忘记
guāndēng
My roommate always forgets to turn off the light.
Bạn cùng phòng của tôi luôn quên tắt đèn.
hóngdēng
biǎoshì
表示
tíng
停。
Red light means stop.
Đèn đỏ nghĩa là dừng lại.
hónglǜdēng
红绿
huài
le
The traffic light is broken.
Đèn giao thông bị hỏng rồi.
dēngzhào
Chụp đèn
heart
detail
view
view
zhège
这个
dēngzhào
灯罩
shì
yóu
huíshōu
回收
cáiliào
材料
zhìchéng
制成
de
的。
This lampshade is made from recycled materials.
Cái ánh sáng này được làm từ vật liệu tái chế.
qǐng
bùyào
不要
nàge
那个
dēngzhào
灯罩
hěn
cuìruò
脆弱。
Please don't touch that lampshade; it's very fragile.
Xin đừng chạm vào cái ánh sáng đó, nó rất dễ vỡ.
wǒmen
我们
xūyào
需要
huàndiào
换掉
jiù
de
dēngzhào
灯罩
We need to replace the old lampshade.
Chúng ta cần thay cái ánh sáng cũ.
hōnggānjī
Máy sấy quần áo
heart
detail
view
view
gānggāng
刚刚
yīfú
衣服
fàngjìn
放进
hōnggānjī
烘干机
里。
I just put the clothes in the dryer.
Tôi vừa mới cho quần áo vào máy sấy.
hōnggānjī
烘干机
huài
le
了,
wǒmen
我们
xūyào
需要
jiào
rénlái
人来
xiūlǐ
修理。
The dryer is broken, we need to call someone to fix it.
Máy sấy bị hỏng, chúng ta cần gọi người đến sửa chữa.
shǐyòng
使用
hōnggānjī
烘干机
kěyǐ
可以
jiéshěng
节省
liànggān
晾干
yīwù
衣物
de
shíjiān
时间。
Using a dryer can save time drying clothes.
Sử dụng máy sấy có thể tiết kiệm thời gian phơi quần áo.
shuǐlóngtóu
Vòi nước nóng
heart
detail
view
view
qǐng
rèshuǐ
热水
lóngtóu
龙头
guānjǐn
关紧。
Please turn off the hot water tap tightly.
Hãy vặn chặt vòi nước nóng.
rèshuǐ
热水
lóngtóu
龙头
huài
le
了,
wǒmen
我们
xūyào
需要
zhǎorén
找人
xiūlǐ
修理。
The hot water faucet is broken, we need to find someone to fix it.
Vòi nước nóng bị hỏng, chúng ta cần tìm người sửa chữa.
cóng
rèshuǐ
热水
lóngtóu
龙头
liúchū
流出
de
shuǐ
bùgòu
不够
热。
The water flowing from the hot water tap is not hot enough.
Nước chảy ra từ vòi nước nóng không đủ nóng.
yùndǒu
Bàn là
heart
detail
view
view
zhèjiàn
这件
chènshān
衬衫
xūyào
需要
yòng
yùndòu
熨斗
yùn
yīxià
一下。
This shirt needs to be ironed with an iron.
Cái áo sơ mi này cần được ủi bằng bàn ủi.
wàngjì
忘记
yùndòu
熨斗
bádiào
拔掉
le
了,
zhēnshìtài
真是太
zāogāo
糟糕
le
了。
I forgot to unplug the iron, which is really bad.
Tôi quên không rút phích cắm của bàn ủi, thật là tồi tệ.
shǐyòng
使用
yùndòu
熨斗
shíqǐng
时请
wùbì
务必
zhùyìānquán
注意安全。
Be sure to pay attention to safety when using an iron.
Khi sử dụng bàn ủi, bạn phải chú ý đến an toàn.
yùnyībǎn
Bàn kê khi là quần áo
heart
detail
view
view
qǐng
yùn
yībǎn
衣板
bān
dào
fángjiān
房间
里。
Please move the ironing board into the room.
Làm ơn mang bàn ủi vào phòng.
zhèngzài
正在
shǐyòng
使用
yùnyībǎn
熨衣板
yùn
chènshān
衬衫。
He is using the ironing board to iron his shirt.
Anh ấy đang sử dụng bàn ủi để là áo sơ mi.
yùnyībǎn
熨衣板
zài
nǎlǐ
哪里?
xūyào
需要
yùn
de
kùzǐ
裤子。
Where is the ironing board? I need to iron my pants.
Bàn ủi ở đâu? Tôi cần ủi quần của mình.
lúbì
Lò sưởi điện
heart
detail
view
view
zhèjiān
这间
fángzi
房子
yǒu
yígè
一个
fēicháng
非常
piàoliàng
漂亮
de
diàn
bìlú
壁炉。
This house has a very beautiful electric fireplace.
Căn nhà này có một chiếc lò sưởi điện rất đẹp.
wǒmen
我们
kǎolǜ
考虑
zài
kètīng
客厅
ānzhuāng
安装
yígè
一个
diàn
bìlú
壁炉。
We are considering installing an electric fireplace in the living room.
Chúng tôi đang cân nhắc lắp đặt một lò sưởi điện trong phòng khách.
diàn
bìlú
壁炉
bùjǐn
不仅
tígōng
提供
wēnnuǎn
温暖,
hái
zēngtiān
增添
le
jiā
de
shūshìgǎn
舒适感。
The electric fireplace not only provides warmth but also adds to the comfort of the home.
Lò sưởi điện không chỉ cung cấp nhiệt mà còn tăng thêm sự thoải mái cho ngôi nhà.
diànyuánchāzuò
Ổ cắm điện
heart
detail
view
view
qǐngwèn
请问,
zhèlǐ
这里
yǒuméiyǒu
有没有
kōng
de
diànyuánchāzuò
电源插座
Excuse me, is there an available power socket here?
Xin hỏi, ở đây có ổ cắm điện trống không?
de
shǒujī
手机
diànliàng
电量
kuàiyào
快要
yòng
wán
le
了,
xūyào
需要
zhǎo
yígè
一个
diànyuánchāzuò
电源插座
chōngdiàn
充电。
My phone's battery is almost dead, I need to find a power socket to charge it.
Điện thoại của tôi sắp hết pin, tôi cần tìm một ổ cắm điện để sạc.
dàduōshù
大多数
kāfēiguǎn
咖啡馆
dōu
yǒu
hěnduō
很多
diànyuánchāzuò
电源插座
fāngbiàn
方便
gùkè
顾客
chōngdiàn
充电。
Most coffee shops have plenty of power sockets, convenient for customers to charge.
Hầu hết các quán cà phê đều có nhiều ổ cắm điện, thuận tiện cho khách hàng sạc điện.
diànkāiguān
Công tắc đèn
heart
detail
view
view
qǐng
bāng
dǎkāi
打开
diàndēng
电灯
kāiguān
开关。
Please turn on the light switch for me.
Làm ơn bật công tắc đèn giùm tôi.
zǒujìn
走进
fángjiān
房间,
lìkè
立刻
zhǎodào
找到
le
diàndēng
电灯
kāiguān
开关。
He entered the room and immediately found the light switch.
Anh ấy bước vào phòng và ngay lập tức tìm được công tắc đèn.
diàndēng
电灯
kāiguān
开关
huài
le
了,
wǒmen
我们
xūyào
需要
qǐngrénlái
请人来
xiūlǐ
修理。
The light switch is broken, we need to have someone fix it.
Công tắc đèn bị hỏng, chúng ta cần phải gọi người đến sửa.
diànshì
Ti vi, cái ti vi
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
zhèngzài
正在
kàndiànshì
电视
He is watching TV. Dịch tiếng Việt: Tôi thích xem phim. Dịch tiếng Anh: I like to watch movies.
Anh ấy đang xem ti vi.
tāmen
他们
měigè
每个
wǎnshang
晚上
dōu
kàndiànshì
电视
They watch TV every evening.
Họ xem ti vi mỗi tối.
kànguò
看过
zhèbù
这部
diànshìjù
电视
ma
吗?
Have you seen this TV series?
Bạn đã xem bộ phim truyền hình này chưa?
diànhuà
Điện thoại
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
qǐng
huí
diànhuà
电话
gěi
我。
Please call me back.
Xin bạn gọi lại cho tôi.
dǎdiànhuà
电话
gěi
sānhuí
三回
le
了。
He has called me three times.
Anh ấy đã gọi điện cho tôi ba lần rồi.
zhè
shì
de
diànhuàhàomǎ
电话号码
This is my phone number.
Đây là số điện thoại của tôi.
wǎnguì
Tủ
heart
detail
view
view
xīn
mǎi
de
wǎn
fàngzài
放在
wǎnguì
碗柜
里。
I put the newly bought bowls in the dish cabinet.
Tôi đã đặt những cái bát mới mua vào trong tủ chén.
wǎnguì
碗柜
mǎn
shì
chéntǔ
尘土,
xūyào
需要
qīngjié
清洁。
The dish cabinet is full of dust and needs cleaning.
Tủ chén đầy bụi bẩn, cần được làm sạch.
dǎkāi
打开
wǎnguì
碗柜
qǔchū
取出
yīzhī
一只
wǎn
碗。
She opened the dish cabinet and took out a bowl.
Cô ấy mở tủ chén và lấy ra một cái bát.
chuānglián
Rèm
heart
detail
view
view
chuānglián
窗帘
lāshàng
拉上。
To draw the curtains.
Kéo rèm cửa sổ vào.
tāmen
他们
yòng
hòuzhòng
厚重
de
chuānglián
窗帘
géduàn
隔断
le
fángjiān
房间
qiángbì
墙壁。
They used thick curtains to partition the room and the wall.
Họ đã dùng rèm dày để ngăn cách giữa phòng và bức tường.
qīngjiéchuānghù
Nước lau kính
heart
detail
view
view
wǒgāng
我刚
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
chuānghù
窗户
qīngjiéqì
清洁器。
I just bought a new window cleaner.
Tôi vừa mua một cái máy lau kính mới.
shǐyòng
使用
chuānghù
窗户
qīngjiéqì
清洁器
kěyǐ
可以
ràng
wǒmen
我们
gèng
róngyì
容易
qīngjié
清洁
gāochù
高处
de
chuānghù
窗户。
Using a window cleaner makes it easier for us to clean high windows.
Sử dụng máy lau kính giúp chúng ta lau chùi cửa sổ ở vị trí cao một cách dễ dàng hơn.
chuānghù
窗户
qīngjiéqì
清洁器
chuántǒng
传统
de
qīngjié
清洁
fāngfǎ
方法
gèng
gāoxiào
高效。
Window cleaners are more efficient than traditional cleaning methods.
Máy lau kính hiệu quả hơn so với phương pháp lau chùi truyền thống.
lìtǐshēng
Dàn âm thanh nổi
heart
detail
view
view
zhèkuǎn
这款
diànshì
电视
pèibèi
配备
le
zuìxīn
最新
de
lìtǐshēng
立体声
jìshù
技术。
This TV is equipped with the latest surround sound technology.
Chiếc TV này được trang bị công nghệ âm thanh vòm mới nhất.
lìtǐshēng
立体声
xiàoguǒ
效果
kěyǐ
可以
ràng
gǎnjué
感觉
fǎngfú
仿佛
shēnlínqíjìng
身临其境。
Surround sound effects can make you feel as if you are in the midst of the scene.
Hiệu ứng âm thanh vòm có thể khiến bạn cảm thấy như thể bạn đang ở trong cảnh đó.
wèile
为了
gènghǎo
更好
de
guānyǐng
观影
tǐyàn
体验,
wǒmen
我们
juédìng
决定
shēngjí
升级
wǒmen
我们
de
jiātíngyǐngyuàn
家庭影院
xìtǒng
系统
dào
lìtǐshēng
立体声
For a better movie watching experience, we've decided to upgrade our home theater system to surround sound.
Để có trải nghiệm xem phim tốt hơn, chúng tôi quyết định nâng cấp hệ thống rạp hát tại gia của mình lên âm thanh vòm.
bòji
Hót rác và chổi
heart
detail
view
view
qīnglǐ
清理
yuànzi
院子
shí
时,
xūyào
需要
yòngdào
用到
bòji
簸箕
sàozhou
扫帚。
When cleaning the yard, you need to use a dustpan and broom.
Khi dọn dẹp sân, bạn cần sử dụng bồ và chổi.
bòji
簸箕
sàozhou
扫帚
shì
qīngjié
清洁
gōngjù
工具
de
jīběn
基本
zhuāngbèi
装备。
A dustpan and broom are basic equipment for cleaning tools.
Bồ và chổi là trang bị cơ bản của dụng cụ vệ sinh.
měigè
每个
jiātíng
家庭
dōu
yīnggāi
应该
yǒu
zhìshǎo
至少
yígè
一个
bòji
簸箕
sàozhou
扫帚。
Every household should have at least one dustpan and broom.
Mỗi gia đình nên có ít nhất một cái bồ và chổi.
huìhuà
Bức họa
heart
detail
view
view
de
àihào
爱好
shì
huìhuà
绘画
My hobby is painting.
Sở thích của tôi là vẽ tranh.
huāpíng
Bình hoa
heart
detail
view
view
zhèduǒ
这朵
huāchā
花插
zài
huāpíng
花瓶
里。
Put this flower in the vase.
Cắm bông hoa này vào lọ.
zhège
这个
huāpíng
花瓶
de
yàngzi
样子
hěn
dútè
独特。
The appearance of this vase is very unique.
Cái lọ hoa này có hình dạng rất độc đáo.
jíjiùyàoxiāng
Tủ thuốc
heart
detail
view
view
qǐng
yàoxiāng
药箱
nágěi
拿给
我。
Please hand me the medicine box.
Làm ơn đưa cho tôi cái hộp thuốc.
yàoxiāng
药箱
yǒu
gèzhǒng
各种
jíjiù
急救
yàopǐn
药品。
The medicine box contains various first-aid drugs.
Trong hộp thuốc có các loại thuốc cấp cứu.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
jiǎnchá
检查
yàoxiāng
药箱
quèbǎo
确保
lǐmiàn
里面
de
wùpǐn
物品
qíquán
齐全。
We should check the medicine box to ensure that it is fully stocked.
Chúng tôi nên kiểm tra hộp thuốc để đảm bảo các vật dụng bên trong đầy đủ.
Bòfàngqì
Đầu đọc đĩa Blu-ray
heart
detail
view
view
wǒgāng
我刚
mǎi
le
yígè
一个
xīn
de
lánguāng
蓝光
bōfàngqì
播放器。
I just bought a new Blu-ray player.
Tôi vừa mua một máy chơi đĩa Blu-ray mới.
lánguāng
蓝光
bōfàngqì
播放器
de
huàzhì
画质
DVD
DVD
bōfàngqì
播放器
hǎo
hěnduō
很多。
The image quality of Blu-ray players is much better than that of DVD players.
Chất lượng hình ảnh của máy chơi đĩa Blu-ray tốt hơn nhiều so với máy chơi đĩa DVD.
de
lánguāng
蓝光
bōfàngqì
播放器
zhīchí
支持
3
3
D
D
diànyǐng
电影
ma
吗?
Does your Blu-ray player support 3D movies?
Máy chơi đĩa Blu-ray của bạn có hỗ trợ phim 3D không?
yīmàojià
Cây treo quần áo
heart
detail
view
view
de
wàitào
外套
guà
zài
yīmàojià
衣帽架
shàng
上。
Hang your coat on the clothes rack.
Hãy treo áo khoác của bạn lên giá đỡ.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
yīmàojià
衣帽架
fàngzài
放在
ménkǒu
门口。
We need to buy a new cloak rack to put at the door.
Chúng tôi cần mua một giá để mũ quần áo mới để đặt ở cửa.
yīmàojià
衣帽架
shàng
guàmǎn
挂满
le
yīfú
衣服
màozi
帽子。
The coat rack is full of clothes and hats.
Giá treo đầy ắp quần áo và mũ.
yījià
Móc treo quần áo
heart
detail
view
view
qǐng
dàyī
大衣
guà
zài
yījià
衣架
shàng
上。
Please hang the coat on the rack.
Hãy treo áo khoác lên giá.
yīfú
衣服
guà
zài
yījià
衣架
shàng
上。
Hang the clothes on the hanger.
Hãy treo quần áo lên móc.
yīchú
Tủ bếp
heart
detail
view
view
de
yīchú
衣橱
yǒu
hěnduō
很多
tào
xīfú
西服。
He has many suits in his wardrobe.
Trong tủ quần áo của anh ấy có rất nhiều bộ vest.
zài
yīchú
衣橱
yǒu
hěnduō
很多
tiáo
qúnzǐ
裙子。
She has many skirts in her wardrobe.
Cô ấy có rất nhiều váy trong tủ quần áo.
zhuāngshìpǐn
Đồ trang trí trong nhà
heart
detail
view
view
zhège
这个
fángjiān
房间
bǎimǎn
摆满
le
gèzhǒng
各种
zhuāngshìpǐn
装饰品
This room is filled with various decorations.
Phòng này được trang trí đầy các loại đồ trang trí.
xǐhuān
喜欢
shōují
收集
láizì
来自
shìjiègèdì
世界各地
de
zhuāngshìpǐn
装饰品
She likes to collect decorations from all around the world.
Cô ấy thích sưu tập đồ trang trí từ khắp nơi trên thế giới.
shèngdànjié
圣诞节
de
zhuāngshìpǐn
装饰品
ràng
zhěnggè
整个
chéngshì
城市
kànqǐlái
看起来
gèngjiā
更加
měilì
美丽。
Christmas decorations make the whole city look more beautiful.
Đồ trang trí Giáng sinh làm cho toàn bộ thành phố trông đẹp hơn.
ruǎn
Gối đệm
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
juédìng
决定
huàn
yīxiē
一些
ruǎnzhuānglái
软装
gēngxīn
更新
wǒmen
我们
de
kètīng
客厅。
We decided to change some soft furnishings to update our living room.
Chúng tôi quyết định thay đổi một số đồ nội thất mềm để cập nhật phòng khách của mình.
ruǎnzhuāng
软装
shèjì
设计
duìyú
对于
tíshēng
提升
jiājū
家居
měigǎn
美感
fēicháng
非常
guānjiàn
关键。
Soft furnishing design is very crucial for enhancing the aesthetic of a home.
Thiết kế đồ nội thất mềm rất quan trọng để nâng cao vẻ đẹp của ngôi nhà.
shìchǎng
市场
shàng
de
ruǎnzhuāng
软装
pǐnzhǒngfánduō
品种繁多,
cóng
chuānglián
窗帘
dào
dìtǎn
地毯
yīngyǒujìnyǒu
应有尽有。
The market offers a wide variety of soft furnishings, from curtains to carpets.
Thị trường có đa dạng các loại đồ nội thất mềm, từ rèm cửa đến thảm đều có đủ.
yáokòngqì
Điều khiển từ xa
heart
detail
view
view
qǐng
gěi
yáokòngqì
遥控器
Please give me the remote control.
Vui lòng đưa cho tôi cái điều khiển từ xa.
yáokòngqì
遥控器
zài
nǎlǐ
哪里?
Where is the remote control?
Điều khiển từ xa ở đâu?
zhèngyòng
正用
yáokòngqì
遥控器
huàntái
换台。
He is using the remote control to change the channel.
Anh ấy đang dùng điều khiển từ xa để đổi kênh.
jiǔguì
Tủ rượu
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
de
jiǔguì
酒柜
yǒu
xǔduō
许多
pútáojiǔ
葡萄酒。
Our wine cabinet has many bottles of wine.
Trong tủ rượu của chúng tôi có rất nhiều rượu vang.
juédìng
决定
mǎi
yígè
一个
xīn
de
jiǔguì
酒柜
lái
zhǎnshì
展示
de
cáng
jiǔ
酒。
He decided to buy a new liquor cabinet to display his collection of wines.
Anh ấy quyết định mua một tủ rượu mới để trưng bày bộ sưu tập rượu của mình.
zhège
这个
jiǔguì
酒柜
shèjì
设计
shíyòng
实用
yòu
měiguān
美观。
This liquor cabinet is designed to be both functional and aesthetically pleasing.
Tủ rượu này được thiết kế vừa tiện dụng vừa đẹp mắt.
zhōng
Đồng hồ
heart
detail
view
view
shífēnzhōng
十分
hòu
wǒmen
我们
chūfā
出发。
We will leave in ten minutes.
Mười phút nữa chúng ta sẽ xuất phát.
děng
le
shífēnzhōng
十分
cái
zhǎodào
找到
chūzūchē
出租车。
I waited for ten minutes before I found a taxi.
Tôi phải đợi mười phút mới tìm được taxi.
dàgài
大概
bādiǎnzhōng
八点
tāmen
他们
huìdào
会到。
They will probably arrive around 8 o'clock.
Họ có lẽ sẽ đến vào khoảng 8 giờ.
gāngqín
đàn piano
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
mèimei
妹妹
měitiān
每天
dōu
liànxí
练习
tángāngqín
钢琴
My younger sister practices playing the piano every day.
Em gái tôi tập đàn piano mỗi ngày.
zhèngzài
正在
liànxí
练习
tángāngqín
钢琴
She is practicing the piano.
Chị ấy đang luyện tập đàn piano.
liànxí
练习
tángāngqín
钢琴
yǐjīng
已经
wǔnián
五年
le
了。
He has been practicing the piano for five years.
Anh ấy tập piano đã năm năm rồi.
jìngzi
Gương
heart
detail
view
view
qǐngzhào
请照
yīxià
一下
jìngzǐ
镜子
Please look in the mirror.
Hãy soi gương.
diàntī
电梯
lǐmiàn
里面
yǒu
jìngzǐ
镜子
There is a mirror inside the elevator.
Bên trong thang máy có gương.
chénjìng
沉静
de
húmiàn
湖面
xiàng
yīmiànjìngzǐ
一面镜子
The calm surface of the lake is like a mirror.
Mặt hồ yên bình như một tấm gương.
mén
Cái cửa
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
fǎyǔ
法语
shì
yīmén
làngmàn
浪漫
de
yǔyán
语言
French is a romantic language.
Tiếng Pháp là một ngôn ngữ lãng mạn.
yínháng
银行
yǐjīng
已经
guānmén
le
了。
The bank has already closed.
Ngân hàng đã đóng cửa.
xīngqītiān
星期天
shāngdiàn
商店
guānmén
lema
了吗?
Is the store closed on Sunday?
Cửa hàng có đóng cửa vào Chủ nhật không?
méndiàn
Thảm lau chân
heart
detail
view
view
qǐng
zài
mén
diàn
shàng
cāxié
擦鞋。
Please wipe your shoes on the doormat.
Hãy lau giày trên thảm cửa.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
mén
diàn
垫。
We need to buy a new doormat.
Chúng ta cần mua một tấm thảm cửa mới.
mén
diànxià
垫下
cáng
zhe
yàoshi
钥匙。
The key is hidden under the doormat.
Chìa khóa được giấu dưới thảm cửa.
chēménbǎshǒu
Tay nắm cửa
heart
detail
view
view
ménbǎshǒu
门把手
huài
le
了,
xiūlǐ
修理
它。
The doorknob is broken, I need to fix it.
Tay nắm cửa bị hỏng, tôi cần phải sửa nó.
qǐng
bùyào
不要
yònglì
用力
ménbǎshǒu
门把手
Please don't pull the doorknob hard.
Làm ơn đừng kéo tay nắm cửa mạnh.
zhège
这个
ménbǎshǒu
门把手
shèjì
设计
hěn
tèbié
特别。
This doorknob is designed very uniquely.
Tay nắm cửa này được thiết kế rất đặc biệt.
nàozhōng
Đồng hồ báo thức
heart
detail
view
view
bùyào
不要
wàngjì
忘记
shèzhì
设置
qǐchuáng
起床
nàozhōng
闹钟
Don't forget to set the alarm to get up.
Đừng quên đặt báo thức dậy.
cānjùguì
Tủ đựng bát đĩa
heart
detail
view
view
cānjùguì
餐具柜
qīnglǐ
清理
gānjìng
干净。
Clean the kitchen cabinet.
Làm sạch tủ đựng đồ ăn.
wǒmen
我们
xīnmǎi
新买
de
cānjùguì
餐具柜
hěn
shìhé
适合
zhèjiān
这间
chúfáng
厨房。
Our newly bought kitchen cabinet fits this kitchen very well.
Tủ đựng đồ ăn mới mua của chúng tôi rất phù hợp với căn bếp này.
dǎkāi
打开
cānjùguì
餐具柜
náchū
拿出
yītào
一套
cānjù
餐具。
She opened the kitchen cabinet and took out a set of tableware.
Cô ấy mở tủ đựng đồ ăn và lấy ra một bộ đồ ăn.
cānzhuō
Bàn ăn
heart
detail
view
view
cānzhuōshàng
餐桌
yǒu
hěnduō
很多
shíwù
食物。
There is a lot of food on the dining table.
Trên bàn ăn có rất nhiều thức ăn.
qǐng
zhèxiē
这些
wǎnkuài
碗筷
fàngzài
放在
cānzhuōshàng
餐桌上。
Please put these bowls and chopsticks on the dining table.
Xin vui lòng đặt bát đũa này lên bàn ăn.
wǒmen
我们
wéizhe
围着
cānzhuō
餐桌
zuòxià
坐下
lái
chīwǎnfàn
吃晚饭。
We sit around the dining table to have dinner.
Chúng tôi ngồi quanh bàn ăn để ăn tối.
cānzhuō
Trải bàn ăn
heart
detail
view
view
qǐng
zài
cānzhuōshàng
餐桌上
fàng
yīzhāng
一张
cānzhuō
餐桌
diàn
垫。
Please place a placemat on the dining table.
Hãy đặt một tấm lót bàn ăn trên bàn.
zhège
这个
cānzhuō
餐桌
diàn
shì
yòng
huánbǎo
环保
cáiliào
材料
zhìchéng
制成
de
的。
This placemat is made from eco-friendly materials.
Tấm lót bàn này được làm từ vật liệu thân thiện với môi trường.
xǐhuān
喜欢
zhèzhǒng
这种
dàiyǒu
带有
běndì
本地
tèsè
特色
túàn
图案
de
cānzhuō
餐桌
diàn
垫。
I like placemats with local distinctive patterns.
Tôi thích loại tấm lót bàn có họa tiết đặc trưng của địa phương.
Bình luận