
我
在
使用
CD
播放器
听
音乐。
I am using a CD player to listen to music.
Tôi đang sử dụng máy nghe đĩa CD để nghe nhạc.
我
的
CD
播放器
坏
了,
需要
修理。
My CD player is broken and needs to be repaired.
Máy nghe đĩa CD của tôi bị hỏng, cần phải sửa chữa.
请问,
你们
店里
还
卖
CD
播放器
吗?
Excuse me, does your store still sell CD players?
Xin hỏi, cửa hàng của bạn còn bán máy nghe đĩa CD không?
请
把
DVD
放进
DVD
播放器
里。
Please put the DVD into the DVD player.
Hãy cho DVD vào máy DVD.
我
的
DVD
播放器
坏
了,
所以
我们
不能
看
电影
了。
My DVD player is broken, so we can't watch the movie.
Máy DVD của tôi hỏng rồi, vì vậy chúng ta không thể xem phim được.
这台
DVD
播放器
支持
蓝光
光盘。
This DVD player supports Blu-ray discs.
Máy DVD này hỗ trợ đĩa Blu-ray.
城市
的
下水道
系统
需要
定期
清理。
The city's sewage system needs to be cleaned regularly.
Hệ thống cống rãnh của thành phố cần được làm sạch định kỳ.
雨季
时,
下水道
常常
因为
堵塞
而
溢出。
During the rainy season, the drainage system often overflows due to blockages.
Trong mùa mưa, cống rãnh thường xuyên bị tắc nghẽn và tràn ra.
这个
地区
的
下水道
建设项目
即将
开始。
The sewage construction project in this area is about to begin.
Dự án xây dựng cống rãnh của khu vực này sắp được bắt đầu.
我
的
房间
里
有
一张
单人床。
There is a single bed in my room.
Trong phòng của tôi có một chiếc giường đơn.
单人床
对于
学生
来说
是
一个
不错
的
选择。
A single bed is a good choice for students.
Giường đơn là một lựa chọn không tồi đối với sinh viên.
我
更
喜欢
单人床,
因为
它
不
占
空间。
I prefer a single bed because it doesn't take up much space.
Tôi thích giường đơn hơn vì nó không chiếm nhiều không gian.
我们
的
房间
有
一个
非常
舒适
的
双人床。
Our room has a very comfortable double bed.
Phòng của chúng tôi có một chiếc giường đôi rất thoải mái.
你
能
给
我
一间
带
双人床
的
房间
吗?
Can you give me a room with a double bed?
Bạn có thể cho tôi một phòng với giường đôi không?
双人床
旁边
有
一个
小桌子。
There's a small table next to the double bed.
Bên cạnh giường đôi có một cái bàn nhỏ.
我要
买
一个
新
的
吸尘器。
I want to buy a new vacuum cleaner.
Tôi muốn mua một cái máy hút bụi mới.
这款
吸尘器
非常
好用。
This vacuum cleaner is very easy to use.
Cái máy hút bụi này rất dễ sử dụng.
吸尘器
坏
了,
我们
需要
修理
它。
The vacuum cleaner is broken, we need to repair it.
Cái máy hút bụi bị hỏng, chúng ta cần phải sửa nó.
我
想
买
一张
新
的
咖啡
桌。
I want to buy a new coffee table.
Tôi muốn mua một cái bàn cà phê mới.
咖啡
桌上
有
很多
杂志。
There are many magazines on the coffee table.
Có rất nhiều tạp chí trên bàn cà phê.
请
把
这杯
咖啡
放在
咖啡
桌上。
Please put this cup of coffee on the coffee table.
Xin hãy đặt cốc cà phê này lên bàn cà phê.
他
给
我
看
了
他
的
新唱片
机。
He showed me his new record player.
Anh ấy đã cho tôi xem máy chơi đĩa mới của mình.
这台
唱片
机是
上个世纪
的
产物。
This record player is a product of the last century.
Máy chơi đĩa này là sản phẩm của thế kỷ trước.
我
在
跳蚤市场
买
了
一台
旧
唱片
机。
I bought an old record player at the flea market.
Tôi đã mua một máy chơi đĩa cũ ở chợ trời.
请
把
这个
空
瓶子
扔进
垃圾桶。
Please throw this empty bottle into the trash bin.
Hãy ném chai rỗng vào thùng rác.
垃圾桶
满
了,
需要
清空
了。
The trash bin is full and needs to be emptied.
Thùng rác đã đầy, cần phải làm sạch.
别
在
地上
乱
扔
垃圾,
垃圾桶
就
在
那边。
Don't litter on the ground; the trash can is right over there.
Đừng vứt rác bừa bãi trên mặt đất, thùng rác ở ngay đó.
这间
客厅
添加
了
几盆
室内
植物,
显得
更加
生机勃勃。
This living room has added a few indoor plants, making it look more vibrant.
Căn phòng khách này đã thêm vài chậu cây cảnh trong nhà, trông nó trở nên sống động hơn.
室内
植物
不仅
美化环境,
还
能
改善
空气质量。
Indoor plants not only beautify the environment but also improve air quality.
Cây cảnh trong nhà không chỉ làm đẹp môi trường mà còn cải thiện chất lượng không khí.
为了
让
室内
植物
生长
得
更好,
我们
需要
定期
给
它们
浇水
和
施肥。
To make indoor plants grow better, we need to water and fertilize them regularly.
Để cây cảnh trong nhà phát triển tốt hơn, chúng ta cần tưới nước và bón phân định kỳ cho chúng.
我
上午
六点
起床
I wake up at 6 o'clock in the morning.
Tôi thức dậy lúc 6 giờ buổi sáng.
我们
每天
早上
七点
起床
We wake up at 7 o'clock every morning.
Chúng tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi sáng.
室友
每天
早上
六点
起床。
My roommate wakes up at 6 a.m. every day.
Bạn cùng phòng của tôi mỗi ngày đều thức dậy lúc 6 giờ sáng.
请
帮
我
换
一下
床单。
Please help me change the bed sheet.
Làm ơn giúp tôi thay ga trải giường.
这个
床单
是
纯棉
的,
非常
柔软。
This bed sheet is made of pure cotton, very soft.
Tấm ga trải giường này là bằng cotton nguyên chất, rất mềm mại.
我
喜欢
用
浅色
的
床单
来
装饰
我
的
卧室。
I like to use light-colored bed sheets to decorate my bedroom.
Tôi thích dùng ga trải giường màu sáng để trang trí phòng ngủ của mình.
我
买
了
一个
新
的
床头柜。
I bought a new bedside table.
Tôi đã mua một cái tủ đầu giường mới.
她
的
床头柜
上
摆
着
一盏灯。
There is a lamp on her bedside table.
Trên tủ đầu giường của cô ấy đặt một chiếc đèn.
床头柜
的
抽屉
里
有些
旧书。
There are some old books in the drawer of the bedside table.
Trong ngăn kéo của tủ đầu giường có một số cuốn sách cũ.
这
把
扶手椅
非常
舒适。
This armchair is very comfortable.
Chiếc ghế này rất thoải mái.
爷爷
总是
坐在
那
把
老
扶手椅
上
看报。
Grandfather always sits in that old armchair to read the newspaper.
Ông thường xem báo trên chiếc ghế bành cũ.
我
想
买
一把
新
扶手椅
来
放在
客厅
里。
I want to buy a new armchair to put in the living room.
Tôi muốn mua một chiếc ghế bành mới để đặt trong phòng khách.
我
把
文件
都
放在
抽屉
柜里。
I put all the documents in the filing cabinet.
Tôi đã đặt tất cả các tệp vào tủ đựng tài liệu.
这个
抽屉
柜
的
设计
真是
既
实用
又
美观。
The design of this cabinet is both practical and beautiful.
Thiết kế của tủ đựng này thực sự vừa tiện lợi vừa đẹp.
你
看
那个
抽屉
柜,
它
可以
存放
很多
东西。
Look at that cabinet, it can hold a lot of things.
Bạn xem tủ đựng đó, nó có thể chứa đựng rất nhiều thứ.
请用
这个
擦
洗刷
清洁
窗户。
Please use this scrub brush to clean the window.
Hãy dùng bàn chải này để lau chùi cửa sổ.
擦
洗刷
能
有效
地
去除
污渍。
The scrub brush can effectively remove stains.
Bàn chải cọ rửa có thể loại bỏ vết bẩn một cách hiệu quả.
我
需要
买
一个
新
的
擦
洗刷。
I need to buy a new scrub brush.
Tôi cần mua một cái bàn chải rửa mới.
我
买
了
一个
新
的
收音机。
I bought a new radio.
Tôi đã mua một cái máy thu thanh mới.
我
的
收音机
坏
了,
不能
用
了。
My radio is broken and can't be used anymore.
Máy thu thanh của tôi hỏng rồi, không thể sử dụng được nữa.
你
可以
调台
收音机
到
新闻频道
吗?
Can you tune the radio to the news channel?
Bạn có thể điều chỉnh máy thu thanh đến kênh tin tức được không?
这台
电脑
的
散热器
效果
很
好。
The heat sink of this computer works very well.
Bộ tản nhiệt của máy tính này hoạt động rất tốt.
为了
提高
性能,
我
打算
更换
更
高级
的
散热器。
To improve performance, I plan to replace it with a higher-end heat sink.
Để nâng cao hiệu suất, tôi dự định thay thế bằng bộ tản nhiệt cao cấp hơn.
散热器
的
设计
对
电子设备
非常
重要。
The design of the heat sink is very important for electronic devices.
Thiết kế của bộ tản nhiệt rất quan trọng đối với thiết bị điện tử.
这个
文件柜
很
结实。
This filing cabinet is very sturdy.
Tủ hồ sơ này rất chắc chắn.
我们
需要
买
一个
新
的
文件柜。
We need to buy a new filing cabinet.
Chúng tôi cần mua một cái tủ hồ sơ mới.
请
把
这些
文件
放在
文件柜
里。
Please put these documents in the filing cabinet.
Vui lòng đặt những tập tài liệu này vào trong tủ hồ sơ.
请
帮
我
换
一张
新
桌布。
Please help me change to a new tablecloth.
Làm ơn giúp tôi thay một tấm bàn mới.
这张
桌布
是
纯棉
的。
This tablecloth is made of pure cotton.
Tấm bàn này làm từ cotton nguyên chất.
圣诞节
的
时候,
她
总是
用
特别
的
桌布
装饰
餐桌。
At Christmas, she always decorates the dining table with a special tablecloth.
Vào Giáng Sinh, cô ấy luôn trang trí bàn ăn bằng tấm bàn đặc biệt.
她
在
梳妆台
前
化妆。
She is doing her makeup in front of the vanity.
Cô ấy đang trang điểm trước bàn trang điểm.
我
想要
一张
大
一点
的
梳妆台。
I want a bigger vanity table.
Tôi muốn một cái bàn trang điểm lớn hơn.
他
给
她
买
了
一张
非常
漂亮
的
梳妆台。
He bought her a very beautiful vanity.
Anh ấy đã mua cho cô ấy một cái bàn trang điểm rất xinh đẹp.
这个
沙发床
看起来
很
舒服。
This sofa bed looks very comfortable.
Chiếc ghế sofa giường này trông rất thoải mái.
我
想
买
一个
新
的
沙发床
放在
客厅。
I want to buy a new sofa bed for the living room.
Tôi muốn mua một chiếc ghế sofa giường mới để đặt ở phòng khách.
沙发床
既
可以
坐
着
也
可以
睡觉。
The sofa bed can be used for both sitting and sleeping.
Ghế sofa giường vừa có thể ngồi vừa có thể nằm.
我
在
浴室
秤
上
称
了
体重。
I weighed myself on the bathroom scale.
Tôi đã cân trọng lượng của mình trên cân phòng tắm.
这个
浴室
秤
好像
坏
了,
显示
的
体重
不
准确。
This bathroom scale seems to be broken, the weight displayed is not accurate.
Cái cân phòng tắm này hình như bị hỏng, trọng lượng hiển thị không chính xác.
我刚
买
了
一个
新
的
浴室
秤,
可以
通过
蓝牙
连接
手机。
I just bought a new bathroom scale that can connect to the phone via Bluetooth.
Tôi vừa mua một cái cân phòng tắm mới, có thể kết nối với điện thoại qua Bluetooth.
这个
海报
非常
漂亮,
我
想
买下来。
This poster is very beautiful, I want to buy it.
Tấm poster này rất đẹp, tôi muốn mua nó.
他们
用
大型
海报
宣传
即将
上映
的
电影。
They use large posters to advertise the upcoming movie.
Họ sử dụng poster lớn để quảng cáo bộ phim sắp được phát hành.
我们
需要
设计
一张
吸引
人
的
海报
来
吸引
更
多
顾客。
We need to design an attractive poster to attract more customers.
Chúng tôi cần thiết kế một tấm poster hấp dẫn để thu hút thêm khách hàng.
这款
游戏机
非常
受
小孩子
们
的
欢迎。
This gaming console is very popular among children.
Máy chơi game này rất được trẻ em yêu thích.
我
哥哥
去年
买
了
一台
新
的
游戏机。
My brother bought a new gaming console last year.
Anh trai tôi đã mua một máy chơi game mới năm ngoái.
游戏机
的
价格
近年来
有所
下降。
The price of gaming consoles has fallen in recent years.
Giá của máy chơi game đã giảm trong những năm gần đây.
请
不要
把
漂白剂
和
氨水
混合
使用。
Please do not mix bleach with ammonia.
Xin đừng pha trộn chất tẩy trắng và amoniac.
这件
白衬衫
可以
用
漂白剂
清洗。
This white shirt can be washed with bleach.
Cái áo sơ mi trắng này có thể giặt bằng chất tẩy trắng.
使用
漂白剂
时,
请
确保
房间
通风。
When using bleach, make sure the room is ventilated.
Khi sử dụng chất tẩy trắng, hãy đảm bảo phòng được thông gió.
这个
灯罩
是
由
回收
材料
制成
的。
This lampshade is made from recycled materials.
Cái ánh sáng này được làm từ vật liệu tái chế.
请
不要
摸
那个
灯罩,
它
很
脆弱。
Please don't touch that lampshade; it's very fragile.
Xin đừng chạm vào cái ánh sáng đó, nó rất dễ vỡ.
我们
需要
换掉
旧
的
灯罩。
We need to replace the old lampshade.
Chúng ta cần thay cái ánh sáng cũ.
我
刚刚
把
衣服
放进
烘干机
里。
I just put the clothes in the dryer.
Tôi vừa mới cho quần áo vào máy sấy.
烘干机
坏
了,
我们
需要
叫
人来
修理。
The dryer is broken, we need to call someone to fix it.
Máy sấy bị hỏng, chúng ta cần gọi người đến sửa chữa.
使用
烘干机
可以
节省
晾干
衣物
的
时间。
Using a dryer can save time drying clothes.
Sử dụng máy sấy có thể tiết kiệm thời gian phơi quần áo.
请
把
热水
龙头
关紧。
Please turn off the hot water tap tightly.
Hãy vặn chặt vòi nước nóng.
热水
龙头
坏
了,
我们
需要
找人
修理。
The hot water faucet is broken, we need to find someone to fix it.
Vòi nước nóng bị hỏng, chúng ta cần tìm người sửa chữa.
从
热水
龙头
流出
的
水
不够
热。
The water flowing from the hot water tap is not hot enough.
Nước chảy ra từ vòi nước nóng không đủ nóng.
这件
衬衫
需要
用
熨斗
熨
一下。
This shirt needs to be ironed with an iron.
Cái áo sơ mi này cần được ủi bằng bàn ủi.
我
忘记
把
熨斗
拔掉
了,
真是太
糟糕
了。
I forgot to unplug the iron, which is really bad.
Tôi quên không rút phích cắm của bàn ủi, thật là tồi tệ.
使用
熨斗
时请
务必
注意安全。
Be sure to pay attention to safety when using an iron.
Khi sử dụng bàn ủi, bạn phải chú ý đến an toàn.
请
把
熨
衣板
搬
到
房间
里。
Please move the ironing board into the room.
Làm ơn mang bàn ủi vào phòng.
他
正在
使用
熨衣板
熨
衬衫。
He is using the ironing board to iron his shirt.
Anh ấy đang sử dụng bàn ủi để là áo sơ mi.
熨衣板
在
哪里?
我
需要
熨
我
的
裤子。
Where is the ironing board? I need to iron my pants.
Bàn ủi ở đâu? Tôi cần ủi quần của mình.
这间
房子
有
一个
非常
漂亮
的
电
壁炉。
This house has a very beautiful electric fireplace.
Căn nhà này có một chiếc lò sưởi điện rất đẹp.
我们
考虑
在
客厅
安装
一个
电
壁炉。
We are considering installing an electric fireplace in the living room.
Chúng tôi đang cân nhắc lắp đặt một lò sưởi điện trong phòng khách.
电
壁炉
不仅
提供
温暖,
还
增添
了
家
的
舒适感。
The electric fireplace not only provides warmth but also adds to the comfort of the home.
Lò sưởi điện không chỉ cung cấp nhiệt mà còn tăng thêm sự thoải mái cho ngôi nhà.
请问,
这里
有没有
空
的
电源插座?
Excuse me, is there an available power socket here?
Xin hỏi, ở đây có ổ cắm điện trống không?
我
的
手机
电量
快要
用
完
了,
我
需要
找
一个
电源插座
充电。
My phone's battery is almost dead, I need to find a power socket to charge it.
Điện thoại của tôi sắp hết pin, tôi cần tìm một ổ cắm điện để sạc.
大多数
咖啡馆
都
有
很多
电源插座,
方便
顾客
充电。
Most coffee shops have plenty of power sockets, convenient for customers to charge.
Hầu hết các quán cà phê đều có nhiều ổ cắm điện, thuận tiện cho khách hàng sạc điện.
请
帮
我
打开
电灯
开关。
Please turn on the light switch for me.
Làm ơn bật công tắc đèn giùm tôi.
他
走进
房间,
立刻
找到
了
电灯
开关。
He entered the room and immediately found the light switch.
Anh ấy bước vào phòng và ngay lập tức tìm được công tắc đèn.
电灯
开关
坏
了,
我们
需要
请人来
修理。
The light switch is broken, we need to have someone fix it.
Công tắc đèn bị hỏng, chúng ta cần phải gọi người đến sửa.
他
正在
看电视。
He is watching TV.
Dịch tiếng Việt: Tôi thích xem phim.
Dịch tiếng Anh: I like to watch movies.
Anh ấy đang xem ti vi.
他们
每个
晚上
都
看电视。
They watch TV every evening.
Họ xem ti vi mỗi tối.
你
看过
这部
电视剧
吗?
Have you seen this TV series?
Bạn đã xem bộ phim truyền hình này chưa?
我
把
新
买
的
碗
放在
碗柜
里。
I put the newly bought bowls in the dish cabinet.
Tôi đã đặt những cái bát mới mua vào trong tủ chén.
碗柜
里
满
是
尘土,
需要
清洁。
The dish cabinet is full of dust and needs cleaning.
Tủ chén đầy bụi bẩn, cần được làm sạch.
她
打开
碗柜,
取出
一只
碗。
She opened the dish cabinet and took out a bowl.
Cô ấy mở tủ chén và lấy ra một cái bát.
我刚
买
了
一个
新
的
窗户
清洁器。
I just bought a new window cleaner.
Tôi vừa mua một cái máy lau kính mới.
使用
窗户
清洁器
可以
让
我们
更
容易
清洁
高处
的
窗户。
Using a window cleaner makes it easier for us to clean high windows.
Sử dụng máy lau kính giúp chúng ta lau chùi cửa sổ ở vị trí cao một cách dễ dàng hơn.
窗户
清洁器
比
传统
的
清洁
方法
更
高效。
Window cleaners are more efficient than traditional cleaning methods.
Máy lau kính hiệu quả hơn so với phương pháp lau chùi truyền thống.
这款
电视
配备
了
最新
的
立体声
技术。
This TV is equipped with the latest surround sound technology.
Chiếc TV này được trang bị công nghệ âm thanh vòm mới nhất.
立体声
效果
可以
让
你
感觉
仿佛
身临其境。
Surround sound effects can make you feel as if you are in the midst of the scene.
Hiệu ứng âm thanh vòm có thể khiến bạn cảm thấy như thể bạn đang ở trong cảnh đó.
为了
更好
的
观影
体验,
我们
决定
升级
我们
的
家庭影院
系统
到
立体声。
For a better movie watching experience, we've decided to upgrade our home theater system to surround sound.
Để có trải nghiệm xem phim tốt hơn, chúng tôi quyết định nâng cấp hệ thống rạp hát tại gia của mình lên âm thanh vòm.
清理
院子
时,
你
需要
用到
簸箕
和
扫帚。
When cleaning the yard, you need to use a dustpan and broom.
Khi dọn dẹp sân, bạn cần sử dụng bồ và chổi.
簸箕
和
扫帚
是
清洁
工具
的
基本
装备。
A dustpan and broom are basic equipment for cleaning tools.
Bồ và chổi là trang bị cơ bản của dụng cụ vệ sinh.
每个
家庭
都
应该
有
至少
一个
簸箕
和
扫帚。
Every household should have at least one dustpan and broom.
Mỗi gia đình nên có ít nhất một cái bồ và chổi.
请
把
药箱
拿给
我。
Please hand me the medicine box.
Làm ơn đưa cho tôi cái hộp thuốc.
药箱
里
有
各种
急救
药品。
The medicine box contains various first-aid drugs.
Trong hộp thuốc có các loại thuốc cấp cứu.
我们
应该
检查
药箱,
确保
里面
的
物品
齐全。
We should check the medicine box to ensure that it is fully stocked.
Chúng tôi nên kiểm tra hộp thuốc để đảm bảo các vật dụng bên trong đầy đủ.
我刚
买
了
一个
新
的
蓝光
播放器。
I just bought a new Blu-ray player.
Tôi vừa mua một máy chơi đĩa Blu-ray mới.
蓝光
播放器
的
画质
比
DVD
播放器
好
很多。
The image quality of Blu-ray players is much better than that of DVD players.
Chất lượng hình ảnh của máy chơi đĩa Blu-ray tốt hơn nhiều so với máy chơi đĩa DVD.
你
的
蓝光
播放器
支持
3
D
电影
吗?
Does your Blu-ray player support 3D movies?
Máy chơi đĩa Blu-ray của bạn có hỗ trợ phim 3D không?
把
你
的
外套
挂
在
衣帽架
上。
Hang your coat on the clothes rack.
Hãy treo áo khoác của bạn lên giá đỡ.
我们
需要
买
一个
新
的
衣帽架
放在
门口。
We need to buy a new cloak rack to put at the door.
Chúng tôi cần mua một giá để mũ quần áo mới để đặt ở cửa.
衣帽架
上
挂满
了
衣服
和
帽子。
The coat rack is full of clothes and hats.
Giá treo đầy ắp quần áo và mũ.
这个
房间
里
摆满
了
各种
装饰品。
This room is filled with various decorations.
Phòng này được trang trí đầy các loại đồ trang trí.
她
喜欢
收集
来自
世界各地
的
装饰品。
She likes to collect decorations from all around the world.
Cô ấy thích sưu tập đồ trang trí từ khắp nơi trên thế giới.
圣诞节
的
装饰品
让
整个
城市
看起来
更加
美丽。
Christmas decorations make the whole city look more beautiful.
Đồ trang trí Giáng sinh làm cho toàn bộ thành phố trông đẹp hơn.
我们
决定
换
一些
软装来
更新
我们
的
客厅。
We decided to change some soft furnishings to update our living room.
Chúng tôi quyết định thay đổi một số đồ nội thất mềm để cập nhật phòng khách của mình.
软装
设计
对于
提升
家居
美感
非常
关键。
Soft furnishing design is very crucial for enhancing the aesthetic of a home.
Thiết kế đồ nội thất mềm rất quan trọng để nâng cao vẻ đẹp của ngôi nhà.
市场
上
的
软装
品种繁多,
从
窗帘
到
地毯
应有尽有。
The market offers a wide variety of soft furnishings, from curtains to carpets.
Thị trường có đa dạng các loại đồ nội thất mềm, từ rèm cửa đến thảm đều có đủ.
我们
的
酒柜
里
有
许多
葡萄酒。
Our wine cabinet has many bottles of wine.
Trong tủ rượu của chúng tôi có rất nhiều rượu vang.
他
决定
买
一个
新
的
酒柜
来
展示
他
的
藏
酒。
He decided to buy a new liquor cabinet to display his collection of wines.
Anh ấy quyết định mua một tủ rượu mới để trưng bày bộ sưu tập rượu của mình.
这个
酒柜
设计
得
既
实用
又
美观。
This liquor cabinet is designed to be both functional and aesthetically pleasing.
Tủ rượu này được thiết kế vừa tiện dụng vừa đẹp mắt.
妹妹
每天
都
练习
弹钢琴
My younger sister practices playing the piano every day.
Em gái tôi tập đàn piano mỗi ngày.
她
正在
练习
弹钢琴。
She is practicing the piano.
Chị ấy đang luyện tập đàn piano.
他
练习
弹钢琴
已经
五年
了。
He has been practicing the piano for five years.
Anh ấy tập piano đã năm năm rồi.
门把手
坏
了,
我
得
修理
它。
The doorknob is broken, I need to fix it.
Tay nắm cửa bị hỏng, tôi cần phải sửa nó.
请
不要
用力
拉
门把手。
Please don't pull the doorknob hard.
Làm ơn đừng kéo tay nắm cửa mạnh.
这个
门把手
设计
得
很
特别。
This doorknob is designed very uniquely.
Tay nắm cửa này được thiết kế rất đặc biệt.
把
餐具柜
清理
干净。
Clean the kitchen cabinet.
Làm sạch tủ đựng đồ ăn.
我们
新买
的
餐具柜
很
适合
这间
厨房。
Our newly bought kitchen cabinet fits this kitchen very well.
Tủ đựng đồ ăn mới mua của chúng tôi rất phù hợp với căn bếp này.
她
打开
餐具柜
拿出
一套
餐具。
She opened the kitchen cabinet and took out a set of tableware.
Cô ấy mở tủ đựng đồ ăn và lấy ra một bộ đồ ăn.
餐桌上
有
很多
食物。
There is a lot of food on the dining table.
Trên bàn ăn có rất nhiều thức ăn.
请
把
这些
碗筷
放在
餐桌上。
Please put these bowls and chopsticks on the dining table.
Xin vui lòng đặt bát đũa này lên bàn ăn.
我们
围着
餐桌
坐下
来
吃晚饭。
We sit around the dining table to have dinner.
Chúng tôi ngồi quanh bàn ăn để ăn tối.
请
在
餐桌上
放
一张
餐桌
垫。
Please place a placemat on the dining table.
Hãy đặt một tấm lót bàn ăn trên bàn.
这个
餐桌
垫
是
用
环保
材料
制成
的。
This placemat is made from eco-friendly materials.
Tấm lót bàn này được làm từ vật liệu thân thiện với môi trường.
我
喜欢
这种
带有
本地
特色
图案
的
餐桌
垫。
I like placemats with local distinctive patterns.
Tôi thích loại tấm lót bàn có họa tiết đặc trưng của địa phương.
Bình luận