
我要
换
一张
新
的
壁纸。
I want to change a new wallpaper.
Tôi muốn thay một tấm hình nền mới.
这张
壁纸
的
颜色
很
搭配
你
的
房间。
The color of this wallpaper matches your room very well.
Màu sắc của tấm hình nền này rất phù hợp với phòng của bạn.
壁纸
应该
怎么
清洁
呢?
How should the wallpaper be cleaned?
Hình nền nên được làm sạch như thế nào?
请
帮
我
换
一下
床单。
Please help me change the bed sheet.
Làm ơn giúp tôi thay ga trải giường.
这个
床单
是
纯棉
的,
非常
柔软。
This bed sheet is made of pure cotton, very soft.
Tấm ga trải giường này là bằng cotton nguyên chất, rất mềm mại.
我
喜欢
用
浅色
的
床单
来
装饰
我
的
卧室。
I like to use light-colored bed sheets to decorate my bedroom.
Tôi thích dùng ga trải giường màu sáng để trang trí phòng ngủ của mình.
请
帮
我
换
一张
新
桌布。
Please help me change to a new tablecloth.
Làm ơn giúp tôi thay một tấm bàn mới.
这张
桌布
是
纯棉
的。
This tablecloth is made of pure cotton.
Tấm bàn này làm từ cotton nguyên chất.
圣诞节
的
时候,
她
总是
用
特别
的
桌布
装饰
餐桌。
At Christmas, she always decorates the dining table with a special tablecloth.
Vào Giáng Sinh, cô ấy luôn trang trí bàn ăn bằng tấm bàn đặc biệt.
我
决定
给
卧室
安装
百叶窗。
I decided to install blinds for the bedroom.
Tôi quyết định lắp đặt cửa sổ lá sách cho phòng ngủ.
调整
百叶窗
的
角度
可以
控制
房间
的
光线。
Adjusting the angle of the blinds can control the light in the room.
Điều chỉnh góc độ của cửa sổ lá sách có thể kiểm soát ánh sáng trong phòng.
百叶窗
除了
遮光
外,
还
能
提供
私密性。
Besides blocking out the light, blinds can also provide privacy.
Ngoài việc che chắn ánh sáng, cửa sổ lá sách còn cung cấp sự riêng tư.
Bình luận