đồ vật mềm

dìtǎn
Thảm
heart
detail
view
view
línyīndào
林荫道
shàng
de
luòyè
落叶
pùchéng
铺成
le
yītiáo
一条
jīnhuáng
金黄
de
dìtǎn
地毯
The fallen leaves on the shaded lane formed a golden carpet.
Lá rụng trên đường bóng mát tạo thành một tấm thảm vàng.
diànzi
Nệm
heart
detail
view
view
mǎi
le
yígè
一个
xīn
diànzǐ
垫子
I bought a new mat.
Tôi đã mua một cái thảm mới.
zhège
这个
diànzǐ
垫子
hěnruǎn
很软。
This mat is very soft.
Cái thảm này rất mềm.
qǐng
diànzǐ
垫子
zài
dìshàng
地上。
Please lay the mat on the floor.
Hãy trải cái thảm xuống đất.
bìzhǐ
Giấy dán tường
heart
detail
view
view
wǒyào
我要
huàn
yīzhāng
一张
xīn
de
bìzhǐ
壁纸
I want to change a new wallpaper.
Tôi muốn thay một tấm hình nền mới.
zhèzhāng
这张
bìzhǐ
壁纸
de
yánsè
颜色
hěn
dāpèi
搭配
de
fángjiān
房间。
The color of this wallpaper matches your room very well.
Màu sắc của tấm hình nền này rất phù hợp với phòng của bạn.
bìzhǐ
壁纸
yīnggāi
应该
zěnme
怎么
qīngjié
清洁
ne
呢?
How should the wallpaper be cleaned?
Hình nền nên được làm sạch như thế nào?
chuángdān
Ga trải giường
heart
detail
view
view
qǐng
bāng
huàn
yīxià
一下
chuángdān
床单
Please help me change the bed sheet.
Làm ơn giúp tôi thay ga trải giường.
zhège
这个
chuángdān
床单
shì
chúnmián
纯棉
de
的,
fēicháng
非常
róuruǎn
柔软。
This bed sheet is made of pure cotton, very soft.
Tấm ga trải giường này là bằng cotton nguyên chất, rất mềm mại.
xǐhuān
喜欢
yòng
qiǎnsè
浅色
de
chuángdān
床单
lái
zhuāngshì
装饰
de
wòshì
卧室。
I like to use light-colored bed sheets to decorate my bedroom.
Tôi thích dùng ga trải giường màu sáng để trang trí phòng ngủ của mình.
chuángdiàn
Đệm
heart
detail
view
view
zhège
这个
chuángdiàn
床垫
fēicháng
非常
shūfú
舒服。
This mattress is very comfortable.
Cái đệm này rất thoải mái.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
yígè
一个
xīn
de
chuángdiàn
床垫
We need to buy a new mattress.
Chúng ta cần mua một cái đệm mới.
qǐngwèn
请问,
zhège
这个
chuángdiàn
床垫
de
jiàgé
价格
shì
duōshǎo
多少?
Could you tell me how much this mattress costs?
Làm ơn cho biết, giá của cái đệm này là bao nhiêu?
zhěntou
Gối
heart
detail
view
view
xiǎng
mǎi
yígè
一个
xīn
de
zhěntou
枕头
I want to buy a new pillow
Tôi muốn mua một cái gối mới
zhège
这个
zhěntou
枕头
tàiyìng
太硬
le
This pillow is too hard
Cái gối này quá cứng
xǐhuān
喜欢
ruǎn
zhěntou
枕头
háishì
还是
yìng
zhěntou
枕头
Do you like a soft pillow or a hard pillow?
Bạn thích gối mềm hay gối cứng?
zhěntào
Vỏ gối
heart
detail
view
view
xiǎng
mǎi
jǐgè
几个
xīn
de
zhěntào
枕套
I want to buy a few new pillowcases.
Tôi muốn mua một vài cái vỏ gối mới.
zhège
这个
zhěntào
枕套
shì
yòng
shénme
什么
cáiliào
材料
zuòde
做的?
What material is this pillowcase made of?
Cái vỏ gối này làm từ chất liệu gì?
qǐng
jìde
记得
dìngqī
定期
gēnghuàn
更换
zhěntào
枕套
Remember to change the pillowcase regularly.
Hãy nhớ thay vỏ gối định kỳ.
zhuōbù
Khăn trải bàn
heart
detail
view
view
qǐng
bāng
huàn
yīzhāng
一张
xīn
zhuōbù
桌布
Please help me change to a new tablecloth.
Làm ơn giúp tôi thay một tấm bàn mới.
zhèzhāng
这张
zhuōbù
桌布
shì
chúnmián
纯棉
de
的。
This tablecloth is made of pure cotton.
Tấm bàn này làm từ cotton nguyên chất.
shèngdànjié
圣诞节
de
shíhòu
时候,
zǒngshì
总是
yòng
tèbié
特别
de
zhuōbù
桌布
zhuāngshì
装饰
cānzhuō
餐桌。
At Christmas, she always decorates the dining table with a special tablecloth.
Vào Giáng Sinh, cô ấy luôn trang trí bàn ăn bằng tấm bàn đặc biệt.
máojīn
Khăn rửa mặt
heart
detail
view
view
qǐng
máojīn
毛巾
dìgěi
递给
我。
Please pass me the towel.
Làm ơn đưa cho tôi cái khăn tắm.
zhètiáo
这条
máojīn
毛巾
zhēnruǎn
真软。
This towel is really soft.
Cái khăn này thật mềm.
wàng
le
dài
máojīn
毛巾
I forgot to bring a towel.
Tôi quên mang theo khăn.
tǎnzi
Chăn
heart
detail
view
view
zhège
这个
tǎnzǐ
毯子
hěn
nuǎnhuo
暖和。
This blanket is very warm.
Chiếc chăn này rất ấm.
kěyǐ
可以
tǎnzǐ
毯子
diéhǎo
叠好
ma
吗?
Can you fold the blanket?
Bạn có thể gấp chăn lại được không?
wàngjì
忘记
dài
tǎnzǐ
毯子
le
了。
I forgot to bring the blanket.
Tôi đã quên mang theo chăn.
bǎiyèchuāng
Rèm chắn ánh sáng
heart
detail
view
view
juédìng
决定
gěi
wòshì
卧室
ānzhuāng
安装
bǎiyèchuāng
百叶窗
I decided to install blinds for the bedroom.
Tôi quyết định lắp đặt cửa sổ lá sách cho phòng ngủ.
tiáozhěng
调整
bǎiyèchuāng
百叶窗
de
jiǎodù
角度
kěyǐ
可以
kòngzhì
控制
fángjiān
房间
de
guāngxiàn
光线。
Adjusting the angle of the blinds can control the light in the room.
Điều chỉnh góc độ của cửa sổ lá sách có thể kiểm soát ánh sáng trong phòng.
bǎiyèchuāng
百叶窗
chúle
除了
zhēguāng
遮光
wài
外,
hái
néng
tígōng
提供
sīmìxìng
私密性。
Besides blocking out the light, blinds can also provide privacy.
Ngoài việc che chắn ánh sáng, cửa sổ lá sách còn cung cấp sự riêng tư.
chuānglián
Rèm
heart
detail
view
view
chuānglián
窗帘
lāshàng
拉上。
To draw the curtains.
Kéo rèm cửa sổ vào.
tāmen
他们
yòng
hòuzhòng
厚重
de
chuānglián
窗帘
géduàn
隔断
le
fángjiān
房间
qiángbì
墙壁。
They used thick curtains to partition the room and the wall.
Họ đã dùng rèm dày để ngăn cách giữa phòng và bức tường.
bèizi
Chăn
heart
detail
view
view
shàibèizi
被子
le
了。
to sun the quilts.
Phơi chăn.
gài
bèizi
被子
Cover a blanket
Đắp chăn
Bình luận