地毯
Từ: 地毯
Nghĩa: Thảm
Phiên âm: dìtǎn
Hán việt: địa thảm
línyīndào
林荫道
shàng
上
de
的
luòyè
落叶
pùchéng
铺成
le
了
yītiáo
一条
jīnhuáng
金黄
de
的
dìtǎn
地毯。
The fallen leaves on the shaded lane formed a golden carpet.
Lá rụng trên đường bóng mát tạo thành một tấm thảm vàng.
垫子
Từ: 垫子
Nghĩa: Nệm
Phiên âm: diànzi
Hán việt: điếm tí
wǒ
我
mǎi
买
le
了
yígè
一个
xīn
新
diànzǐ
垫子。
I bought a new mat.
Tôi đã mua một cái thảm mới.
zhège
这个
diànzǐ
垫子
hěnruǎn
很软。
This mat is very soft.
Cái thảm này rất mềm.
壁纸
Từ: 壁纸
Nghĩa: Giấy dán tường
Phiên âm: bìzhǐ
Hán việt: bích chỉ
wǒyào
我要
huàn
换
yīzhāng
一张
xīn
新
de
的
bìzhǐ
壁纸。
I want to change a new wallpaper.
Tôi muốn thay một tấm hình nền mới.
zhèzhāng
这张
bìzhǐ
壁纸
de
的
yánsè
颜色
hěn
很
dāpèi
搭配
nǐ
你
de
的
fángjiān
房间。
The color of this wallpaper matches your room very well.
Màu sắc của tấm hình nền này rất phù hợp với phòng của bạn.
床单
Từ: 床单
Nghĩa: Ga trải giường
Phiên âm: chuángdān
Hán việt: sàng thiền
qǐng
请
bāng
帮
wǒ
我
huàn
换
yīxià
一下
chuángdān
床单。
Please help me change the bed sheet.
Làm ơn giúp tôi thay ga trải giường.
zhège
这个
chuángdān
床单
shì
是
chúnmián
纯棉
de
的,
fēicháng
非常
róuruǎn
柔软。
This bed sheet is made of pure cotton, very soft.
Tấm ga trải giường này là bằng cotton nguyên chất, rất mềm mại.
床垫
Từ: 床垫
Nghĩa: Đệm
Phiên âm: chuángdiàn
Hán việt: sàng điếm
zhège
这个
chuángdiàn
床垫
fēicháng
非常
shūfú
舒服。
This mattress is very comfortable.
Cái đệm này rất thoải mái.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
买
yígè
一个
xīn
新
de
的
chuángdiàn
床垫。
We need to buy a new mattress.
Chúng ta cần mua một cái đệm mới.
枕头
Từ: 枕头
Nghĩa: Gối
Phiên âm: zhěntou
Hán việt: chấm đầu
wǒ
我
xiǎng
想
mǎi
买
yígè
一个
xīn
新
de
的
zhěntou
枕头
I want to buy a new pillow
Tôi muốn mua một cái gối mới
zhège
这个
zhěntou
枕头
tàiyìng
太硬
le
了
This pillow is too hard
Cái gối này quá cứng
枕套
Từ: 枕套
Nghĩa: Vỏ gối
Phiên âm: zhěntào
Hán việt: chấm sáo
wǒ
我
xiǎng
想
mǎi
买
jǐgè
几个
xīn
新
de
的
zhěntào
枕套。
I want to buy a few new pillowcases.
Tôi muốn mua một vài cái vỏ gối mới.
zhège
这个
zhěntào
枕套
shì
是
yòng
用
shénme
什么
cáiliào
材料
zuòde
做的?
What material is this pillowcase made of?
Cái vỏ gối này làm từ chất liệu gì?
桌布
Từ: 桌布
Nghĩa: Khăn trải bàn
Phiên âm: zhuōbù
Hán việt: trác bố
qǐng
请
bāng
帮
wǒ
我
huàn
换
yīzhāng
一张
xīn
新
zhuōbù
桌布。
Please help me change to a new tablecloth.
Làm ơn giúp tôi thay một tấm bàn mới.
zhèzhāng
这张
zhuōbù
桌布
shì
是
chúnmián
纯棉
de
的。
This tablecloth is made of pure cotton.
Tấm bàn này làm từ cotton nguyên chất.
毛巾
Từ: 毛巾
Nghĩa: Khăn rửa mặt
Phiên âm: máojīn
Hán việt: mao cân
qǐng
请
bǎ
把
máojīn
毛巾
dìgěi
递给
wǒ
我。
Please pass me the towel.
Làm ơn đưa cho tôi cái khăn tắm.
zhètiáo
这条
máojīn
毛巾
zhēnruǎn
真软。
This towel is really soft.
Cái khăn này thật mềm.
毯子
Từ: 毯子
Nghĩa: Chăn
Phiên âm: tǎnzi
Hán việt: thảm tí
zhège
这个
tǎnzǐ
毯子
hěn
很
nuǎnhuo
暖和。
This blanket is very warm.
Chiếc chăn này rất ấm.
nǐ
你
kěyǐ
可以
bǎ
把
tǎnzǐ
毯子
diéhǎo
叠好
ma
吗?
Can you fold the blanket?
Bạn có thể gấp chăn lại được không?
百叶窗
Từ: 百叶窗
Nghĩa: Rèm chắn ánh sáng
Phiên âm: bǎiyèchuāng
Hán việt: bá diệp song
wǒ
我
juédìng
决定
gěi
给
wòshì
卧室
ānzhuāng
安装
bǎiyèchuāng
百叶窗。
I decided to install blinds for the bedroom.
Tôi quyết định lắp đặt cửa sổ lá sách cho phòng ngủ.
tiáozhěng
调整
bǎiyèchuāng
百叶窗
de
的
jiǎodù
角度
kěyǐ
可以
kòngzhì
控制
fángjiān
房间
de
的
guāngxiàn
光线。
Adjusting the angle of the blinds can control the light in the room.
Điều chỉnh góc độ của cửa sổ lá sách có thể kiểm soát ánh sáng trong phòng.
窗帘
Từ: 窗帘
Nghĩa: Rèm
Phiên âm: chuānglián
Hán việt: song liêm
bǎ
把
chuānglián
窗帘
lāshàng
拉上。
To draw the curtains.
Kéo rèm cửa sổ vào.
tāmen
他们
yòng
用
hòuzhòng
厚重
de
的
chuānglián
窗帘
géduàn
隔断
le
了
fángjiān
房间
hé
和
qiángbì
墙壁。
They used thick curtains to partition the room and the wall.
Họ đã dùng rèm dày để ngăn cách giữa phòng và bức tường.


1
2
các loại nhà ở trong tiếng Anh
các phòng trong nhà
đồ dùng, vật dụng trong nhà
đồ dùng trong nhà vệ sinh
đồ vật mềm
đồ vật khác trong nhà
sửa sang
dọn dẹp nhà cửa