剃须刀
Từ: 剃须刀
Nghĩa: Dao cạo râu
Phiên âm: tìxūdāo
Hán việt: tu đao
wǒ
我
xūyào
需要
mǎi
买
yígè
一个
xīn
新
de
的
tìxūdāo
剃须刀。
I need to buy a new razor.
Tôi cần mua một cái máy cạo râu mới.
tā
他
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
都
yòng
用
tìxūdāo
剃须刀
guāliǎn
刮脸。
He uses a razor to shave his face every morning.
Anh ấy sử dụng máy cạo râu để cạo râu mỗi sáng.
卫生纸
Từ: 卫生纸
Nghĩa: Giấy vệ sinh
Phiên âm: wèishēngzhǐ
Hán việt: vệ sanh chỉ
qǐng
请
bǎ
把
wèishēngzhǐ
卫生纸
dìgěi
递给
wǒ
我。
Please pass me the toilet paper.
Hãy đưa giấy vệ sinh cho tôi.
chāoshì
超市
de
的
wèishēngzhǐ
卫生纸
màiguāng
卖光
le
了。
The supermarket has sold out of toilet paper.
Siêu thị đã bán hết giấy vệ sinh.
喷雾瓶
Từ: 喷雾瓶
Nghĩa: Bình xịt
Phiên âm: pēnwù
Hán việt: phôn vụ bình
zhège
这个
pēnwùpíng
喷雾瓶
lǐzhuāng
里装
de
的
shì
是
xiāodúyè
消毒液。
This spray bottle contains disinfectant.
Cái bình xịt này chứa dung dịch khử trùng.
qǐng
请
zài
在
pēnwùpíng
喷雾瓶
zhōng
中
jiārù
加入
qīngshuǐ
清水。
Please add clean water into the spray bottle.
Xin hãy thêm nước sạch vào bình xịt.
垃圾
Từ: 垃圾
Nghĩa: Rác
Phiên âm: lājī
Hán việt: lạp ngập
bùyào
不要
luàn
乱
rēng
扔
lājī
垃圾。
Don't litter.
Đừng vứt rác bừa bãi.
bùyào
不要
zài
在
jiēshàng
街上
diū
丢
lājī
垃圾。
Don't throw garbage on the street.
Đừng vứt rác trên phố.
垃圾桶
Từ: 垃圾桶
Nghĩa: Thùng rác
Phiên âm: lājītǒng
Hán việt: lạp ngập dõng
qǐng
请
bǎ
把
zhège
这个
kōng
空
shànzi
瓶子
rēngjìn
扔进
lājītǒng
垃圾桶。
Please throw this empty bottle into the trash bin.
Hãy ném chai rỗng vào thùng rác.
lājītǒng
垃圾桶
mǎn
满
le
了,
xūyào
需要
qīngkōng
清空
le
了。
The trash bin is full and needs to be emptied.
Thùng rác đã đầy, cần phải làm sạch.
垃圾袋
Từ: 垃圾袋
Nghĩa: Bao đựng rác
Phiên âm: lājīdài
Hán việt: lạp ngập đại
qǐng
请
nǐ
你
bǎ
把
lājī
垃圾
fàngrù
放入
lājīdài
垃圾袋。
Please put the garbage into the garbage bag.
Hãy bỏ rác vào túi rác.
wǒmen
我们
xūyào
需要
mǎi
买
gèng
更
duō
多
de
的
lājīdài
垃圾袋。
We need to buy more garbage bags.
Chúng ta cần mua thêm túi rác.
打火机
Từ: 打火机
Nghĩa: Bật lửa
Phiên âm: dǎhuǒjī
Hán việt: tá hoả cơ
nǐ
你
yǒu
有
dǎhuǒjī
打火机
ma
吗?
Do you have a lighter?
Bạn có bật lửa không?
wǒ
我
de
的
dǎhuǒjī
打火机
huài
坏
le
了。
My lighter is broken.
Bật lửa của tôi bị hỏng.
扫帚
Từ: 扫帚
Nghĩa: Chổi
Phiên âm: sàozhou
Hán việt: táo
wǒ
我
xūyào
需要
yībǎ
一把
xīn
新
sàozhou
扫帚。
I need a new broom.
Tôi cần một cái chổi mới.
tāyòng
他用
sàozhou
扫帚
qīnglǐ
清理
yuànzi
院子。
He used the broom to clean the yard.
Anh ấy đã dùng chổi để quét sân.
拖把
Từ: 拖把
Nghĩa: Cây lau nhà
Phiên âm: tuōbǎ
Hán việt: tha bà
wǒyòng
我用
tuōbǎ
拖把
cā
擦
dìbǎn
地板。
I mop the floor with the mop.
Tôi lau sàn nhà bằng cây lau nhà.
tuōbǎ
拖把
nòng
弄
diū
丢
le
了,
wǒ
我
xūyào
需要
mǎi
买
yígè
一个
xīn
新
de
的。
The mop is lost, I need to buy a new one.
Cây lau nhà bị lạc, tôi cần mua một cái mới.
晒衣绳
Từ: 晒衣绳
Nghĩa: Dây phơi quần áo
Phiên âm: shàiyīshéng
Hán việt: sái y thằng
wǒ
我
xūyào
需要
mǎi
买
yīgēn
一根
xīn
新
de
的
shàiyīshéng
晒衣绳。
I need to buy a new clothesline.
Tôi cần mua một sợi dây phơi đồ mới.
shàiyīshéng
晒衣绳
duàn
断
le
了,
wǒmen
我们
déhuàn
得换
yīgēn
一根。
The clothesline is broken, we need to replace it.
Dây phơi quần áo đã đứt, chúng ta cần thay một cái mới.
梳子
Từ: 梳子
Nghĩa: Cái lược
Phiên âm: shūzi
Hán việt: sơ tí
wǒ
我
zhǎo
找
bùdào
不到
wǒ
我
de
的
shūzǐ
梳子
le
了。
I can't find my comb.
Tôi không tìm thấy cái lược của mình.
zhège
这个
shūzǐ
梳子
shì
是
mùtou
木头
zuò
做
de
的。
This comb is made of wood.
Cái lược này được làm từ gỗ.
毛巾
Từ: 毛巾
Nghĩa: Khăn rửa mặt
Phiên âm: máojīn
Hán việt: mao cân
qǐng
请
bǎ
把
máojīn
毛巾
dìgěi
递给
wǒ
我。
Please pass me the towel.
Làm ơn đưa cho tôi cái khăn tắm.
zhètiáo
这条
máojīn
毛巾
zhēnruǎn
真软。
This towel is really soft.
Cái khăn này thật mềm.


1
2
3
các loại nhà ở trong tiếng Anh
các phòng trong nhà
đồ dùng, vật dụng trong nhà
đồ dùng trong nhà vệ sinh
đồ vật mềm
đồ vật khác trong nhà
sửa sang
dọn dẹp nhà cửa